lifelong learningChạm để lật ↻Lớp 12Unit 10Học tập suốt đời
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 12 Unit 10: Lifelong Learning - Có đáp án chi tiết
Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 12 Unit 10 Lifelong Learning: từ vựng về học tập suốt đời (self-study, online course, motivation, knowledge, curiosity) và câu điều kiện loại 2, loại 3, hỗn hợp. Có đáp án, giải thích chi tiết, ôn thi THPT.
- 10 từ vựng
- 15 câu hỏi
- 4 mini-game
Bản xem trước: 5/15 câu. 🔒 Đủ 15 câu và 4 mini-game dành cho tài khoản dùng thử hoặc đã mua gói.
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 12 Unit 10
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 10: Lifelong Learning
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
lifelong learningChạm để lật ↻
self-studyChạm để lật ↻
online courseChạm để lật ↻
motivationChạm để lật ↻
knowledgeChạm để lật ↻
curiosityChạm để lật ↻
updateChạm để lật ↻
improveChạm để lật ↻
adult learnerChạm để lật ↻
skillChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 10
Câu điều kiện loại 2
If+S+V2/V-ed (were), S+would/could+V
Điều không có thật hoặc khó xảy ra ở hiện tại / tương lai. Với to be thường dùng were cho mọi ngôi.
- If I had more free time, I would take a photography course.
- If I were you, I would join an evening class.
Câu điều kiện loại 3
If+S+had+V3, S+would/could have+V3
Điều không có thật trong quá khứ, thường diễn tả sự tiếc nuối.
- If she had studied harder, she would have passed the exam.
- If he had attended the workshop, he would have learnt a lot.
Câu điều kiện hỗn hợp
If+S+had+V3, S+would+V (now)
Điều kiện trái với quá khứ, kết quả trái với hiện tại.
- If he had learnt English earlier, he would have a better job now.
- If I had saved money, I could join the course today.
📋5 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 12 Unit 10: Lifelong Learning - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án

Lifelong learning helps people ___ their knowledge and skills throughout life.
- upset
- upload
- update
- uphold
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: update
update = cập nhật kiến thức, kỹ năng. upset = làm buồn, upload = tải lên, uphold = duy trì (luật, nguyên tắc).

If I had more free time, I ___ an online course in photography.
- will take
- would take
- took
- would have taken
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: would take
Mệnh đề if ở quá khứ đơn (had) → điều kiện loại 2: would + V.
Quy tắc: If + V2, would + V
If she had studied harder last year, she ___ the exam.
- would pass
- will pass
- would have passed
- passed
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: would have passed
Điều kiện trái quá khứ (had studied, last year) → loại 3: would have passed.
Quy tắc: If + had V3, would have V3
If he had learnt English when he was young, he ___ a better job now.
- would have
- would have had
- will have
- has
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: would have
Điều kiện trong quá khứ nhưng kết quả ở hiện tại (now) → câu điều kiện hỗn hợp: would + V.
Quy tắc: If + had V3, would + V (now)

Her ___ about the world makes her want to learn new things every day.
- currency
- curtain
- cruelty
- curiosity
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: curiosity
curiosity = sự tò mò, động lực khám phá điều mới.
Dành cho tài khoản đang dùng thử 3 ngày hoặc đã mua gói. Đã đăng nhập thì trang tự mở khoá.