
nameChạm để lật ↻Lớp 3Unit 2Tên của chúng mình
Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 3 Unit 2 Our names: hỏi tên, hỏi tuổi với các từ name, boy, girl, friend, seven, eight, nine, ten và mẫu câu What's your name? – My name's …, How old are you? – I'm … years old. Có đáp án, giải thích tiếng Việt và nghe phát âm.
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

nameChạm để lật ↻
boyChạm để lật ↻
girlChạm để lật ↻
how oldChạm để lật ↻
years oldChạm để lật ↻
sevenChạm để lật ↻
eightChạm để lật ↻
nineChạm để lật ↻
tenChạm để lật ↻What's your name?–My name's+tên.
What's = What is. Hỏi tên bạn: What's your name? Trả lời: My name's (= My name is) + tên, hoặc I'm + tên.
How old are you?–I'm+số+years old.
How old are you? nghĩa là Bạn bao nhiêu tuổi? Trả lời: I'm (= I am) + số tuổi + years old. Có thể bỏ years old: I'm eight.
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

Đáp án: eight
Hình là số 8, tiếng Anh là eight.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
Đáp án: girl
girl = bạn nữ, cô bé. boy là bạn nam.


What's your name?
Đáp án: My name's Huy.
What's your name? hỏi tên, nên trả lời My name's Huy. I'm eight years old là trả lời về tuổi.
Quy tắc: What's your name? – My name's + tên.


How old are you?
Đáp án: I'm nine years old.
How old are you? hỏi tuổi, nên trả lời I'm nine years old (Tớ chín tuổi).
Quy tắc: How old are you? – I'm + số + years old.
Số 10 trong tiếng Anh là:
Đáp án: ten
ten = 10. nine = 9, seven = 7, eight = 8.
Chọn câu đúng:
Đáp án: I'm eight years old.
Câu đúng là I'm eight years old. Cần có I'm, và với số lớn hơn 1 ta dùng years (số nhiều).
Quy tắc: I'm + số + years old.

Đọc: "Hi. My name's Mai. I'm seven years old." Mai bao nhiêu tuổi?
Đáp án: 7 tuổi
Mai nói I'm seven years old, seven = 7, nên Mai 7 tuổi.


Sắp xếp thành câu hỏi tên:
What's / name? / your
Đáp án: What's your name?
Câu hỏi tên: What's your name? (Bạn tên là gì?)
Quy tắc: What's your name?


Sắp xếp thành câu hỏi tuổi:
How / are / old / you?
Đáp án: How old are you?
Câu hỏi tuổi: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

Sắp xếp thành câu trả lời:
I'm / old. / ten / years
Đáp án: I'm ten years old.
Trả lời về tuổi: I'm + số + years old. I'm ten years old = Tớ mười tuổi.
Sắp xếp thành câu đúng:
Ben. / My / name's
Đáp án: My name's Ben.
Giới thiệu tên: My name's + tên. My name's Ben = Tên tớ là Ben.


What's your ___? – My name's Hoa.
Đáp án: name
Hỏi tên: What's your name? name = tên.

How ___ are you? – I'm eight.
Đáp án: old
How old are you? = Bạn bao nhiêu tuổi? Từ cần điền là old.

I'm nine ___ old. (Tớ chín tuổi.)
Đáp án: years
Nói tuổi: I'm + số + years old. Với số từ 2 trở lên dùng years.


___ your name? (Bạn tên là gì?)
Đáp án: What's / What is
Câu hỏi tên bắt đầu bằng What's (= What is): What's your name?
Quy tắc: What's = What is
Ghép số tiếng Anh với chữ số:
seven · eight · nine · ten ↔ 10 · 7 · 8 · 9
Đáp án: seven – 7; eight – 8; nine – 9; ten – 10
seven = 7, eight = 8, nine = 9, ten = 10.
Ghép câu hỏi với câu trả lời:
What's your name? · How old are you? · How are you? ↔ I'm eight years old. · I'm fine, thank you. · My name's Linh.
Đáp án: What's your name? – My name's Linh.; How old are you? – I'm eight years old.; How are you? – I'm fine, thank you.
Hỏi tên – trả lời My name's …; hỏi tuổi – trả lời I'm … years old; hỏi sức khoẻ – trả lời I'm fine, thank you.