Sao English

Lớp 3📝 Ôn thi

Đề ôn thi giữa học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success (Unit 1–5) có đáp án

Đề ôn thi giữa học kỳ 1 tiếng Anh lớp 3 Global Success (Unit 1–5): 73 câu có đáp án và giải thích tiếng Việt, 44 từ vựng có phát âm, 4 mini-game ôn tập. Làm online, chấm điểm ngay, miễn phí.

  • 44 từ vựng
  • 73 câu hỏi
  • 4 mini-game

✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 3 Unit 1–5

🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 1–5: Ôn thi giữa học kỳ 1

Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

helloChạm để lật ↻
/həˈləʊ/ interjxin chào Hello, I'm Mai.Xin chào, tớ là Mai.
hiChạm để lật ↻
/haɪ/ interjchào (thân mật) Hi, Nam!Chào Nam!
goodbyeChạm để lật ↻
/ˌɡʊdˈbaɪ/ interjtạm biệt Goodbye, Miss Hoa.Chúng em chào cô Hoa ạ.
byeChạm để lật ↻
/baɪ/ interjtạm biệt (thân mật) Bye, Linh. See you tomorrow!Tạm biệt Linh. Mai gặp nhé!
nameChạm để lật ↻
/neɪm/ ntên My name is Ben.Tên tớ là Ben.
fineChạm để lật ↻
/faɪn/ adjkhoẻ I'm fine, thank you.Tớ khoẻ, cảm ơn.
thank youChạm để lật ↻
/ˈθæŋk juː/ phrcảm ơn Thank you, Mum.Con cảm ơn mẹ.
meetChạm để lật ↻
/miːt/ vgặp Nice to meet you.Rất vui được gặp bạn.
boyChạm để lật ↻
/bɔɪ/ nbạn nam, cậu bé The boy is my friend.Cậu bé ấy là bạn của tớ.
girlChạm để lật ↻
/ɡɜːl/ nbạn nữ, cô bé The girl's name is An.Cô bé ấy tên là An.
friendChạm để lật ↻
/frend/ nbạn Tom is my friend.Tom là bạn của tớ.
how oldChạm để lật ↻
/haʊ əʊld/ phrbao nhiêu tuổi How old are you?Bạn bao nhiêu tuổi?
years oldChạm để lật ↻
/jɪəz əʊld/ phrtuổi I'm eight years old.Tớ tám tuổi.
sevenChạm để lật ↻
/ˈsevn/ numsố bảy My brother is seven.Em trai tớ bảy tuổi.
eightChạm để lật ↻
/eɪt/ numsố tám I'm eight years old.Tớ tám tuổi.
nineChạm để lật ↻
/naɪn/ numsố chín Lan is nine years old.Lan chín tuổi.
tenChạm để lật ↻
/ten/ numsố mười My cousin is ten.Anh họ tớ mười tuổi.
best friendChạm để lật ↻
/ˌbest ˈfrend/ nbạn thân Lucy is my best friend.Lucy là bạn thân của tớ.
classmateChạm để lật ↻
/ˈklɑːsmeɪt/ nbạn cùng lớp Minh is my classmate.Minh là bạn cùng lớp của tớ.
teacherChạm để lật ↻
/ˈtiːtʃə/ ngiáo viên That is my teacher.Kia là cô giáo của tớ.
thisChạm để lật ↻
/ðɪs/ pronđây, này (ở gần) This is Mary.Đây là Mary.
thatChạm để lật ↻
/ðæt/ pronkia, đó (ở xa) That is Peter.Kia là Peter.
whoChạm để lật ↻
/huː/ pronai Who's that girl?Bạn gái kia là ai?
yesChạm để lật ↻
/jes/ advvâng, đúng Yes, it is.Đúng vậy.
noChạm để lật ↻
/nəʊ/ advkhông No, it isn't.Không phải.
faceChạm để lật ↻
/feɪs/ nkhuôn mặt Wash your face, please.Con rửa mặt đi nhé.
eyeChạm để lật ↻
/aɪ/ nmắt Close your eyes.Nhắm mắt lại nào.
earChạm để lật ↻
/ɪə/ ntai Touch your ear.Chạm vào tai của em.
noseChạm để lật ↻
/nəʊz/ nmũi It's my nose.Đó là mũi của tớ.
mouthChạm để lật ↻
/maʊθ/ nmiệng Open your mouth.Há miệng ra nào.
handChạm để lật ↻
/hænd/ nbàn tay Raise your hand.Giơ tay lên nào.
armChạm để lật ↻
/ɑːm/ ncánh tay My arm is strong.Cánh tay tớ khoẻ.
legChạm để lật ↻
/leɡ/ nchân (cẳng chân) Move your legs.Cử động chân nào.
footChạm để lật ↻
/fʊt/ nbàn chân This is my foot.Đây là bàn chân của tớ.
touchChạm để lật ↻
/tʌtʃ/ vchạm vào Touch your nose.Chạm vào mũi của em.
hobbyChạm để lật ↻
/ˈhɒbi/ nsở thích What's your hobby?Sở thích của bạn là gì?
singingChạm để lật ↻
/ˈsɪŋɪŋ/ nca hát My hobby is singing.Sở thích của tớ là ca hát.
dancingChạm để lật ↻
/ˈdɑːnsɪŋ/ nnhảy múa I like dancing.Tớ thích nhảy múa.
drawingChạm để lật ↻
/ˈdrɔːɪŋ/ nvẽ (bằng bút chì) It's drawing.Đó là vẽ tranh.
paintingChạm để lật ↻
/ˈpeɪntɪŋ/ ntô màu, vẽ tranh màu My sister likes painting.Chị tớ thích vẽ tranh màu.
swimmingChạm để lật ↻
/ˈswɪmɪŋ/ nbơi lội I like swimming in summer.Tớ thích bơi vào mùa hè.
runningChạm để lật ↻
/ˈrʌnɪŋ/ nchạy bộ My dad's hobby is running.Sở thích của bố tớ là chạy bộ.
cookingChạm để lật ↻
/ˈkʊkɪŋ/ nnấu ăn I like cooking with my mum.Tớ thích nấu ăn cùng mẹ.
readingChạm để lật ↻
/ˈriːdɪŋ/ nđọc sách Reading is fun.Đọc sách thật vui.

🧩Ngữ pháp Unit 1–5

Chào hỏi và giới thiệu tên

Hello / Hi. I'm+tên.=My name is+tên.

Dùng Hello (lịch sự) hoặc Hi (thân mật) để chào. Giới thiệu tên bằng I'm (= I am) hoặc My name is.

  • Hello. I'm Minh.
  • Hi. My name is Lucy.

Hỏi thăm sức khoẻ

How are you?–I'm fine, thank you. And you?

How are you? nghĩa là Bạn có khoẻ không? Trả lời: I'm fine, thank you (Tớ khoẻ, cảm ơn) và hỏi lại And you?

  • How are you, Nam?
  • I'm fine, thank you. And you?

Hỏi và trả lời về tên

What's your name?–My name's+tên.

What's = What is. Hỏi tên bạn: What's your name? Trả lời: My name's (= My name is) + tên, hoặc I'm + tên.

  • What's your name? – My name's Minh.
  • What's your name? – I'm Rosy.

Hỏi và trả lời về tuổi

How old are you?–I'm+số+years old.

How old are you? nghĩa là Bạn bao nhiêu tuổi? Trả lời: I'm (= I am) + số tuổi + years old. Có thể bỏ years old: I'm eight.

  • How old are you? – I'm nine years old.
  • How old are you? – I'm eight.

Giới thiệu bạn

This is / That is+tên.–This is my friend+tên.

Dùng This is cho người ở gần, That is (= That's) cho người ở xa. This is my friend … = Đây là bạn tớ …

  • This is my friend Mai.
  • That's my classmate Tony.

Hỏi xem có phải ai đó không

Is this / that+tên?–Yes, it is. / No, it isn't.

Muốn hỏi Đây/Kia có phải là … không? ta đảo is lên đầu câu. Trả lời Yes, it is (Đúng) hoặc No, it isn't (= is not, Không phải).

  • Is this Linh? – Yes, it is.
  • Is that Ben? – No, it isn't. It's Bill.

Hỏi và trả lời về bộ phận cơ thể

What's this?–It's my+bộ phận.

What's this? = Đây là cái gì? Chỉ vào bộ phận cơ thể và trả lời It's my … (Đó là … của tớ).

  • What's this? – It's my ear.
  • What's this? – It's my hand.

Câu ra lệnh với bộ phận cơ thể

Touch / Open / Close+your+bộ phận.

Câu ra lệnh bắt đầu bằng động từ: Touch (chạm), Open (mở), Close (nhắm, đóng). Sau đó là your + bộ phận cơ thể.

  • Touch your face.
  • Open your mouth.

Hỏi và trả lời về sở thích

What's your hobby?–It's+V-ing.

What's your hobby? = Sở thích của bạn là gì? Trả lời It's + hoạt động có đuôi -ing, hoặc My hobby is + V-ing.

  • What's your hobby? – It's singing.
  • What's your hobby? – My hobby is swimming.

Nói điều mình thích

I like+V-ing.

I like = Tớ thích. Sau like, động từ thường thêm -ing: dance → dancing, run → running, swim → swimming.

  • I like reading.
  • I like cooking.

📋73 câu bài tập có đáp án & giải thích

Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.

Miễn phí, cần tạo hồ sơ Sao English
Sao English · Học tiếng Anh không quảng cáo – Không gọi điện làm phiền
Đề ôn thi giữa học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success (Unit 1–5) có đáp án📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
1Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. hello
  2. name
  3. goodbye
  4. fine
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: goodbye

goodbye = tạm biệt, nói khi chia tay.

2Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. meet
  2. thank you
  3. bye
  4. hi
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: thank you

thank you = cảm ơn.

3Trắc nghiệm

Gặp bạn mới buổi sáng ở trường, em nói: "___, I'm Mai."

  1. Hello
  2. Goodbye
  3. Thank you
  4. Bye
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Hello

Khi gặp ai đó, ta chào bằng Hello. Goodbye và Bye dùng khi chia tay; Thank you là cảm ơn.

4Trắc nghiệm

How are you?

  1. I'm fine, thank you.
  2. I'm Nam.
  3. Goodbye.
  4. My name is Lan.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I'm fine, thank you.

How are you? hỏi về sức khoẻ, nên trả lời I'm fine, thank you. Các câu còn lại là giới thiệu tên hoặc chào tạm biệt.

Quy tắc: How are you? – I'm fine, thank you.

5Trắc nghiệm

Hết giờ học, em chào cô giáo ra về: "___, Miss Hoa."

  1. Hi
  2. Hello
  3. Goodbye
  4. Fine
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Goodbye

Khi ra về ta nói Goodbye (tạm biệt). Với thầy cô nên dùng Goodbye thay vì Bye.

6Trắc nghiệm

Chọn câu đúng để giới thiệu tên:

  1. My name Ben.
  2. My name is Ben.
  3. I name is Ben.
  4. Name my is Ben.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: My name is Ben.

Câu đúng là My name is Ben. Sau My name phải có động từ is.

Quy tắc: My name is + tên.

7Trắc nghiệm

"Nice to ___ you." (Rất vui được gặp bạn.)

  1. meet
  2. fine
  3. name
  4. hello
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: meet

Nice to meet you nghĩa là Rất vui được gặp bạn. meet = gặp.

8Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

Linh. / My / is / name

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: My name is Linh.

Câu giới thiệu tên: My name is + tên.

Quy tắc: My name is + tên.

9Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi thăm sức khoẻ:

How / are / you?

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: How are you?

Câu hỏi thăm sức khoẻ: How are you? (Bạn có khoẻ không?)

10Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu trả lời:

I'm / fine, / thank / you.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I'm fine, thank you.

Trả lời câu How are you?: I'm fine, thank you. (Tớ khoẻ, cảm ơn.)

11Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu chào:

Nice / meet / to / you.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Nice to meet you.

Câu nói khi lần đầu gặp ai đó: Nice to meet you.

12Điền từ

Hi. I ___ Nam. (Chào. Tớ là Nam.)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: am

Chủ ngữ I đi với am: I am Nam = I'm Nam.

Quy tắc: I am = I'm

13Điền từ

How ___ you? (Bạn có khoẻ không?)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: are

Câu hỏi How are you? dùng are vì chủ ngữ là you.

Quy tắc: you đi với are

14Điền từ

I'm ___, thank you. (Tớ khoẻ, cảm ơn.)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: fine

fine = khoẻ. I'm fine, thank you.

15Điền từ

___ you. (Cảm ơn bạn.)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: thank / thanks

Thank you = cảm ơn bạn. Viết thường cũng được chấp nhận.

16Ghép cặp

Ghép từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt:

hello · goodbye · name · fine ↔ khoẻ · tên · tạm biệt · xin chào

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: hello – xin chào; goodbye – tạm biệt; name – tên; fine – khoẻ

hello = xin chào, goodbye = tạm biệt, name = tên, fine = khoẻ.

17Ghép cặp

Ghép câu tiếng Anh với nghĩa:

How are you? · Nice to meet you. · Thank you. · See you later. ↔ Bạn có khoẻ không? · Cảm ơn bạn. · Hẹn gặp lại. · Rất vui được gặp bạn.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: How are you? – Bạn có khoẻ không?; Nice to meet you. – Rất vui được gặp bạn.; Thank you. – Cảm ơn bạn.; See you later. – Hẹn gặp lại.

Đây là 4 câu giao tiếp chính của Unit 1: hỏi thăm, chào khi gặp lần đầu, cảm ơn và hẹn gặp lại.

18Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. seven
  2. eight
  3. nine
  4. ten
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: eight

Hình là số 8, tiếng Anh là eight.

19Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. boy
  2. friend
  3. girl
  4. name
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: girl

girl = bạn nữ, cô bé. boy là bạn nam.

20Trắc nghiệm

What's your name?

  1. My name's Huy.
  2. I'm eight years old.
  3. I'm fine, thank you.
  4. Goodbye.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: My name's Huy.

What's your name? hỏi tên, nên trả lời My name's Huy. I'm eight years old là trả lời về tuổi.

Quy tắc: What's your name? – My name's + tên.

21Trắc nghiệm

How old are you?

  1. My name's Lily.
  2. Nice to meet you.
  3. I'm nine years old.
  4. Yes, it is.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I'm nine years old.

How old are you? hỏi tuổi, nên trả lời I'm nine years old (Tớ chín tuổi).

Quy tắc: How old are you? – I'm + số + years old.

22Trắc nghiệm

Số 10 trong tiếng Anh là:

  1. nine
  2. ten
  3. seven
  4. eight
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: ten

ten = 10. nine = 9, seven = 7, eight = 8.

23Trắc nghiệm

Chọn câu đúng:

  1. I eight years old.
  2. I'm eight year old.
  3. I'm years old eight.
  4. I'm eight years old.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I'm eight years old.

Câu đúng là I'm eight years old. Cần có I'm, và với số lớn hơn 1 ta dùng years (số nhiều).

Quy tắc: I'm + số + years old.

24Trắc nghiệm

Đọc: "Hi. My name's Mai. I'm seven years old." Mai bao nhiêu tuổi?

  1. 7 tuổi
  2. 8 tuổi
  3. 9 tuổi
  4. 10 tuổi
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: 7 tuổi

Mai nói I'm seven years old, seven = 7, nên Mai 7 tuổi.

25Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi tên:

What's / name? / your

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What's your name?

Câu hỏi tên: What's your name? (Bạn tên là gì?)

Quy tắc: What's your name?

26Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi tuổi:

How / are / old / you?

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: How old are you?

Câu hỏi tuổi: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

27Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu trả lời:

I'm / old. / ten / years

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I'm ten years old.

Trả lời về tuổi: I'm + số + years old. I'm ten years old = Tớ mười tuổi.

28Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

Ben. / My / name's

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: My name's Ben.

Giới thiệu tên: My name's + tên. My name's Ben = Tên tớ là Ben.

29Điền từ

What's your ___? – My name's Hoa.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: name

Hỏi tên: What's your name? name = tên.

30Điền từ

How ___ are you? – I'm eight.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: old

How old are you? = Bạn bao nhiêu tuổi? Từ cần điền là old.

31Điền từ

I'm nine ___ old. (Tớ chín tuổi.)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: years

Nói tuổi: I'm + số + years old. Với số từ 2 trở lên dùng years.

32Điền từ

___ your name? (Bạn tên là gì?)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What's / What is

Câu hỏi tên bắt đầu bằng What's (= What is): What's your name?

Quy tắc: What's = What is

33Ghép cặp

Ghép số tiếng Anh với chữ số:

seven · eight · nine · ten ↔ 10 · 7 · 8 · 9

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: seven – 7; eight – 8; nine – 9; ten – 10

seven = 7, eight = 8, nine = 9, ten = 10.

34Ghép cặp

Ghép câu hỏi với câu trả lời:

What's your name? · How old are you? · How are you? ↔ I'm eight years old. · I'm fine, thank you. · My name's Linh.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What's your name? – My name's Linh.; How old are you? – I'm eight years old.; How are you? – I'm fine, thank you.

Hỏi tên – trả lời My name's …; hỏi tuổi – trả lời I'm … years old; hỏi sức khoẻ – trả lời I'm fine, thank you.

35Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. friend
  2. yes
  3. teacher
  4. no
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: teacher

Hình là người đang dạy học, tiếng Anh là teacher (giáo viên).

36Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. classmate
  2. teacher
  3. best friend
  4. who
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: classmate

classmate = bạn cùng lớp.

37Trắc nghiệm

Is this Nam?

  1. I'm fine.
  2. Yes, it is.
  3. My name's Nam.
  4. Goodbye.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Yes, it is.

Câu hỏi Is this …? trả lời bằng Yes, it is hoặc No, it isn't.

Quy tắc: Is this …? – Yes, it is. / No, it isn't.

38Trắc nghiệm

Bạn ở gần em, em giới thiệu: "___ is my friend Hoa."

  1. This
  2. Who
  3. How
  4. What
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: This

Người ở gần dùng This: This is my friend Hoa.

39Trắc nghiệm

Is that Lucy? (Đó không phải Lucy mà là Kate.)

  1. Yes, it is.
  2. Yes, I am.
  3. No, I'm not.
  4. No, it isn't.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: No, it isn't.

Đó không phải Lucy nên trả lời No, it isn't. Câu hỏi với that dùng it để trả lời.

Quy tắc: No, it isn't. (isn't = is not)

40Trắc nghiệm

"___ is that boy?" – "He's my classmate Phong."

  1. What
  2. How
  3. Who
  4. This
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Who

Hỏi về người (là ai) dùng Who: Who is that boy?

41Trắc nghiệm

Đọc: "This is Kim. She's my best friend. That is Mr Hai. He's my teacher." Ai là giáo viên?

  1. Kim
  2. Mr Hai
  3. Cả hai
  4. Không ai
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Mr Hai

Câu He's my teacher nói về Mr Hai, nên Mr Hai là giáo viên. Kim là bạn thân.

42Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu giới thiệu bạn:

Mai. / This / friend / is / my

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: This is my friend Mai.

Giới thiệu bạn: This is my friend + tên.

43Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi:

Is / Tony? / that

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Is that Tony?

Câu hỏi Có phải kia là Tony không?: Is that Tony? (is đứng đầu câu).

44Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu trả lời:

No, / isn't. / it

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: No, it isn't.

Trả lời phủ định cho câu Is this/that …?: No, it isn't.

45Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

Who / girl? / is / that

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Who is that girl?

Hỏi Bạn gái kia là ai?: Who is that girl?

46Điền từ

___ this Peter? – Yes, it is.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Is

Câu hỏi có/không với this bắt đầu bằng Is: Is this Peter?

Quy tắc: Is this/that + tên?

47Điền từ

Is that Mary? – No, it ___.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: isn't / is not

Trả lời phủ định: No, it isn't (= is not).

Quy tắc: isn't = is not

48Điền từ

This is my ___ Lan. (Đây là bạn tớ, Lan.)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: friend

friend = bạn. This is my friend Lan.

49Điền từ

___ is that? – It's my teacher. (Kia là ai?)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Who / Who's

Hỏi về người dùng Who: Who is that? Viết Who's that cũng được nếu bỏ is.

50Ghép cặp

Ghép từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt:

friend · best friend · classmate · teacher · who ↔ ai · bạn · bạn cùng lớp · bạn thân · giáo viên

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: friend – bạn; best friend – bạn thân; classmate – bạn cùng lớp; teacher – giáo viên; who – ai

friend = bạn, best friend = bạn thân, classmate = bạn cùng lớp, teacher = giáo viên, who = ai.

51Ghép cặp

Ghép câu hỏi với câu trả lời:

Is this Hung? · Who's that? · Is that Mr Long? ↔ It's my friend Kate. · No, it isn't. It's Mr Ba. · Yes, it is.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Is this Hung? – Yes, it is.; Who's that? – It's my friend Kate.; Is that Mr Long? – No, it isn't. It's Mr Ba.

Is this/that …? trả lời Yes, it is / No, it isn't; Who's that? trả lời It's + người.

52Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. ear
  2. mouth
  3. hand
  4. nose
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: nose

Hình là cái mũi, tiếng Anh là nose.

53Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. arm
  2. leg
  3. foot
  4. face
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: leg

leg = chân (cẳng chân). foot là bàn chân, arm là cánh tay.

54Trắc nghiệm

Em dùng bộ phận nào để nghe?

  1. nose
  2. ear
  3. mouth
  4. foot
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: ear

Ta nghe bằng tai, tai tiếng Anh là ear.

55Trắc nghiệm

What's this? (bạn chỉ vào miệng)

  1. It's my mouth.
  2. It's my eye.
  3. I'm fine.
  4. Yes, it is.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: It's my mouth.

Bạn chỉ vào miệng nên trả lời It's my mouth (Đó là miệng của tớ).

Quy tắc: What's this? – It's my + bộ phận.

56Trắc nghiệm

"___ your eyes." (Nhắm mắt lại.)

  1. Open
  2. Touch
  3. Close
  4. Hello
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Close

Close your eyes = Nhắm mắt lại. Open là mở, Touch là chạm.

57Trắc nghiệm

Chọn câu đúng:

  1. Touch you nose.
  2. Your touch nose.
  3. Touch nose your.
  4. Touch your nose.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Touch your nose.

Câu ra lệnh: động từ + your + bộ phận: Touch your nose.

Quy tắc: Touch + your + bộ phận.

58Trắc nghiệm

Em dùng bộ phận nào để đi bộ?

  1. hands
  2. eyes
  3. feet
  4. ears
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: feet

Ta đi bằng bàn chân. foot là một bàn chân, feet là hai bàn chân.

59Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi:

What's / this?

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What's this?

Câu hỏi Đây là cái gì?: What's this?

60Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu trả lời:

It's / hand. / my

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: It's my hand.

Trả lời: It's my + bộ phận. It's my hand = Đó là bàn tay của tớ.

61Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu ra lệnh:

Open / mouth. / your

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Open your mouth.

Câu ra lệnh: Open your mouth = Há miệng ra.

62Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

Touch / ear, / please. / your

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Touch your ear, please.

Touch your ear, please = Hãy chạm vào tai nhé. please làm câu lịch sự hơn.

63Điền từ

Wash your ___. (Rửa mặt đi.)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: face

face = khuôn mặt. Wash your face = Rửa mặt đi.

64Điền từ

What's this? – ___ my arm.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: It's / It is

Trả lời What's this? bằng It's (= It is) + my + bộ phận.

Quy tắc: It's = It is

65Điền từ

___ your head. (Chạm vào đầu.)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Touch

touch = chạm vào. Touch your head = Chạm vào đầu.

66Điền từ

I see with my ___. (Tớ nhìn bằng mắt.)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: eyes / eye

Ta nhìn bằng mắt: eye (một mắt), eyes (hai mắt).

67Ghép cặp

Ghép từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt:

eye · ear · nose · mouth · hand ↔ bàn tay · miệng · mũi · mắt · tai

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: eye – mắt; ear – tai; nose – mũi; mouth – miệng; hand – bàn tay

eye = mắt, ear = tai, nose = mũi, mouth = miệng, hand = bàn tay.

68Ghép cặp

Ghép từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt:

face · arm · leg · foot ↔ bàn chân · cánh tay · cẳng chân · khuôn mặt

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: face – khuôn mặt; arm – cánh tay; leg – cẳng chân; foot – bàn chân

face = khuôn mặt, arm = cánh tay, leg = cẳng chân, foot = bàn chân.

69Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. running
  2. swimming
  3. cooking
  4. singing
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: swimming

Hình là người đang bơi, tiếng Anh là swimming (bơi lội).

70Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. reading
  2. painting
  3. drawing
  4. dancing
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: dancing

dancing = nhảy múa.

71Trắc nghiệm

What's your hobby?

  1. It's reading.
  2. I'm eight.
  3. It's my nose.
  4. Yes, it is.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: It's reading.

Câu hỏi về sở thích nên trả lời It's reading (Đó là đọc sách).

Quy tắc: What's your hobby? – It's + V-ing.

72Trắc nghiệm

Bạn Lan thích hát. Sở thích của Lan là:

  1. cooking
  2. running
  3. singing
  4. swimming
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: singing

Hát là singing. cooking = nấu ăn, running = chạy, swimming = bơi.

73Trắc nghiệm

Chọn câu đúng:

  1. I like swim.
  2. I likes swimming.
  3. I like swimming.
  4. I swimming like.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I like swimming.

Sau I like ta dùng V-ing: I like swimming. I đi với like, không thêm s.

Quy tắc: I like + V-ing.

📚Học kỹ từng Unit trong đề

🚀Học tiếp