stand upChạm để lật ↻Lớp 3Unit 7Mệnh lệnh trong lớp học
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 3 Unit 7: Classroom instructions - Có đáp án chi tiết
Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 3 Unit 7 Classroom instructions: các câu mệnh lệnh trong lớp như stand up, sit down, open your book, close your book, come in, go out, be quiet và mẫu câu Stand up, please. / Don't talk., May I come in? – Yes, you can. / No, you can't. Có đáp án, giải thích tiếng Việt và nghe phát âm.
- 10 từ vựng
- 17 câu hỏi
- 4 mini-game
Bản xem trước: 5/17 câu. 🔒 Đủ 17 câu và 4 mini-game dành cho tài khoản dùng thử hoặc đã mua gói.
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 3 Unit 7
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 7: Classroom instructions
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
stand upChạm để lật ↻
sit downChạm để lật ↻
open your bookChạm để lật ↻
close your bookChạm để lật ↻
come inChạm để lật ↻
go outChạm để lật ↻
raise your handChạm để lật ↻
be quietChạm để lật ↻
listenChạm để lật ↻
writeChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 7
Câu mệnh lệnh trong lớp
Động từ+…, please. / Don't+động từ.
Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ, thêm please cho lịch sự. Muốn bảo đừng làm gì, thêm Don't (= Do not) ở đầu câu.
- Open your book, please.
- Don't talk, please.
Xin phép thầy cô
May I+động từ?–Yes, you can. / No, you can't.
May I …? dùng để xin phép lịch sự (Em có thể … được không ạ?). Đồng ý: Yes, you can. Không đồng ý: No, you can't (= cannot).
- May I come in? – Yes, you can.
- May I go out? – No, you can't.
📋5 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 3 Unit 7: Classroom instructions - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- come in
- be quiet
- write
- sit down
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: be quiet
Hình là ngón tay đặt lên môi ra hiệu im lặng: be quiet (giữ trật tự).
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- go out
- listen
- raise your hand
- stand up
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: stand up
stand up = đứng lên.
Cô giáo muốn cả lớp ngồi xuống. Cô nói:
- Stand up, please.
- Sit down, please.
- Go out, please.
- Come in, please.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Sit down, please.
Sit down = ngồi xuống. Stand up là đứng lên.

May I come in?
- Yes, you can.
- Yes, it is.
- I'm fine.
- It's my book.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Yes, you can.
Câu xin phép May I …? trả lời Yes, you can hoặc No, you can't.
Quy tắc: May I …? – Yes, you can. / No, you can't.
Em biết câu trả lời và muốn phát biểu. Cô nói: "___ your hand."
- Close
- Listen
- Raise
- Open
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Raise
Raise your hand = Giơ tay lên.
Dành cho tài khoản đang dùng thử 3 ngày hoặc đã mua gói. Đã đăng nhập thì trang tự mở khoá.