
helloChạm để lật ↻Lớp 3📝 Ôn thi
Đề ôn thi cuối học kỳ 1 tiếng Anh lớp 3 Global Success (Unit 1–10): 40 câu có đáp án và giải thích tiếng Việt, 94 từ vựng có phát âm, 4 mini-game ôn tập. Làm online, chấm điểm ngay, miễn phí.
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

helloChạm để lật ↻
hiChạm để lật ↻
goodbyeChạm để lật ↻
byeChạm để lật ↻
nameChạm để lật ↻

thank youChạm để lật ↻
meetChạm để lật ↻
boyChạm để lật ↻
girlChạm để lật ↻
how oldChạm để lật ↻
years oldChạm để lật ↻
sevenChạm để lật ↻
eightChạm để lật ↻
nineChạm để lật ↻
tenChạm để lật ↻
best friendChạm để lật ↻
classmateChạm để lật ↻
teacherChạm để lật ↻
thisChạm để lật ↻
thatChạm để lật ↻
whoChạm để lật ↻
noChạm để lật ↻
faceChạm để lật ↻
eyeChạm để lật ↻
earChạm để lật ↻
noseChạm để lật ↻
mouthChạm để lật ↻
handChạm để lật ↻
armChạm để lật ↻
legChạm để lật ↻
footChạm để lật ↻
touchChạm để lật ↻
hobbyChạm để lật ↻
singingChạm để lật ↻
dancingChạm để lật ↻
drawingChạm để lật ↻
paintingChạm để lật ↻
swimmingChạm để lật ↻
runningChạm để lật ↻
cookingChạm để lật ↻
readingChạm để lật ↻
schoolChạm để lật ↻
classroomChạm để lật ↻
libraryChạm để lật ↻
computer roomChạm để lật ↻
music roomChạm để lật ↻
art roomChạm để lật ↻
gymChạm để lật ↻
playgroundChạm để lật ↻
bigChạm để lật ↻
smallChạm để lật ↻
stand upChạm để lật ↻
sit downChạm để lật ↻
open your bookChạm để lật ↻
close your bookChạm để lật ↻
come inChạm để lật ↻
go outChạm để lật ↻
raise your handChạm để lật ↻
be quietChạm để lật ↻
listenChạm để lật ↻
writeChạm để lật ↻
penChạm để lật ↻
pencilChạm để lật ↻
rulerChạm để lật ↻
bookChạm để lật ↻
notebookChạm để lật ↻
school bagChạm để lật ↻
pencil caseChạm để lật ↻
crayonChạm để lật ↻
scissorsChạm để lật ↻
haveChạm để lật ↻
colourChạm để lật ↻
redChạm để lật ↻
blueChạm để lật ↻
greenChạm để lật ↻
yellowChạm để lật ↻
orangeChạm để lật ↻
purpleChạm để lật ↻
blackChạm để lật ↻
whiteChạm để lật ↻
brownChạm để lật ↻
break timeChạm để lật ↻
footballChạm để lật ↻
basketballChạm để lật ↻
volleyballChạm để lật ↻
badmintonChạm để lật ↻
table tennisChạm để lật ↻
chessChạm để lật ↻
hide-and-seekChạm để lật ↻
chatChạm để lật ↻
playChạm để lật ↻Hello / Hi. I'm+tên.=My name is+tên.
Dùng Hello (lịch sự) hoặc Hi (thân mật) để chào. Giới thiệu tên bằng I'm (= I am) hoặc My name is.
What's your name?–My name's+tên.
What's = What is. Hỏi tên bạn: What's your name? Trả lời: My name's (= My name is) + tên, hoặc I'm + tên.
This is / That is+tên.–This is my friend+tên.
Dùng This is cho người ở gần, That is (= That's) cho người ở xa. This is my friend … = Đây là bạn tớ …
What's this?–It's my+bộ phận.
What's this? = Đây là cái gì? Chỉ vào bộ phận cơ thể và trả lời It's my … (Đó là … của tớ).
What's your hobby?–It's+V-ing.
What's your hobby? = Sở thích của bạn là gì? Trả lời It's + hoạt động có đuôi -ing, hoặc My hobby is + V-ing.
Is this / that our+nơi?–Yes, it is. / No, it isn't.
Hỏi Đây/Kia có phải là … của chúng mình không? bằng Is this/that our …? Trả lời Yes, it is hoặc No, it isn't.
Động từ+…, please. / Don't+động từ.
Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ, thêm please cho lịch sự. Muốn bảo đừng làm gì, thêm Don't (= Do not) ở đầu câu.
I have a / an+đồ vật.
I have = Tớ có. Dùng a trước từ bắt đầu bằng phụ âm (a pen), an trước từ bắt đầu bằng nguyên âm a, e, i, o, u (an eraser).
What colour is it?–It's+màu.
What colour is it? = Nó màu gì? Dùng cho MỘT đồ vật. Trả lời It's (= It is) + màu.
What do you do at break time?–I play+trò chơi. / I chat with my friends.
What do you do at break time? = Bạn làm gì vào giờ ra chơi? Trả lời I play + tên môn/trò chơi (không dùng a/the trước môn thể thao).
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: goodbye
goodbye = tạm biệt, nói khi chia tay.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: thank you
thank you = cảm ơn.
Gặp bạn mới buổi sáng ở trường, em nói: "___, I'm Mai."
Đáp án: Hello
Khi gặp ai đó, ta chào bằng Hello. Goodbye và Bye dùng khi chia tay; Thank you là cảm ơn.
How are you?
Đáp án: I'm fine, thank you.
How are you? hỏi về sức khoẻ, nên trả lời I'm fine, thank you. Các câu còn lại là giới thiệu tên hoặc chào tạm biệt.
Quy tắc: How are you? – I'm fine, thank you.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

Đáp án: eight
Hình là số 8, tiếng Anh là eight.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: girl
girl = bạn nữ, cô bé. boy là bạn nam.


What's your name?
Đáp án: My name's Huy.
What's your name? hỏi tên, nên trả lời My name's Huy. I'm eight years old là trả lời về tuổi.
Quy tắc: What's your name? – My name's + tên.


How old are you?
Đáp án: I'm nine years old.
How old are you? hỏi tuổi, nên trả lời I'm nine years old (Tớ chín tuổi).
Quy tắc: How old are you? – I'm + số + years old.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

Đáp án: teacher
Hình là người đang dạy học, tiếng Anh là teacher (giáo viên).
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: classmate
classmate = bạn cùng lớp.

Is this Nam?
Đáp án: Yes, it is.
Câu hỏi Is this …? trả lời bằng Yes, it is hoặc No, it isn't.
Quy tắc: Is this …? – Yes, it is. / No, it isn't.
Bạn ở gần em, em giới thiệu: "___ is my friend Hoa."
Đáp án: This
Người ở gần dùng This: This is my friend Hoa.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

Đáp án: nose
Hình là cái mũi, tiếng Anh là nose.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: leg
leg = chân (cẳng chân). foot là bàn chân, arm là cánh tay.
Em dùng bộ phận nào để nghe?
Đáp án: ear
Ta nghe bằng tai, tai tiếng Anh là ear.

What's this? (bạn chỉ vào miệng)
Đáp án: It's my mouth.
Bạn chỉ vào miệng nên trả lời It's my mouth (Đó là miệng của tớ).
Quy tắc: What's this? – It's my + bộ phận.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

Đáp án: swimming
Hình là người đang bơi, tiếng Anh là swimming (bơi lội).
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: dancing
dancing = nhảy múa.

What's your hobby?
Đáp án: It's reading.
Câu hỏi về sở thích nên trả lời It's reading (Đó là đọc sách).
Quy tắc: What's your hobby? – It's + V-ing.
Bạn Lan thích hát. Sở thích của Lan là:
Đáp án: singing
Hát là singing. cooking = nấu ăn, running = chạy, swimming = bơi.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

Đáp án: library
Hình là những cuốn sách, nơi có nhiều sách là library (thư viện).
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: computer room
computer room = phòng máy tính.
Em học hát ở đâu?
Đáp án: music room
Học hát ở phòng âm nhạc: music room.

Is this our classroom? (Đúng là lớp học của chúng mình.)
Đáp án: Yes, it is.
Đúng là lớp học nên trả lời Yes, it is.
Quy tắc: Is this our …? – Yes, it is.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

Đáp án: be quiet
Hình là ngón tay đặt lên môi ra hiệu im lặng: be quiet (giữ trật tự).
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: stand up
stand up = đứng lên.
Cô giáo muốn cả lớp ngồi xuống. Cô nói:
Đáp án: Sit down, please.
Sit down = ngồi xuống. Stand up là đứng lên.

May I come in?
Đáp án: Yes, you can.
Câu xin phép May I …? trả lời Yes, you can hoặc No, you can't.
Quy tắc: May I …? – Yes, you can. / No, you can't.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

Đáp án: school bag
Hình là cái cặp đeo lưng, tiếng Anh là school bag (cặp sách).
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: ruler
ruler = thước kẻ.
Em dùng gì để kẻ đường thẳng?
Đáp án: ruler
Kẻ đường thẳng dùng thước kẻ: ruler.

Do you have a pencil? (Em có bút chì.)
Đáp án: Yes, I do.
Em có bút chì nên trả lời Yes, I do. Câu hỏi Do you have …? trả lời bằng do/don't.
Quy tắc: Do you have …? – Yes, I do. / No, I don't.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

Đáp án: green
Hình tròn màu xanh lá cây, tiếng Anh là green.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: purple
purple = màu tím.
Quả chuối chín có màu gì?
Đáp án: yellow
Chuối chín màu vàng: yellow.

What colour is it? (một cái bút màu đỏ)
Đáp án: It's red.
Một đồ vật dùng It's + màu: It's red. They're dùng cho nhiều đồ vật.
Quy tắc: What colour is it? – It's + màu.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

Đáp án: basketball
Hình là quả bóng rổ màu cam, tiếng Anh là basketball.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: badminton
badminton = cầu lông.

What do you do at break time?
Đáp án: I play football.
Câu hỏi về việc làm giờ ra chơi, nên trả lời I play football (Tớ chơi bóng đá).
Quy tắc: What do you do at break time? – I play …
Trò chơi dùng bàn cờ và quân cờ là:
Đáp án: chess
Chơi với bàn cờ và quân cờ là chess (cờ vua).