
helloChạm để lật ↻Lớp 3Unit 1Xin chào
Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 3 Unit 1 Hello: chào hỏi, giới thiệu tên, hỏi thăm sức khoẻ, chào tạm biệt. Có đáp án, giải thích tiếng Việt và nghe phát âm.
Video phát từ YouTube, kênh Tiếng Anh Global Success (Sách Mềm). Trang chỉ kết nối YouTube khi bấm Phát. Sao English không chạy quảng cáo, nhưng YouTube có thể hiện quảng cáo của chủ kênh.
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

helloChạm để lật ↻
hiChạm để lật ↻
goodbyeChạm để lật ↻
byeChạm để lật ↻
nameChạm để lật ↻

thank youChạm để lật ↻
meetChạm để lật ↻Hello / Hi. I'm+tên.=My name is+tên.
Dùng Hello (lịch sự) hoặc Hi (thân mật) để chào. Giới thiệu tên bằng I'm (= I am) hoặc My name is.
How are you?–I'm fine, thank you. And you?
How are you? nghĩa là Bạn có khoẻ không? Trả lời: I'm fine, thank you (Tớ khoẻ, cảm ơn) và hỏi lại And you?
Goodbye. / Bye. See you later.
Goodbye dùng với người lớn, thầy cô. Bye dùng với bạn bè. See you later = hẹn gặp lại.
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: goodbye
goodbye = tạm biệt, nói khi chia tay.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: thank you
thank you = cảm ơn.
Gặp bạn mới buổi sáng ở trường, em nói: "___, I'm Mai."
Đáp án: Hello
Khi gặp ai đó, ta chào bằng Hello. Goodbye và Bye dùng khi chia tay; Thank you là cảm ơn.
How are you?
Đáp án: I'm fine, thank you.
How are you? hỏi về sức khoẻ, nên trả lời I'm fine, thank you. Các câu còn lại là giới thiệu tên hoặc chào tạm biệt.
Quy tắc: How are you? – I'm fine, thank you.
Hết giờ học, em chào cô giáo ra về: "___, Miss Hoa."
Đáp án: Goodbye
Khi ra về ta nói Goodbye (tạm biệt). Với thầy cô nên dùng Goodbye thay vì Bye.
Chọn câu đúng để giới thiệu tên:
Đáp án: My name is Ben.
Câu đúng là My name is Ben. Sau My name phải có động từ is.
Quy tắc: My name is + tên.
"Nice to ___ you." (Rất vui được gặp bạn.)
Đáp án: meet
Nice to meet you nghĩa là Rất vui được gặp bạn. meet = gặp.


Sắp xếp thành câu đúng:
Linh. / My / is / name
Đáp án: My name is Linh.
Câu giới thiệu tên: My name is + tên.
Quy tắc: My name is + tên.
Sắp xếp thành câu hỏi thăm sức khoẻ:
How / are / you?
Đáp án: How are you?
Câu hỏi thăm sức khoẻ: How are you? (Bạn có khoẻ không?)

Sắp xếp thành câu trả lời:
I'm / fine, / thank / you.
Đáp án: I'm fine, thank you.
Trả lời câu How are you?: I'm fine, thank you. (Tớ khoẻ, cảm ơn.)


Sắp xếp thành câu chào:
Nice / meet / to / you.
Đáp án: Nice to meet you.
Câu nói khi lần đầu gặp ai đó: Nice to meet you.
Hi. I ___ Nam. (Chào. Tớ là Nam.)
Đáp án: am
Chủ ngữ I đi với am: I am Nam = I'm Nam.
Quy tắc: I am = I'm
How ___ you? (Bạn có khoẻ không?)
Đáp án: are
Câu hỏi How are you? dùng are vì chủ ngữ là you.
Quy tắc: you đi với are


I'm ___, thank you. (Tớ khoẻ, cảm ơn.)
Đáp án: fine
fine = khoẻ. I'm fine, thank you.
___ you. (Cảm ơn bạn.)
Đáp án: thank / thanks
Thank you = cảm ơn bạn. Viết thường cũng được chấp nhận.
Ghép từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt:
hello · goodbye · name · fine ↔ khoẻ · tên · tạm biệt · xin chào
Đáp án: hello – xin chào; goodbye – tạm biệt; name – tên; fine – khoẻ
hello = xin chào, goodbye = tạm biệt, name = tên, fine = khoẻ.
Ghép câu tiếng Anh với nghĩa:
How are you? · Nice to meet you. · Thank you. · See you later. ↔ Bạn có khoẻ không? · Cảm ơn bạn. · Hẹn gặp lại. · Rất vui được gặp bạn.
Đáp án: How are you? – Bạn có khoẻ không?; Nice to meet you. – Rất vui được gặp bạn.; Thank you. – Cảm ơn bạn.; See you later. – Hẹn gặp lại.
Đây là 4 câu giao tiếp chính của Unit 1: hỏi thăm, chào khi gặp lần đầu, cảm ơn và hẹn gặp lại.