careerChạm để lật ↻Lớp 12Unit 9Con đường sự nghiệp
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 12 Unit 9: Career Paths - Có đáp án chi tiết
Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 12 Unit 9 Career Paths: từ vựng về định hướng nghề nghiệp (career, vocational, apprenticeship, gap year, ambition), liên từ chỉ sự nhượng bộ (although, despite, however) và chỉ mục đích (so that, in order to). Có đáp án, giải thích chi tiết, ôn thi THPT.
- 10 từ vựng
- 15 câu hỏi
- 4 mini-game
Bản xem trước: 5/15 câu. 🔒 Đủ 15 câu và 4 mini-game dành cho tài khoản dùng thử hoặc đã mua gói.
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 12 Unit 9
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 9: Career Paths
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
careerChạm để lật ↻
vocationalChạm để lật ↻
apprenticeshipChạm để lật ↻
degreeChạm để lật ↻
passionChạm để lật ↻
ambitionChạm để lật ↻
flexibleChạm để lật ↻
professionChạm để lật ↻
gap yearChạm để lật ↻
career adviserChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 9
Mệnh đề nhượng bộ: although / though / even though
Although+S+V, S+V
Diễn tả hai ý trái ngược; sau although là một mệnh đề đầy đủ. Không dùng but cùng although trong một câu.
- Although the job is tiring, I enjoy it.
- She chose art even though her parents wanted her to study law.
Cụm nhượng bộ: despite / in spite of và however
Despite / In spite of+N / V-ing, S+V·S+V. However, S+V.
despite/in spite of đi với danh từ hoặc V-ing; however nối hai câu, đứng đầu câu sau và có dấu phẩy.
- Despite having little experience, she got the job.
- The job pays well. However, it requires long hours.
Chỉ mục đích: so that / in order to / so as to
S+V+so that+S+can/could/will/would+V·S+V+in order to / so as to+V
so that đi với mệnh đề; in order to / so as to đi với động từ nguyên mẫu.
- She studies hard so that she can enter a medical university.
- He took a course in order to improve his skills.
📋5 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 12 Unit 9: Career Paths - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
After finishing school, some students take a ___ year to travel or work before university.
- gas
- gate
- game
- gap
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: gap
gap year = năm tạm nghỉ giữa phổ thông và đại học.
___ he loves painting, he decided to study engineering.
- Despite
- Although
- However
- Because of
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Although
Sau chỗ trống là mệnh đề (he loves painting) và hai ý trái ngược → Although.
Quy tắc: Although + S + V
She studies hard ___ she can get into a medical university.
- so that
- in order to
- because
- although
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: so that
Chỉ mục đích, sau là mệnh đề có can → so that. in order to phải đi với động từ nguyên mẫu.
Quy tắc: so that + S + can + V
___ the low salary, he accepted the job because he loved it.
- Although
- However
- In spite of
- Even though
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: In spite of
Sau chỗ trống là cụm danh từ (the low salary) → In spite of. Although/Even though cần mệnh đề.
Quy tắc: In spite of / Despite + N

A ___ school trains students for jobs such as cooking, plumbing or hairdressing.
- vocational
- vocal
- visual
- valuable
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: vocational
vocational school = trường dạy nghề.
Dành cho tài khoản đang dùng thử 3 ngày hoặc đã mua gói. Đã đăng nhập thì trang tự mở khoá.