member stateChạm để lật ↻Lớp 11Unit 4ASEAN và Việt Nam
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 11 Unit 4: ASEAN and Viet Nam - Có đáp án chi tiết
Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 11 Unit 4 ASEAN and Viet Nam: từ vựng về ASEAN (member state, cooperation, cultural exchange, solidarity), danh động từ (V-ing) làm chủ ngữ và tân ngữ. Có đáp án, giải thích chi tiết.
- 10 từ vựng
- 15 câu hỏi
- 4 mini-game
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 11 Unit 4
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 4: ASEAN and Viet Nam
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
member stateChạm để lật ↻
regionChạm để lật ↻
cooperationChạm để lật ↻
cultural exchangeChạm để lật ↻
solidarityChạm để lật ↻
promoteChạm để lật ↻
participateChạm để lật ↻
leadership skillsChạm để lật ↻
economic growthChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 4
Danh động từ làm chủ ngữ
V-ing (+ tân ngữ)+V số ít …
Danh động từ (V-ing) có thể đứng đầu câu làm chủ ngữ; động từ chính chia ở dạng số ít.
- Joining a youth camp is a great experience.
- Learning about other cultures makes us more open-minded.
Danh động từ làm tân ngữ
enjoy / avoid / suggest / consider / mind / finish …+V-ing
Sau một số động từ, ta dùng V-ing làm tân ngữ (không dùng to V).
- We enjoyed meeting students from Laos and Cambodia.
- She suggested organising a food festival.
Danh động từ sau giới từ
interested in / good at / look forward to / instead of …+V-ing
Sau giới từ, động từ luôn ở dạng V-ing. Lưu ý: to trong look forward to là giới từ.
- I'm interested in taking part in the exchange programme.
- We look forward to welcoming you to Ha Noi.
📋15 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 11 Unit 4: ASEAN and Viet Nam - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án

___ in a cultural exchange helps students make new friends.
- Taking part
- Take part
- Took part
- To taking part
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Taking part
Chủ ngữ là một hành động → danh động từ Taking part; động từ chính helps chia số ít.
Quy tắc: V-ing làm chủ ngữ + V số ít

Working together to achieve a shared goal is called ___.
- competition
- conflict
- region
- cooperation
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: cooperation
cooperation = sự hợp tác. competition = sự cạnh tranh.
Our teacher suggested ___ a presentation about ASEAN countries.
- make
- making
- to make
- made
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: making
suggest + V-ing → making.
Quy tắc: suggest / enjoy / avoid + V-ing
We are looking forward to ___ the delegation from Thailand.
- welcome
- be welcomed
- welcoming
- welcomed
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: welcoming
look forward to: to là giới từ → theo sau là V-ing: welcoming.
Quy tắc: Giới từ + V-ing

The ten member states showed their ___ by helping one another after the floods.
- solidarity
- economy
- region
- leadership
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: solidarity
solidarity = tình đoàn kết, phù hợp với việc giúp đỡ nhau sau lũ.
Sắp xếp thành câu đúng:
Learning / a lot of time. / a new language / takes
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Learning a new language takes a lot of time.
Danh động từ Learning a new language làm chủ ngữ → động từ takes chia số ít.
Sắp xếp thành câu đúng:
I / enjoy / from other countries. / meeting / young people
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: I enjoy meeting young people from other countries.
enjoy + V-ing: enjoy meeting.
Sắp xếp thành câu đúng:
ASEAN / Viet Nam / in 1995. / joined
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Viet Nam joined ASEAN in 1995.
Sự kiện trong quá khứ có năm cụ thể → quá khứ đơn joined.
Sắp xếp thành câu đúng:
She / community events. / is good at / organising
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: She is good at organising community events.
good at (giới từ at) + V-ing: organising.
Would you mind ___ (help) me with this ASEAN quiz?
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: helping
mind + V-ing → helping.
___ (volunteer) in remote areas teaches us many useful skills.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Volunteering
Chủ ngữ là hành động → danh động từ Volunteering; động từ teaches chia số ít.
More than 200 students ___ in the regional youth forum last summer. (tham gia)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: participated / took part
participate in / take part in = tham gia; last summer → quá khứ: participated / took part.

Tourism campaigns ___ the beauty of each member state. (quảng bá)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: promote
promote = quảng bá, thúc đẩy; chủ ngữ số nhiều → promote.
Ghép từ với nghĩa:
member state · region · cultural exchange · volunteer · economic growth ↔ giao lưu văn hoá · khu vực · quốc gia thành viên · tình nguyện viên · tăng trưởng kinh tế
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: member state – quốc gia thành viên; region – khu vực; cultural exchange – giao lưu văn hoá; volunteer – tình nguyện viên; economic growth – tăng trưởng kinh tế
Năm từ trọng tâm của Unit 4.
Ghép phần đầu với phần sau đúng ngữ pháp:
We avoided · She is interested in · Travelling abroad · They finished ↔ is exciting. · learning Thai. · making noise. · preparing the show.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: We avoided – making noise.; She is interested in – learning Thai.; Travelling abroad – is exciting.; They finished – preparing the show.
Sau avoid, finish, giới từ in → V-ing; V-ing làm chủ ngữ đi với is.