houseChạm để lật ↻Lớp 4Unit 11Ngôi nhà của em
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 4 Unit 11: My home - Có đáp án chi tiết
Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 4 Unit 11 My home: từ vựng house, flat, street, village, city, busy, quiet; mẫu câu Where do you live? và What's your street like?. Có đáp án, giải thích tiếng Việt và nghe phát âm.
- 9 từ vựng
- 17 câu hỏi
- 4 mini-game
Bản xem trước: 5/17 câu. 🔒 Đủ 17 câu và 4 mini-game dành cho tài khoản dùng thử hoặc đã mua gói.
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 4 Unit 11
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 11: My home
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
houseChạm để lật ↻
flatChạm để lật ↻
streetChạm để lật ↻
roadChạm để lật ↻
villageChạm để lật ↻
cityChạm để lật ↻
busyChạm để lật ↻
quietChạm để lật ↻
liveChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 11
Hỏi ai đó sống ở đâu
Where do you live?–I live in+a house/a flat/tên thành phố. / I live at+số nhà+tên phố.
Hỏi nơi ở dùng Where do you live? Trả lời I live in a flat / in Da Nang. Khi nói địa chỉ có số nhà, dùng at: I live at 12 Hoa Mai Street.
- Where do you live? – I live in a flat.
- I live at 8 Lake Road.
Hỏi nơi đó như thế nào
What's your street/village/city like?–It's+tính từ.
What's ... like? nghĩa là ... như thế nào? Trả lời bằng It's + tính từ: busy (nhộn nhịp), quiet (yên tĩnh), big (lớn), small (nhỏ).
- What's your street like? – It's busy.
- What's your village like? – It's quiet and beautiful.
📋5 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 4 Unit 11: My home - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- house
- flat
- village
- road
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: flat
Hình toà nhà nhiều tầng: flat = căn hộ trong một toà nhà.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- street
- quiet
- city
- busy
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: city
city = thành phố.

Where do you live? – I live ___ a flat.
- on
- in
- at
- to
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: in
Sống trong một ngôi nhà, căn hộ dùng in: I live in a flat.
Quy tắc: I live in + a house/a flat.

___ do you live? – I live in Hoa Binh Village.
- Where
- What
- Who
- How
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Where
Câu trả lời là một nơi chốn nên câu hỏi dùng Where (ở đâu).

What's your street like? – It's ___. There are a lot of cars and people.
- quiet
- small
- old
- busy
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: busy
Có nhiều xe và người nghĩa là phố đông đúc: busy.
Dành cho tài khoản đang dùng thử 3 ngày hoặc đã mua gói. Đã đăng nhập thì trang tự mở khoá.