Sao English

Lớp 4Unit 1Bạn bè của em

Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends - Có đáp án chi tiết

Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 4 Unit 1 My friends: tên nước, quốc tịch, hỏi Where are you from? và What nationality are you?. Có đáp án, giải thích tiếng Việt và nghe phát âm.

  • 9 từ vựng
  • 17 câu hỏi
  • 4 mini-game
  • 2 video

✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 4 Unit 1

🎬Góc Điện Ảnh: video Tiếng Anh lớp 4 Unit 1

Song: Where are you from? · 1:09

Video phát từ YouTube, kênh Tiếng Anh Global Success (Sách Mềm). Trang chỉ kết nối YouTube khi bấm Phát. Sao English không chạy quảng cáo, nhưng YouTube có thể hiện quảng cáo của chủ kênh.

🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends

Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

Viet NamChạm để lật ↻
/ˌvjet ˈnæm/ nnước Việt Nam I'm from Viet Nam.Tớ đến từ Việt Nam.
VietnameseChạm để lật ↻
/ˌvjetnəˈmiːz/ adjngười Việt Nam I'm Vietnamese.Tớ là người Việt Nam.
JapanChạm để lật ↻
/dʒəˈpæn/ nnước Nhật Bản Akio is from Japan.Akio đến từ Nhật Bản.
JapaneseChạm để lật ↻
/ˌdʒæpəˈniːz/ adjngười Nhật She's Japanese.Bạn ấy là người Nhật.
AustraliaChạm để lật ↻
/ɒˈstreɪliə/ nnước Úc Lucy is from Australia.Lucy đến từ nước Úc.
AmericaChạm để lật ↻
/əˈmerɪkə/ nnước Mỹ Tom is from America.Tom đến từ nước Mỹ.
MalaysiaChạm để lật ↻
/məˈleɪziə/ nnước Ma-lai-xi-a Hakim is from Malaysia.Hakim đến từ Ma-lai-xi-a.
friendChạm để lật ↻
/frend/ nbạn This is my friend Ben.Đây là Ben, bạn tớ.
nationalityChạm để lật ↻
/ˌnæʃəˈnæləti/ nquốc tịch What nationality are you?Bạn mang quốc tịch gì?

🧩Ngữ pháp Unit 1

Hỏi ai đó đến từ đâu

Where are you from?–I'm from+tên nước.

Hỏi quê hương: Where are you from? Trả lời: I'm from (Viet Nam / Japan …). Hỏi về bạn khác: Where is he/she from? – He's/She's from …

  • Where are you from? – I'm from Australia.
  • Where is she from? – She's from Japan.

Hỏi quốc tịch

What nationality are you?–I'm+quốc tịch.

Quốc tịch thường khác tên nước: Viet Nam → Vietnamese, Japan → Japanese, America → American, Australia → Australian, Malaysia → Malaysian.

  • What nationality are you? – I'm Vietnamese.
  • He's American.

📋17 câu bài tập có đáp án & giải thích

Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.

Miễn phí, cần tạo hồ sơ Sao English
Sao English · Học tiếng Anh không quảng cáo – Không gọi điện làm phiền
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
1Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. America
  2. Japan
  3. Malaysia
  4. Australia
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Japan

Lá cờ có mặt trời đỏ là cờ Nhật Bản: Japan.

2Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. friend
  2. nationality
  3. Japan
  4. America
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: friend

friend = bạn bè.

3Trắc nghiệm

Where are you from? – I'm ___ Japan.

  1. from
  2. in
  3. at
  4. on
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: from

Trả lời câu Where are you from? dùng I'm from + tên nước.

4Trắc nghiệm

Mai is from Viet Nam. She is ___.

  1. Japanese
  2. American
  3. Vietnamese
  4. Australian
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Vietnamese

Người đến từ Việt Nam là Vietnamese.

5Trắc nghiệm

What ___ are you? – I'm American.

  1. name
  2. nationality
  3. colour
  4. country
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: nationality

Câu trả lời là quốc tịch (American) nên câu hỏi là What nationality are you?

Quy tắc: What nationality are you? – I'm + quốc tịch.

6Trắc nghiệm

Where ___ Akio from? – He's from Japan.

  1. are
  2. am
  3. is
  4. do
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: is

Hỏi về một bạn khác (he/she/tên người) dùng is: Where is Akio from?

Quy tắc: Where is he/she from?

7Trắc nghiệm

Tom comes from America. He is ___.

  1. America
  2. Americans
  3. American
  4. English
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: American

Quốc tịch của người Mỹ là American (tính từ, không thêm s).

8Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

Where / are / from? / you

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Where are you from?

Câu hỏi quê hương: Where are you from?

9Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

Australia. / I'm / from

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I'm from Australia.

I'm from Australia = Tớ đến từ nước Úc.

10Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

What / is / nationality / she?

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What nationality is she?

Hỏi quốc tịch của một bạn nữ: What nationality is she?

11Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

Hakim. / This is / my friend

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: This is my friend Hakim.

Giới thiệu bạn: This is my friend + tên.

12Điền từ

I ___ from Malaysia. (Tớ đến từ Ma-lai-xi-a.)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: am / 'm

Chủ ngữ I đi với am: I am from Malaysia.

13Điền từ

Hana is from Japan. She is ___. (người Nhật)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Japanese

Japan → Japanese (người Nhật).

14Điền từ

___ are you from? – I'm from Viet Nam.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Where

Hỏi đến từ đâu dùng Where (ở đâu).

15Điền từ

Lucy is from Australia. She is ___. (người Úc)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Australian

Australia → Australian (người Úc).

16Ghép cặp

Ghép tên nước với nghĩa:

Viet Nam · Japan · Australia · America · Malaysia ↔ Ma-lai-xi-a · Nhật Bản · Việt Nam · nước Mỹ · nước Úc

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Viet Nam – Việt Nam; Japan – Nhật Bản; Australia – nước Úc; America – nước Mỹ; Malaysia – Ma-lai-xi-a

Tên 5 nước trong bài: Viet Nam, Japan, Australia, America, Malaysia.

17Ghép cặp

Ghép tên nước với quốc tịch:

Viet Nam · Japan · America · Malaysia ↔ American · Japanese · Malaysian · Vietnamese

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Viet Nam – Vietnamese; Japan – Japanese; America – American; Malaysia – Malaysian

Quốc tịch thường thêm -ese hoặc -an: Vietnamese, Japanese, American, Malaysian.

🚀Học tiếp