Sao English

Lớp 10Unit 7Việt Nam và các tổ chức quốc tế

Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 10 Unit 7: Viet Nam and International Organisations - Có đáp án chi tiết

Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 10 Unit 7 Viet Nam and International Organisations: từ vựng về tổ chức quốc tế (member, poverty, economic, promote, peacekeeping, cooperation), so sánh hơn và so sánh nhất của tính từ, mạo từ a/an/the. Có đáp án, giải thích chi tiết bằng tiếng Việt.

  • 10 từ vựng
  • 15 câu hỏi
  • 4 mini-game

Bản xem trước: 5/15 câu. 🔒 Đủ 15 câu và 4 mini-game dành cho tài khoản dùng thử hoặc đã mua gói.

✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 10 Unit 7

🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 7: Viet Nam and International Organisations

Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

organisationChạm để lật ↻
/ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/ ntổ chức This organisation helps children all over the world.Tổ chức này giúp đỡ trẻ em trên khắp thế giới.
memberChạm để lật ↻
/ˈmembə(r)/ nthành viên Viet Nam is an active member of many international groups.Việt Nam là thành viên tích cực của nhiều nhóm quốc tế.
joinChạm để lật ↻
/dʒɔɪn/ vgia nhập, tham gia The country joined the organisation many years ago.Đất nước đã gia nhập tổ chức này từ nhiều năm trước.
povertyChạm để lật ↻
/ˈpɒvəti/ nsự nghèo đói Education is one of the best ways to reduce poverty.Giáo dục là một trong những cách tốt nhất để giảm nghèo.
economicChạm để lật ↻
/ˌiːkəˈnɒmɪk/ adjthuộc về kinh tế The region has seen fast economic growth.Khu vực này đã có sự tăng trưởng kinh tế nhanh.
promoteChạm để lật ↻
/prəˈməʊt/ vthúc đẩy, quảng bá The festival promotes friendship between countries.Lễ hội thúc đẩy tình hữu nghị giữa các quốc gia.
peacekeepingChạm để lật ↻
/ˈpiːskiːpɪŋ/ n, adj(hoạt động) gìn giữ hoà bình Viet Nam has sent doctors on peacekeeping missions.Việt Nam đã cử bác sĩ tham gia các phái bộ gìn giữ hoà bình.
cooperationChạm để lật ↻
/kəʊˌɒpəˈreɪʃn/ nsự hợp tác Cooperation between nations helps solve global problems.Sự hợp tác giữa các quốc gia giúp giải quyết các vấn đề toàn cầu.
regionChạm để lật ↻
/ˈriːdʒən/ nkhu vực, vùng Southeast Asia is a fast-growing region.Đông Nam Á là một khu vực phát triển nhanh.
goalChạm để lật ↻
/ɡəʊl/ nmục tiêu One goal of the programme is to give every child clean water.Một mục tiêu của chương trình là cho mọi trẻ em có nước sạch.

🧩Ngữ pháp Unit 7

So sánh hơn của tính từ

short adj+-er+than·more+long adj+than

Tính từ ngắn (1 âm tiết, hoặc 2 âm tiết tận cùng -y) thêm -er; tính từ dài thêm more phía trước. Bất quy tắc: good → better, bad → worse, far → farther/further.

  • Life in our town is easier than it was ten years ago.
  • This project is more important than the last one.

So sánh nhất của tính từ

the+short adj+-est·the most+long adj

Dùng để so sánh một người/vật với cả nhóm (từ ba trở lên). Bất quy tắc: good → the best, bad → the worst.

  • It is the largest organisation in the world.
  • This is the most successful programme in the region.

Mạo từ a/an, the và không mạo từ

a/an+N số ít đếm được (lần đầu nhắc)·the+N đã xác định / duy nhất·Ø+N số nhiều, không đếm được nói chung

a đứng trước âm phụ âm, an trước âm nguyên âm. the dùng khi người nghe biết rõ vật được nói đến, vật duy nhất, trước so sánh nhất.

  • She works for an international organisation.
  • The organisation she works for helps poor farmers.

📋5 câu bài tập có đáp án & giải thích

Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.

Miễn phí, cần tạo hồ sơ Sao English
Sao English · Học tiếng Anh không quảng cáo – Không gọi điện làm phiền
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 10 Unit 7: Viet Nam and International Organisations - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
1Trắc nghiệm

The state of being very poor is called ___.

  1. peace
  2. poverty
  3. region
  4. member
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: poverty

poverty = sự nghèo đói.

2Trắc nghiệm

Today, the economy of Viet Nam is much ___ than it was in the 1990s.

  1. strong
  2. strongest
  3. more strong
  4. stronger
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: stronger

than → so sánh hơn; strong là tính từ ngắn → stronger.

Quy tắc: short adj + -er + than

3Trắc nghiệm

This is ___ meeting the organisation has ever held in our city.

  1. the most important
  2. more important
  3. most important
  4. the importantest
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: the most important

So sánh nhất với tính từ dài: the most important. Không thêm -est cho tính từ dài.

Quy tắc: the most + long adj

4Trắc nghiệm

My uncle works as ___ engineer for an international project.

  1. a
  2. the
  3. an
  4. Ø (không mạo từ)
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: an

engineer bắt đầu bằng âm nguyên âm /e/ và được nhắc lần đầu → an engineer.

Quy tắc: an + âm nguyên âm · a + âm phụ âm

5Trắc nghiệm

"Since joining the organisation, the country has received support to build schools, train teachers and improve health care." Which area is NOT mentioned?

  1. education
  2. health care
  3. sports
  4. teacher training
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: sports

Đoạn văn nhắc đến xây trường (giáo dục), đào tạo giáo viên và chăm sóc sức khoẻ; không nhắc đến thể thao.

🔒 Còn 10 câu bài tập và 4 mini-game của Unit này

Dành cho tài khoản đang dùng thử 3 ngày hoặc đã mua gói. Đã đăng nhập thì trang tự mở khoá.

Học thử miễn phí Unit 1

🚀Học tiếp