gender equalityChạm để lật ↻Lớp 10Unit 6Bình đẳng giới
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 10 Unit 6: Gender Equality - Có đáp án chi tiết
Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 10 Unit 6 Gender Equality: từ vựng bình đẳng giới (gender equality, discrimination, opportunity, career, stereotype), động từ khuyết thiếu và câu bị động với động từ khuyết thiếu (should be done, can be done). Có đáp án, giải thích chi tiết bằng tiếng Việt.
- 10 từ vựng
- 15 câu hỏi
- 4 mini-game
Bản xem trước: 5/15 câu. 🔒 Đủ 15 câu và 4 mini-game dành cho tài khoản dùng thử hoặc đã mua gói.
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 10 Unit 6
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 6: Gender Equality
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
gender equalityChạm để lật ↻
discriminationChạm để lật ↻
opportunityChạm để lật ↻
equalChạm để lật ↻
careerChạm để lật ↻
stereotypeChạm để lật ↻
surgeonChạm để lật ↻
pilotChạm để lật ↻
encourageChạm để lật ↻
houseworkChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 6
Động từ khuyết thiếu (chủ động)
S+can / could / should / must / may+V (nguyên mẫu)
Động từ khuyết thiếu diễn tả khả năng (can), lời khuyên (should), sự bắt buộc (must), khả năng có thể xảy ra (may). Theo sau luôn là V nguyên mẫu không to.
- Everyone should respect each other.
- Girls can become excellent engineers.
Câu bị động với động từ khuyết thiếu
S+modal+be+V3/ed (+ by O)
Khi chủ ngữ chịu tác động của hành động: modal + be + V3/ed. Động từ khuyết thiếu giữ nguyên, không chia.
- Women should be given equal opportunities.
- The housework can be shared by all family members.
Phủ định bị động với động từ khuyết thiếu
S+modal+not+be+V3/ed
Thêm not ngay sau động từ khuyết thiếu: should not be, must not be, cannot be.
- Girls must not be stopped from going to school.
- This job shouldn't be done only by men.
📋5 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 10 Unit 6: Gender Equality - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án

Treating someone unfairly because of their gender is ___.
- opportunity
- equality
- discrimination
- career
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: discrimination
discrimination = sự phân biệt đối xử.
Boys and girls should ___ the same chances to play sports.
- be given
- give
- be giving
- given
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: be given
Boys and girls nhận cơ hội (bị động) → should + be + V3: should be given.
Quy tắc: modal + be + V3/ed
Which sentence is correct?
- Equal pay must be paying to women.
- Equal pay must paid to women.
- Equal pay must is paid to women.
- Equal pay must be paid to women.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Equal pay must be paid to women.
Bị động với modal: must + be + V3 (pay – paid – paid): must be paid.
Quy tắc: must + be + V3/ed
A doctor who performs operations in a hospital is a ___.
- pilot
- surgeon
- firefighter
- farmer
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: surgeon
surgeon = bác sĩ phẫu thuật (người thực hiện các ca mổ).
"In the past, many people believed that nursing was only for women. Today, more and more men work as nurses." What does the text show?
- Men can't be nurses.
- Nursing is no longer a job only for women.
- Women don't want to be nurses.
- Nurses are paid less today.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Nursing is no longer a job only for women.
Ngày nay ngày càng nhiều nam giới làm y tá → nghề y tá không còn chỉ dành cho phụ nữ.
Dành cho tài khoản đang dùng thử 3 ngày hoặc đã mua gói. Đã đăng nhập thì trang tự mở khoá.