Lớp 4📝 Ôn thi
Đề ôn thi giữa học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (Unit 1–5) có đáp án
Đề ôn thi giữa học kỳ 1 tiếng Anh lớp 4 Global Success (Unit 1–5): 73 câu có đáp án và giải thích tiếng Việt, 49 từ vựng có phát âm, 4 mini-game ôn tập. Làm online, chấm điểm ngay, miễn phí.
- 49 từ vựng
- 73 câu hỏi
- 4 mini-game
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 4 Unit 1–5
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 1–5: Ôn thi giữa học kỳ 1
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
nationalityChạm để lật ↻
get upChạm để lật ↻
have breakfastChạm để lật ↻
go to schoolChạm để lật ↻
have lunchChạm để lật ↻
go homeChạm để lật ↻
do homeworkChạm để lật ↻
watch TVChạm để lật ↻
have dinnerChạm để lật ↻
go to bedChạm để lật ↻
o'clockChạm để lật ↻
MondayChạm để lật ↻
WednesdayChạm để lật ↻
SaturdayChạm để lật ↻
listen to musicChạm để lật ↻
water the flowersChạm để lật ↻
do houseworkChạm để lật ↻
visit my grandparentsChạm để lật ↻
play the pianoChạm để lật ↻
go swimmingChạm để lật ↻
birthdayChạm để lật ↻
partyChạm để lật ↻
balloonChạm để lật ↻
candleChạm để lật ↻
presentChạm để lật ↻
chipsChạm để lật ↻
grapesChạm để lật ↻
lemonadeChạm để lật ↻
sandwichChạm để lật ↻
waterChạm để lật ↻
swimChạm để lật ↻
ride a bikeChạm để lật ↻
cookChạm để lật ↻
danceChạm để lật ↻
singChạm để lật ↻
drawChạm để lật ↻
play the guitarChạm để lật ↻
skipChạm để lật ↻
skateChạm để lật ↻
fly a kiteChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 1–5
Hỏi ai đó đến từ đâu
Where are you from?–I'm from+tên nước.
Hỏi quê hương: Where are you from? Trả lời: I'm from (Viet Nam / Japan …). Hỏi về bạn khác: Where is he/she from? – He's/She's from …
- Where are you from? – I'm from Australia.
- Where is she from? – She's from Japan.
Hỏi quốc tịch
What nationality are you?–I'm+quốc tịch.
Quốc tịch thường khác tên nước: Viet Nam → Vietnamese, Japan → Japanese, America → American, Australia → Australian, Malaysia → Malaysian.
- What nationality are you? – I'm Vietnamese.
- He's American.
Hỏi và nói giờ
What time is it?–It's+giờ (o'clock).
Hỏi bây giờ là mấy giờ: What time is it? Trả lời giờ đúng: It's + số + o'clock. Giờ rưỡi: It's + số + thirty (6.30 = six thirty).
- What time is it? – It's seven o'clock.
- It's nine thirty.
Hỏi giờ làm việc hằng ngày
What time do you+hoạt động?–I+hoạt động+at+giờ.
Hỏi bạn làm việc gì lúc mấy giờ: What time do you get up? Trả lời dùng at trước giờ: I get up at six o'clock.
- What time do you go to school? – I go to school at seven o'clock.
- What time do you have dinner? – I have dinner at six thirty.
Hỏi hôm nay là thứ mấy
What day is it today?–It's+thứ.
Hỏi thứ trong tuần: What day is it today? Trả lời: It's Monday / Tuesday … Tên các ngày trong tuần luôn viết hoa chữ cái đầu.
- What day is it today? – It's Thursday.
- It's Saturday today.
Hỏi bạn làm gì vào một ngày
What do you do on+thứ(s)?–I+hoạt động.
Dùng on trước tên ngày: on Monday, on Sundays. Thêm s (on Mondays) để nói việc lặp lại mỗi tuần.
- What do you do on Wednesdays? – I listen to music.
- I visit my grandparents on Sundays.
Hỏi ngày sinh nhật
When's your birthday?–It's in+tháng.
When's = When is. Trả lời bằng in + tên tháng: It's in May. Tên tháng luôn viết hoa chữ cái đầu.
- When's your birthday? – It's in October.
- My birthday is in March.
Hỏi muốn ăn, uống gì
What would you like to eat/drink?–I'd like some+đồ ăn/uống.
I'd like = I would like (tớ muốn), là cách nói lịch sự. Mời ai đó: Would you like some …? – Yes, please. / No, thank you.
- What would you like to drink? – I'd like some lemonade.
- Would you like some grapes? – Yes, please.
Hỏi bạn có thể làm gì
What can you do?–I can+động từ nguyên thể.
can (có thể, biết) đứng trước động từ nguyên thể, không thêm s, không thêm to: I can swim. He can cook.
- What can you do? – I can draw.
- She can play the guitar.
Hỏi Có/Không với can
Can you+động từ?–Yes, I can. / No, I can't.
Đưa Can lên đầu câu để hỏi. can't = cannot (không thể, không biết).
- Can you skate? – No, I can't.
- Can he ride a bike? – Yes, he can.
📋73 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Đề ôn thi giữa học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (Unit 1–5) có đáp án📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
Nhìn hình, chọn từ đúng:
- America
- Japan
- Malaysia
- Australia
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Japan
Lá cờ có mặt trời đỏ là cờ Nhật Bản: Japan.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- friend
- nationality
- Japan
- America
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: friend
friend = bạn bè.
Where are you from? – I'm ___ Japan.
- from
- in
- at
- on
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: from
Trả lời câu Where are you from? dùng I'm from + tên nước.
Mai is from Viet Nam. She is ___.
- Japanese
- American
- Vietnamese
- Australian
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Vietnamese
Người đến từ Việt Nam là Vietnamese.

What ___ are you? – I'm American.
- name
- nationality
- colour
- country
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: nationality
Câu trả lời là quốc tịch (American) nên câu hỏi là What nationality are you?
Quy tắc: What nationality are you? – I'm + quốc tịch.
Where ___ Akio from? – He's from Japan.
- are
- am
- is
- do
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: is
Hỏi về một bạn khác (he/she/tên người) dùng is: Where is Akio from?
Quy tắc: Where is he/she from?
Tom comes from America. He is ___.
- America
- Americans
- American
- English
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: American
Quốc tịch của người Mỹ là American (tính từ, không thêm s).
Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
Where / are / from? / you
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Where are you from?
Câu hỏi quê hương: Where are you from?
Sắp xếp thành câu đúng:
Australia. / I'm / from
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: I'm from Australia.
I'm from Australia = Tớ đến từ nước Úc.

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
What / is / nationality / she?
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: What nationality is she?
Hỏi quốc tịch của một bạn nữ: What nationality is she?
Sắp xếp thành câu đúng:
Hakim. / This is / my friend
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: This is my friend Hakim.
Giới thiệu bạn: This is my friend + tên.
I ___ from Malaysia. (Tớ đến từ Ma-lai-xi-a.)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: am / 'm
Chủ ngữ I đi với am: I am from Malaysia.
Hana is from Japan. She is ___. (người Nhật)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Japanese
Japan → Japanese (người Nhật).
___ are you from? – I'm from Viet Nam.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Where
Hỏi đến từ đâu dùng Where (ở đâu).
Lucy is from Australia. She is ___. (người Úc)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Australian
Australia → Australian (người Úc).
Ghép tên nước với nghĩa:
Viet Nam · Japan · Australia · America · Malaysia ↔ Ma-lai-xi-a · Nhật Bản · Việt Nam · nước Mỹ · nước Úc
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Viet Nam – Việt Nam; Japan – Nhật Bản; Australia – nước Úc; America – nước Mỹ; Malaysia – Ma-lai-xi-a
Tên 5 nước trong bài: Viet Nam, Japan, Australia, America, Malaysia.
Ghép tên nước với quốc tịch:
Viet Nam · Japan · America · Malaysia ↔ American · Japanese · Malaysian · Vietnamese
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Viet Nam – Vietnamese; Japan – Japanese; America – American; Malaysia – Malaysian
Quốc tịch thường thêm -ese hoặc -an: Vietnamese, Japanese, American, Malaysian.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- go to bed
- have lunch
- watch TV
- go to school
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: watch TV
Hình chiếc ti vi: watch TV = xem ti vi.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- get up
- do homework
- have dinner
- go home
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: do homework
do homework = làm bài tập về nhà.

What time is it? – It's seven ___.
- o'clock
- clock
- time
- hour
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: o'clock
Giờ đúng nói It's + số + o'clock: It's seven o'clock (Bảy giờ đúng).

What time ___ you get up?
- are
- is
- do
- does
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: do
Hỏi về việc làm hằng ngày của you dùng trợ động từ do: What time do you get up?
Quy tắc: What time do you + động từ?

I have breakfast ___ six thirty.
- on
- at
- in
- to
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: at
Trước giờ cụ thể dùng giới từ at: at six thirty (lúc sáu giờ rưỡi).
Quy tắc: at + giờ
Buổi tối em làm bài tập về nhà: "I ___ my homework in the evening."
- do
- make
- play
- have
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: do
Làm bài tập về nhà là do homework, không dùng make, play hay have.

It's twelve o'clock. It's time to have ___.
- breakfast
- bed
- school
- lunch
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: lunch
Mười hai giờ trưa là giờ ăn trưa: have lunch. Breakfast là bữa sáng, còn bed và school không đi với have.
Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
What / is / it? / time
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: What time is it?
Câu hỏi giờ: What time is it? (Bây giờ là mấy giờ?)

Sắp xếp thành câu đúng:
It's / nine / o'clock.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: It's nine o'clock.
Nói giờ đúng: It's + số + o'clock.

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
What time / do / have dinner? / you
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: What time do you have dinner?
Hỏi giờ ăn tối: What time do you have dinner?

Sắp xếp thành câu đúng:
I / at / go to bed / nine thirty.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: I go to bed at nine thirty.
Câu kể việc hằng ngày: I + hoạt động + at + giờ. Nine thirty = chín giờ rưỡi.

I ___ up at six o'clock. (Tớ thức dậy lúc sáu giờ.)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: get
Thức dậy là get up: I get up at six o'clock.

What time ___ it? – It's ten o'clock.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: is
Câu hỏi giờ cố định là What time is it?

I go home ___ four thirty. (lúc bốn giờ rưỡi)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: at
Trước giờ cụ thể dùng at: at four thirty.
Quy tắc: at + giờ
I watch ___ in the evening. (ti vi)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: TV / television
Xem ti vi là watch TV (hoặc watch television).
Ghép hoạt động với nghĩa:
get up · have breakfast · go to school · have dinner · go to bed ↔ thức dậy · ăn sáng · ăn tối · đi học · đi ngủ
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: get up – thức dậy; have breakfast – ăn sáng; go to school – đi học; have dinner – ăn tối; go to bed – đi ngủ
Các hoạt động hằng ngày từ sáng đến tối: get up → have breakfast → go to school → have dinner → go to bed.
Ghép câu hỏi với câu trả lời đúng:
What time is it? · What time do you get up? · What do you do in the evening? ↔ I do my homework. · I get up at six. · It's eight o'clock.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: What time is it? – It's eight o'clock.; What time do you get up? – I get up at six.; What do you do in the evening? – I do my homework.
What time is it? hỏi giờ; What time do you…? hỏi giờ làm việc gì; What do you do…? hỏi bạn làm gì.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- listen to music
- play the piano
- do housework
- water the flowers
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: play the piano
Hình cây đàn phím: play the piano = chơi đàn piano.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- help my parents
- go swimming
- visit my grandparents
- do housework
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: visit my grandparents
visit my grandparents = thăm ông bà.

What day is it today? – It's ___.
- Monday
- in Monday
- on Monday
- at Monday
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Monday
Trả lời câu What day is it today? chỉ cần It's + tên ngày, không thêm giới từ.

What do you do ___ Saturdays?
- in
- at
- on
- to
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: on
Trước tên ngày trong tuần dùng giới từ on: on Saturdays.
Quy tắc: on + thứ

The day after Tuesday is ___.
- Monday
- Thursday
- Sunday
- Wednesday
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Wednesday
Sau thứ Ba (Tuesday) là thứ Tư (Wednesday).

I ___ the flowers in the garden on Sundays.
- listen
- water
- play
- help
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: water
Tưới hoa là water the flowers.
There are ___ days in a week.
- five
- six
- seven
- eight
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: seven
Một tuần có bảy ngày: từ Monday đến Sunday.
Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
What / day / is / it / today?
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: What day is it today?
Câu hỏi thứ: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)
Sắp xếp thành câu đúng:
Friday / It's / today.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: It's Friday today.
Hôm nay là thứ Sáu: It's Friday today.

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
Mondays? / What / do you do / on
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: What do you do on Mondays?
Hỏi bạn làm gì vào thứ Hai: What do you do on Mondays?

Sắp xếp thành câu đúng:
I / my grandparents / on Sundays. / visit
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: I visit my grandparents on Sundays.
Câu kể việc làm hằng tuần: I + hoạt động + on + thứ(s).
I listen ___ music on Tuesdays.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: to
Nghe nhạc là listen to music, cần có to.

It's Sunday today. Tomorrow is ___.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Monday
Sau Chủ nhật (Sunday) là thứ Hai (Monday).

What do you do ___ Fridays? – I play the piano.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: on
Trước tên ngày dùng on: on Fridays.
Quy tắc: on + thứ
I help my ___ at home on Sundays. (bố mẹ)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: parents
Bố mẹ là parents: help my parents = giúp bố mẹ.
Ghép tên ngày với nghĩa:
Monday · Tuesday · Wednesday · Thursday · Friday · Saturday ↔ thứ Ba · thứ Bảy · thứ Hai · thứ Năm · thứ Sáu · thứ Tư
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Monday – thứ Hai; Tuesday – thứ Ba; Wednesday – thứ Tư; Thursday – thứ Năm; Friday – thứ Sáu; Saturday – thứ Bảy
Các ngày trong tuần: Monday (thứ Hai) … Saturday (thứ Bảy); Sunday là Chủ nhật.
Ghép hoạt động với nghĩa:
listen to music · water the flowers · do housework · go swimming ↔ làm việc nhà · nghe nhạc · tưới hoa · đi bơi
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: listen to music – nghe nhạc; water the flowers – tưới hoa; do housework – làm việc nhà; go swimming – đi bơi
Các hoạt động trong tuần của bài: listen to music, water the flowers, do housework, go swimming.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- candle
- present
- balloon
- grapes
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: balloon
Hình quả bóng bay: balloon.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- lemonade
- chips
- sandwich
- water
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: lemonade
lemonade = nước chanh.

When's your birthday? – It's ___ June.
- in
- on
- at
- to
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: in
Trước tên tháng dùng giới từ in: in June (vào tháng Sáu).
Quy tắc: in + tháng

What would you like to drink? – I'd like some ___.
- chips
- lemonade
- sandwiches
- grapes
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: lemonade
Câu hỏi về đồ uống (drink), chỉ lemonade (nước chanh) là đồ uống.

There are ten ___ on my birthday cake.
- balloon
- present
- candles
- party
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: candles
Trên bánh sinh nhật có nến: ten candles (số nhiều thêm s).

___ you like some grapes? – Yes, please.
- Do
- Are
- What
- Would
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Would
Câu mời lịch sự: Would you like some …? Trả lời Yes, please hoặc No, thank you.
Quy tắc: Would you like some …?
Tháng đầu tiên của năm là ___.
- December
- March
- January
- May
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: January
January là tháng Một, tháng đầu tiên trong năm.

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
When's / birthday? / your
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: When's your birthday?
Hỏi sinh nhật: When's your birthday?

Sắp xếp thành câu đúng:
My birthday / October. / in / is
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: My birthday is in October.
Nói sinh nhật: My birthday is in + tháng.
Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
What / to eat? / would you like
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: What would you like to eat?
Hỏi bạn muốn ăn gì: What would you like to eat?

Sắp xếp thành câu đúng:
I'd like / please. / some chips,
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: I'd like some chips, please.
Trả lời lịch sự: I'd like some chips, please.

When's ___ birthday? – It's in July.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: your
Hỏi sinh nhật của bạn: When's your birthday?

I'd like some ___ to drink. (nước)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: water
Nước là water.

Happy ___ to you!
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: birthday
Câu chúc mừng sinh nhật: Happy birthday to you!
Would you like some sweets? – No, ___ you.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: thank
Từ chối lịch sự: No, thank you.
Ghép từ với nghĩa:
balloon · candle · present · chips · grapes ↔ bóng bay · cây nến · khoai tây chiên · món quà · quả nho
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: balloon – bóng bay; candle – cây nến; present – món quà; chips – khoai tây chiên; grapes – quả nho
Các đồ vật và món ăn trong tiệc sinh nhật.
Ghép tên tháng với nghĩa:
January · February · March · April · May ↔ tháng Ba · tháng Hai · tháng Một · tháng Năm · tháng Tư
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: January – tháng Một; February – tháng Hai; March – tháng Ba; April – tháng Tư; May – tháng Năm
Năm tháng đầu năm: January, February, March, April, May.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- sing
- dance
- cook
- swim
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: dance
Hình bạn đang nhảy múa: dance.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- ride a bike
- skate
- play the guitar
- fly a kite
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: fly a kite
fly a kite = thả diều.

What can you do? – I can ___.
- swim
- swims
- swimming
- to swim
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: swim
Sau can dùng động từ nguyên thể: I can swim.
Quy tắc: can + động từ nguyên thể

Can you ride a bike? – No, I ___.
- can
- don't
- can't
- am not
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: can't
Câu hỏi với Can thì trả lời phủ định là No, I can't.
She can ___ the guitar.
- ride
- play
- fly
- skate
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: play
Chơi đàn dùng play: play the guitar.