Sao English

Lớp 3Unit 3Bạn bè của chúng mình

Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 3 Unit 3: Our friends - Có đáp án chi tiết

Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Our friends: giới thiệu và hỏi về bạn bè với các từ friend, teacher, classmate, this, that, who và mẫu câu This is my friend …, Is this/that …? – Yes, it is. / No, it isn't. Có đáp án, giải thích tiếng Việt và nghe phát âm.

  • 9 từ vựng
  • 17 câu hỏi
  • 4 mini-game

✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 3 Unit 3

🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 3: Our friends

Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

friendChạm để lật ↻
/frend/ nbạn This is my friend Nam.Đây là bạn tớ, Nam.
best friendChạm để lật ↻
/ˌbest ˈfrend/ nbạn thân Lucy is my best friend.Lucy là bạn thân của tớ.
classmateChạm để lật ↻
/ˈklɑːsmeɪt/ nbạn cùng lớp Minh is my classmate.Minh là bạn cùng lớp của tớ.
teacherChạm để lật ↻
/ˈtiːtʃə/ ngiáo viên That is my teacher.Kia là cô giáo của tớ.
thisChạm để lật ↻
/ðɪs/ pronđây, này (ở gần) This is Mary.Đây là Mary.
thatChạm để lật ↻
/ðæt/ pronkia, đó (ở xa) That is Peter.Kia là Peter.
whoChạm để lật ↻
/huː/ pronai Who's that girl?Bạn gái kia là ai?
yesChạm để lật ↻
/jes/ advvâng, đúng Yes, it is.Đúng vậy.
noChạm để lật ↻
/nəʊ/ advkhông No, it isn't.Không phải.

🧩Ngữ pháp Unit 3

Giới thiệu bạn

This is / That is+tên.–This is my friend+tên.

Dùng This is cho người ở gần, That is (= That's) cho người ở xa. This is my friend … = Đây là bạn tớ …

  • This is my friend Mai.
  • That's my classmate Tony.

Hỏi xem có phải ai đó không

Is this / that+tên?–Yes, it is. / No, it isn't.

Muốn hỏi Đây/Kia có phải là … không? ta đảo is lên đầu câu. Trả lời Yes, it is (Đúng) hoặc No, it isn't (= is not, Không phải).

  • Is this Linh? – Yes, it is.
  • Is that Ben? – No, it isn't. It's Bill.

📋17 câu bài tập có đáp án & giải thích

Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.

Miễn phí, cần tạo hồ sơ Sao English
Sao English · Học tiếng Anh không quảng cáo – Không gọi điện làm phiền
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 3 Unit 3: Our friends - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
1Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. friend
  2. yes
  3. teacher
  4. no
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: teacher

Hình là người đang dạy học, tiếng Anh là teacher (giáo viên).

2Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. classmate
  2. teacher
  3. best friend
  4. who
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: classmate

classmate = bạn cùng lớp.

3Trắc nghiệm

Is this Nam?

  1. I'm fine.
  2. Yes, it is.
  3. My name's Nam.
  4. Goodbye.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Yes, it is.

Câu hỏi Is this …? trả lời bằng Yes, it is hoặc No, it isn't.

Quy tắc: Is this …? – Yes, it is. / No, it isn't.

4Trắc nghiệm

Bạn ở gần em, em giới thiệu: "___ is my friend Hoa."

  1. This
  2. Who
  3. How
  4. What
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: This

Người ở gần dùng This: This is my friend Hoa.

5Trắc nghiệm

Is that Lucy? (Đó không phải Lucy mà là Kate.)

  1. Yes, it is.
  2. Yes, I am.
  3. No, I'm not.
  4. No, it isn't.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: No, it isn't.

Đó không phải Lucy nên trả lời No, it isn't. Câu hỏi với that dùng it để trả lời.

Quy tắc: No, it isn't. (isn't = is not)

6Trắc nghiệm

"___ is that boy?" – "He's my classmate Phong."

  1. What
  2. How
  3. Who
  4. This
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Who

Hỏi về người (là ai) dùng Who: Who is that boy?

7Trắc nghiệm

Đọc: "This is Kim. She's my best friend. That is Mr Hai. He's my teacher." Ai là giáo viên?

  1. Kim
  2. Mr Hai
  3. Cả hai
  4. Không ai
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Mr Hai

Câu He's my teacher nói về Mr Hai, nên Mr Hai là giáo viên. Kim là bạn thân.

8Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu giới thiệu bạn:

Mai. / This / friend / is / my

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: This is my friend Mai.

Giới thiệu bạn: This is my friend + tên.

9Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi:

Is / Tony? / that

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Is that Tony?

Câu hỏi Có phải kia là Tony không?: Is that Tony? (is đứng đầu câu).

10Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu trả lời:

No, / isn't. / it

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: No, it isn't.

Trả lời phủ định cho câu Is this/that …?: No, it isn't.

11Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

Who / girl? / is / that

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Who is that girl?

Hỏi Bạn gái kia là ai?: Who is that girl?

12Điền từ

___ this Peter? – Yes, it is.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Is

Câu hỏi có/không với this bắt đầu bằng Is: Is this Peter?

Quy tắc: Is this/that + tên?

13Điền từ

Is that Mary? – No, it ___.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: isn't / is not

Trả lời phủ định: No, it isn't (= is not).

Quy tắc: isn't = is not

14Điền từ

This is my ___ Lan. (Đây là bạn tớ, Lan.)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: friend

friend = bạn. This is my friend Lan.

15Điền từ

___ is that? – It's my teacher. (Kia là ai?)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Who / Who's

Hỏi về người dùng Who: Who is that? Viết Who's that cũng được nếu bỏ is.

16Ghép cặp

Ghép từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt:

friend · best friend · classmate · teacher · who ↔ ai · bạn · bạn cùng lớp · bạn thân · giáo viên

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: friend – bạn; best friend – bạn thân; classmate – bạn cùng lớp; teacher – giáo viên; who – ai

friend = bạn, best friend = bạn thân, classmate = bạn cùng lớp, teacher = giáo viên, who = ai.

17Ghép cặp

Ghép câu hỏi với câu trả lời:

Is this Hung? · Who's that? · Is that Mr Long? ↔ It's my friend Kate. · No, it isn't. It's Mr Ba. · Yes, it is.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Is this Hung? – Yes, it is.; Who's that? – It's my friend Kate.; Is that Mr Long? – No, it isn't. It's Mr Ba.

Is this/that …? trả lời Yes, it is / No, it isn't; Who's that? trả lời It's + người.

🚀Học tiếp