
helloChạm để lật ↻Lớp 3📝 Ôn thi
Đề ôn thi giữa học kỳ 1 tiếng Anh lớp 3 Global Success (Unit 1–5): 73 câu có đáp án và giải thích tiếng Việt, 44 từ vựng có phát âm, 4 mini-game ôn tập. Làm online, chấm điểm ngay, miễn phí.
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

helloChạm để lật ↻
hiChạm để lật ↻
goodbyeChạm để lật ↻
byeChạm để lật ↻
nameChạm để lật ↻

thank youChạm để lật ↻
meetChạm để lật ↻
boyChạm để lật ↻
girlChạm để lật ↻
how oldChạm để lật ↻
years oldChạm để lật ↻
sevenChạm để lật ↻
eightChạm để lật ↻
nineChạm để lật ↻
tenChạm để lật ↻
best friendChạm để lật ↻
classmateChạm để lật ↻
teacherChạm để lật ↻
thisChạm để lật ↻
thatChạm để lật ↻
whoChạm để lật ↻
noChạm để lật ↻
faceChạm để lật ↻
eyeChạm để lật ↻
earChạm để lật ↻
noseChạm để lật ↻
mouthChạm để lật ↻
handChạm để lật ↻
armChạm để lật ↻
legChạm để lật ↻
footChạm để lật ↻
touchChạm để lật ↻
hobbyChạm để lật ↻
singingChạm để lật ↻
dancingChạm để lật ↻
drawingChạm để lật ↻
paintingChạm để lật ↻
swimmingChạm để lật ↻
runningChạm để lật ↻
cookingChạm để lật ↻
readingChạm để lật ↻Hello / Hi. I'm+tên.=My name is+tên.
Dùng Hello (lịch sự) hoặc Hi (thân mật) để chào. Giới thiệu tên bằng I'm (= I am) hoặc My name is.
How are you?–I'm fine, thank you. And you?
How are you? nghĩa là Bạn có khoẻ không? Trả lời: I'm fine, thank you (Tớ khoẻ, cảm ơn) và hỏi lại And you?
What's your name?–My name's+tên.
What's = What is. Hỏi tên bạn: What's your name? Trả lời: My name's (= My name is) + tên, hoặc I'm + tên.
How old are you?–I'm+số+years old.
How old are you? nghĩa là Bạn bao nhiêu tuổi? Trả lời: I'm (= I am) + số tuổi + years old. Có thể bỏ years old: I'm eight.
This is / That is+tên.–This is my friend+tên.
Dùng This is cho người ở gần, That is (= That's) cho người ở xa. This is my friend … = Đây là bạn tớ …
Is this / that+tên?–Yes, it is. / No, it isn't.
Muốn hỏi Đây/Kia có phải là … không? ta đảo is lên đầu câu. Trả lời Yes, it is (Đúng) hoặc No, it isn't (= is not, Không phải).
What's this?–It's my+bộ phận.
What's this? = Đây là cái gì? Chỉ vào bộ phận cơ thể và trả lời It's my … (Đó là … của tớ).
Touch / Open / Close+your+bộ phận.
Câu ra lệnh bắt đầu bằng động từ: Touch (chạm), Open (mở), Close (nhắm, đóng). Sau đó là your + bộ phận cơ thể.
What's your hobby?–It's+V-ing.
What's your hobby? = Sở thích của bạn là gì? Trả lời It's + hoạt động có đuôi -ing, hoặc My hobby is + V-ing.
I like+V-ing.
I like = Tớ thích. Sau like, động từ thường thêm -ing: dance → dancing, run → running, swim → swimming.
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: goodbye
goodbye = tạm biệt, nói khi chia tay.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: thank you
thank you = cảm ơn.
Gặp bạn mới buổi sáng ở trường, em nói: "___, I'm Mai."
Đáp án: Hello
Khi gặp ai đó, ta chào bằng Hello. Goodbye và Bye dùng khi chia tay; Thank you là cảm ơn.
How are you?
Đáp án: I'm fine, thank you.
How are you? hỏi về sức khoẻ, nên trả lời I'm fine, thank you. Các câu còn lại là giới thiệu tên hoặc chào tạm biệt.
Quy tắc: How are you? – I'm fine, thank you.
Hết giờ học, em chào cô giáo ra về: "___, Miss Hoa."
Đáp án: Goodbye
Khi ra về ta nói Goodbye (tạm biệt). Với thầy cô nên dùng Goodbye thay vì Bye.
Chọn câu đúng để giới thiệu tên:
Đáp án: My name is Ben.
Câu đúng là My name is Ben. Sau My name phải có động từ is.
Quy tắc: My name is + tên.
"Nice to ___ you." (Rất vui được gặp bạn.)
Đáp án: meet
Nice to meet you nghĩa là Rất vui được gặp bạn. meet = gặp.


Sắp xếp thành câu đúng:
Linh. / My / is / name
Đáp án: My name is Linh.
Câu giới thiệu tên: My name is + tên.
Quy tắc: My name is + tên.
Sắp xếp thành câu hỏi thăm sức khoẻ:
How / are / you?
Đáp án: How are you?
Câu hỏi thăm sức khoẻ: How are you? (Bạn có khoẻ không?)

Sắp xếp thành câu trả lời:
I'm / fine, / thank / you.
Đáp án: I'm fine, thank you.
Trả lời câu How are you?: I'm fine, thank you. (Tớ khoẻ, cảm ơn.)


Sắp xếp thành câu chào:
Nice / meet / to / you.
Đáp án: Nice to meet you.
Câu nói khi lần đầu gặp ai đó: Nice to meet you.
Hi. I ___ Nam. (Chào. Tớ là Nam.)
Đáp án: am
Chủ ngữ I đi với am: I am Nam = I'm Nam.
Quy tắc: I am = I'm
How ___ you? (Bạn có khoẻ không?)
Đáp án: are
Câu hỏi How are you? dùng are vì chủ ngữ là you.
Quy tắc: you đi với are


I'm ___, thank you. (Tớ khoẻ, cảm ơn.)
Đáp án: fine
fine = khoẻ. I'm fine, thank you.
___ you. (Cảm ơn bạn.)
Đáp án: thank / thanks
Thank you = cảm ơn bạn. Viết thường cũng được chấp nhận.
Ghép từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt:
hello · goodbye · name · fine ↔ khoẻ · tên · tạm biệt · xin chào
Đáp án: hello – xin chào; goodbye – tạm biệt; name – tên; fine – khoẻ
hello = xin chào, goodbye = tạm biệt, name = tên, fine = khoẻ.
Ghép câu tiếng Anh với nghĩa:
How are you? · Nice to meet you. · Thank you. · See you later. ↔ Bạn có khoẻ không? · Cảm ơn bạn. · Hẹn gặp lại. · Rất vui được gặp bạn.
Đáp án: How are you? – Bạn có khoẻ không?; Nice to meet you. – Rất vui được gặp bạn.; Thank you. – Cảm ơn bạn.; See you later. – Hẹn gặp lại.
Đây là 4 câu giao tiếp chính của Unit 1: hỏi thăm, chào khi gặp lần đầu, cảm ơn và hẹn gặp lại.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

Đáp án: eight
Hình là số 8, tiếng Anh là eight.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: girl
girl = bạn nữ, cô bé. boy là bạn nam.


What's your name?
Đáp án: My name's Huy.
What's your name? hỏi tên, nên trả lời My name's Huy. I'm eight years old là trả lời về tuổi.
Quy tắc: What's your name? – My name's + tên.


How old are you?
Đáp án: I'm nine years old.
How old are you? hỏi tuổi, nên trả lời I'm nine years old (Tớ chín tuổi).
Quy tắc: How old are you? – I'm + số + years old.
Số 10 trong tiếng Anh là:
Đáp án: ten
ten = 10. nine = 9, seven = 7, eight = 8.
Chọn câu đúng:
Đáp án: I'm eight years old.
Câu đúng là I'm eight years old. Cần có I'm, và với số lớn hơn 1 ta dùng years (số nhiều).
Quy tắc: I'm + số + years old.

Đọc: "Hi. My name's Mai. I'm seven years old." Mai bao nhiêu tuổi?
Đáp án: 7 tuổi
Mai nói I'm seven years old, seven = 7, nên Mai 7 tuổi.


Sắp xếp thành câu hỏi tên:
What's / name? / your
Đáp án: What's your name?
Câu hỏi tên: What's your name? (Bạn tên là gì?)
Quy tắc: What's your name?


Sắp xếp thành câu hỏi tuổi:
How / are / old / you?
Đáp án: How old are you?
Câu hỏi tuổi: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

Sắp xếp thành câu trả lời:
I'm / old. / ten / years
Đáp án: I'm ten years old.
Trả lời về tuổi: I'm + số + years old. I'm ten years old = Tớ mười tuổi.
Sắp xếp thành câu đúng:
Ben. / My / name's
Đáp án: My name's Ben.
Giới thiệu tên: My name's + tên. My name's Ben = Tên tớ là Ben.


What's your ___? – My name's Hoa.
Đáp án: name
Hỏi tên: What's your name? name = tên.

How ___ are you? – I'm eight.
Đáp án: old
How old are you? = Bạn bao nhiêu tuổi? Từ cần điền là old.

I'm nine ___ old. (Tớ chín tuổi.)
Đáp án: years
Nói tuổi: I'm + số + years old. Với số từ 2 trở lên dùng years.


___ your name? (Bạn tên là gì?)
Đáp án: What's / What is
Câu hỏi tên bắt đầu bằng What's (= What is): What's your name?
Quy tắc: What's = What is
Ghép số tiếng Anh với chữ số:
seven · eight · nine · ten ↔ 10 · 7 · 8 · 9
Đáp án: seven – 7; eight – 8; nine – 9; ten – 10
seven = 7, eight = 8, nine = 9, ten = 10.
Ghép câu hỏi với câu trả lời:
What's your name? · How old are you? · How are you? ↔ I'm eight years old. · I'm fine, thank you. · My name's Linh.
Đáp án: What's your name? – My name's Linh.; How old are you? – I'm eight years old.; How are you? – I'm fine, thank you.
Hỏi tên – trả lời My name's …; hỏi tuổi – trả lời I'm … years old; hỏi sức khoẻ – trả lời I'm fine, thank you.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

Đáp án: teacher
Hình là người đang dạy học, tiếng Anh là teacher (giáo viên).
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: classmate
classmate = bạn cùng lớp.

Is this Nam?
Đáp án: Yes, it is.
Câu hỏi Is this …? trả lời bằng Yes, it is hoặc No, it isn't.
Quy tắc: Is this …? – Yes, it is. / No, it isn't.
Bạn ở gần em, em giới thiệu: "___ is my friend Hoa."
Đáp án: This
Người ở gần dùng This: This is my friend Hoa.

Is that Lucy? (Đó không phải Lucy mà là Kate.)
Đáp án: No, it isn't.
Đó không phải Lucy nên trả lời No, it isn't. Câu hỏi với that dùng it để trả lời.
Quy tắc: No, it isn't. (isn't = is not)

"___ is that boy?" – "He's my classmate Phong."
Đáp án: Who
Hỏi về người (là ai) dùng Who: Who is that boy?

Đọc: "This is Kim. She's my best friend. That is Mr Hai. He's my teacher." Ai là giáo viên?
Đáp án: Mr Hai
Câu He's my teacher nói về Mr Hai, nên Mr Hai là giáo viên. Kim là bạn thân.

Sắp xếp thành câu giới thiệu bạn:
Mai. / This / friend / is / my
Đáp án: This is my friend Mai.
Giới thiệu bạn: This is my friend + tên.

Sắp xếp thành câu hỏi:
Is / Tony? / that
Đáp án: Is that Tony?
Câu hỏi Có phải kia là Tony không?: Is that Tony? (is đứng đầu câu).
Sắp xếp thành câu trả lời:
No, / isn't. / it
Đáp án: No, it isn't.
Trả lời phủ định cho câu Is this/that …?: No, it isn't.

Sắp xếp thành câu đúng:
Who / girl? / is / that
Đáp án: Who is that girl?
Hỏi Bạn gái kia là ai?: Who is that girl?

___ this Peter? – Yes, it is.
Đáp án: Is
Câu hỏi có/không với this bắt đầu bằng Is: Is this Peter?
Quy tắc: Is this/that + tên?

Is that Mary? – No, it ___.
Đáp án: isn't / is not
Trả lời phủ định: No, it isn't (= is not).
Quy tắc: isn't = is not

This is my ___ Lan. (Đây là bạn tớ, Lan.)
Đáp án: friend
friend = bạn. This is my friend Lan.

___ is that? – It's my teacher. (Kia là ai?)
Đáp án: Who / Who's
Hỏi về người dùng Who: Who is that? Viết Who's that cũng được nếu bỏ is.
Ghép từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt:
friend · best friend · classmate · teacher · who ↔ ai · bạn · bạn cùng lớp · bạn thân · giáo viên
Đáp án: friend – bạn; best friend – bạn thân; classmate – bạn cùng lớp; teacher – giáo viên; who – ai
friend = bạn, best friend = bạn thân, classmate = bạn cùng lớp, teacher = giáo viên, who = ai.
Ghép câu hỏi với câu trả lời:
Is this Hung? · Who's that? · Is that Mr Long? ↔ It's my friend Kate. · No, it isn't. It's Mr Ba. · Yes, it is.
Đáp án: Is this Hung? – Yes, it is.; Who's that? – It's my friend Kate.; Is that Mr Long? – No, it isn't. It's Mr Ba.
Is this/that …? trả lời Yes, it is / No, it isn't; Who's that? trả lời It's + người.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

Đáp án: nose
Hình là cái mũi, tiếng Anh là nose.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: leg
leg = chân (cẳng chân). foot là bàn chân, arm là cánh tay.
Em dùng bộ phận nào để nghe?
Đáp án: ear
Ta nghe bằng tai, tai tiếng Anh là ear.

What's this? (bạn chỉ vào miệng)
Đáp án: It's my mouth.
Bạn chỉ vào miệng nên trả lời It's my mouth (Đó là miệng của tớ).
Quy tắc: What's this? – It's my + bộ phận.

"___ your eyes." (Nhắm mắt lại.)
Đáp án: Close
Close your eyes = Nhắm mắt lại. Open là mở, Touch là chạm.
Chọn câu đúng:
Đáp án: Touch your nose.
Câu ra lệnh: động từ + your + bộ phận: Touch your nose.
Quy tắc: Touch + your + bộ phận.
Em dùng bộ phận nào để đi bộ?
Đáp án: feet
Ta đi bằng bàn chân. foot là một bàn chân, feet là hai bàn chân.

Sắp xếp thành câu hỏi:
What's / this?
Đáp án: What's this?
Câu hỏi Đây là cái gì?: What's this?

Sắp xếp thành câu trả lời:
It's / hand. / my
Đáp án: It's my hand.
Trả lời: It's my + bộ phận. It's my hand = Đó là bàn tay của tớ.

Sắp xếp thành câu ra lệnh:
Open / mouth. / your
Đáp án: Open your mouth.
Câu ra lệnh: Open your mouth = Há miệng ra.

Sắp xếp thành câu đúng:
Touch / ear, / please. / your
Đáp án: Touch your ear, please.
Touch your ear, please = Hãy chạm vào tai nhé. please làm câu lịch sự hơn.

Wash your ___. (Rửa mặt đi.)
Đáp án: face
face = khuôn mặt. Wash your face = Rửa mặt đi.

What's this? – ___ my arm.
Đáp án: It's / It is
Trả lời What's this? bằng It's (= It is) + my + bộ phận.
Quy tắc: It's = It is

___ your head. (Chạm vào đầu.)
Đáp án: Touch
touch = chạm vào. Touch your head = Chạm vào đầu.
I see with my ___. (Tớ nhìn bằng mắt.)
Đáp án: eyes / eye
Ta nhìn bằng mắt: eye (một mắt), eyes (hai mắt).
Ghép từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt:
eye · ear · nose · mouth · hand ↔ bàn tay · miệng · mũi · mắt · tai
Đáp án: eye – mắt; ear – tai; nose – mũi; mouth – miệng; hand – bàn tay
eye = mắt, ear = tai, nose = mũi, mouth = miệng, hand = bàn tay.
Ghép từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt:
face · arm · leg · foot ↔ bàn chân · cánh tay · cẳng chân · khuôn mặt
Đáp án: face – khuôn mặt; arm – cánh tay; leg – cẳng chân; foot – bàn chân
face = khuôn mặt, arm = cánh tay, leg = cẳng chân, foot = bàn chân.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

Đáp án: swimming
Hình là người đang bơi, tiếng Anh là swimming (bơi lội).
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: dancing
dancing = nhảy múa.

What's your hobby?
Đáp án: It's reading.
Câu hỏi về sở thích nên trả lời It's reading (Đó là đọc sách).
Quy tắc: What's your hobby? – It's + V-ing.
Bạn Lan thích hát. Sở thích của Lan là:
Đáp án: singing
Hát là singing. cooking = nấu ăn, running = chạy, swimming = bơi.
Chọn câu đúng:
Đáp án: I like swimming.
Sau I like ta dùng V-ing: I like swimming. I đi với like, không thêm s.
Quy tắc: I like + V-ing.