Sao English

Lớp 4📝 Ôn thi

Đề ôn thi giữa học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (Unit 1–5) có đáp án

Đề ôn thi giữa học kỳ 1 tiếng Anh lớp 4 Global Success (Unit 1–5): 73 câu có đáp án và giải thích tiếng Việt, 49 từ vựng có phát âm, 4 mini-game ôn tập. Làm online, chấm điểm ngay, miễn phí.

  • 49 từ vựng
  • 73 câu hỏi
  • 4 mini-game

✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 4 Unit 1–5

🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 1–5: Ôn thi giữa học kỳ 1

Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

Viet NamChạm để lật ↻
/ˌvjet ˈnæm/ nnước Việt Nam I'm from Viet Nam.Tớ đến từ Việt Nam.
VietnameseChạm để lật ↻
/ˌvjetnəˈmiːz/ adjngười Việt Nam I'm Vietnamese.Tớ là người Việt Nam.
JapanChạm để lật ↻
/dʒəˈpæn/ nnước Nhật Bản Akio is from Japan.Akio đến từ Nhật Bản.
JapaneseChạm để lật ↻
/ˌdʒæpəˈniːz/ adjngười Nhật She's Japanese.Bạn ấy là người Nhật.
AustraliaChạm để lật ↻
/ɒˈstreɪliə/ nnước Úc Lucy is from Australia.Lucy đến từ nước Úc.
AmericaChạm để lật ↻
/əˈmerɪkə/ nnước Mỹ Tom is from America.Tom đến từ nước Mỹ.
MalaysiaChạm để lật ↻
/məˈleɪziə/ nnước Ma-lai-xi-a Hakim is from Malaysia.Hakim đến từ Ma-lai-xi-a.
friendChạm để lật ↻
/frend/ nbạn This is my friend Ben.Đây là Ben, bạn tớ.
nationalityChạm để lật ↻
/ˌnæʃəˈnæləti/ nquốc tịch What nationality are you?Bạn mang quốc tịch gì?
get upChạm để lật ↻
/ˌɡet ˈʌp/ phrthức dậy I get up at six o'clock.Tớ thức dậy lúc sáu giờ.
have breakfastChạm để lật ↻
/hæv ˈbrekfəst/ phrăn sáng I have breakfast with my mum.Tớ ăn sáng cùng mẹ.
go to schoolChạm để lật ↻
/ɡəʊ tə ˈskuːl/ phrđi học I go to school at seven o'clock.Tớ đi học lúc bảy giờ.
have lunchChạm để lật ↻
/hæv ˈlʌntʃ/ phrăn trưa We have lunch at school.Chúng tớ ăn trưa ở trường.
go homeChạm để lật ↻
/ɡəʊ ˈhəʊm/ phrvề nhà I go home at four thirty.Tớ về nhà lúc bốn giờ rưỡi.
do homeworkChạm để lật ↻
/duː ˈhəʊmwɜːk/ phrlàm bài tập về nhà I do my homework after dinner.Tớ làm bài tập sau bữa tối.
watch TVChạm để lật ↻
/ˌwɒtʃ ˌtiː ˈviː/ phrxem ti vi I watch TV in the evening.Tớ xem ti vi vào buổi tối.
have dinnerChạm để lật ↻
/hæv ˈdɪnə/ phrăn tối My family has dinner at seven.Gia đình tớ ăn tối lúc bảy giờ.
go to bedChạm để lật ↻
/ɡəʊ tə ˈbed/ phrđi ngủ I go to bed at nine o'clock.Tớ đi ngủ lúc chín giờ.
o'clockChạm để lật ↻
/əˈklɒk/ advgiờ (đúng) It's eight o'clock.Bây giờ là tám giờ.
MondayChạm để lật ↻
/ˈmʌndeɪ/ nthứ Hai I go to school on Monday.Tớ đi học vào thứ Hai.
WednesdayChạm để lật ↻
/ˈwenzdeɪ/ nthứ Tư It's Wednesday today.Hôm nay là thứ Tư.
SaturdayChạm để lật ↻
/ˈsætədeɪ/ nthứ Bảy I play with my friends on Saturdays.Tớ chơi với bạn vào các ngày thứ Bảy.
listen to musicChạm để lật ↻
/ˌlɪsn tə ˈmjuːzɪk/ phrnghe nhạc I listen to music on Tuesdays.Tớ nghe nhạc vào các ngày thứ Ba.
water the flowersChạm để lật ↻
/ˌwɔːtə ðə ˈflaʊəz/ phrtưới hoa I water the flowers in the morning.Tớ tưới hoa vào buổi sáng.
do houseworkChạm để lật ↻
/duː ˈhaʊswɜːk/ phrlàm việc nhà I do housework on Sundays.Tớ làm việc nhà vào Chủ nhật.
help my parentsChạm để lật ↻
/ˌhelp maɪ ˈpeərənts/ phrgiúp bố mẹ I help my parents at the weekend.Tớ giúp bố mẹ vào cuối tuần.
visit my grandparentsChạm để lật ↻
/ˌvɪzɪt maɪ ˈɡrænpeərənts/ phrthăm ông bà I visit my grandparents on Sundays.Tớ thăm ông bà vào Chủ nhật.
play the pianoChạm để lật ↻
/ˌpleɪ ðə piˈænəʊ/ phrchơi đàn piano My sister plays the piano on Fridays.Chị tớ chơi đàn piano vào thứ Sáu.
go swimmingChạm để lật ↻
/ˌɡəʊ ˈswɪmɪŋ/ phrđi bơi We go swimming on Saturdays.Chúng tớ đi bơi vào các ngày thứ Bảy.
birthdayChạm để lật ↻
/ˈbɜːθdeɪ/ nsinh nhật My birthday is in June.Sinh nhật tớ vào tháng Sáu.
partyChạm để lật ↻
/ˈpɑːti/ nbữa tiệc Come to my birthday party!Đến dự tiệc sinh nhật của tớ nhé!
balloonChạm để lật ↻
/bəˈluːn/ nbóng bay I have a red balloon.Tớ có một quả bóng bay đỏ.
candleChạm để lật ↻
/ˈkændl/ ncây nến There are nine candles on the cake.Có chín cây nến trên bánh.
presentChạm để lật ↻
/ˈpreznt/ nmón quà This present is for you.Món quà này dành cho bạn.
chipsChạm để lật ↻
/tʃɪps/ nkhoai tây chiên I'd like some chips.Tớ muốn một ít khoai tây chiên.
grapesChạm để lật ↻
/ɡreɪps/ nquả nho Would you like some grapes?Bạn có muốn ăn nho không?
lemonadeChạm để lật ↻
/ˌleməˈneɪd/ nnước chanh I'd like some lemonade.Tớ muốn một ít nước chanh.
sandwichChạm để lật ↻
/ˈsænwɪtʃ/ nbánh mì kẹp I want a sandwich, please.Cho tớ một cái bánh mì kẹp nhé.
waterChạm để lật ↻
/ˈwɔːtə/ nnước Can I have some water?Cho tớ xin ít nước nhé?
swimChạm để lật ↻
/swɪm/ vbơi I can swim.Tớ biết bơi.
ride a bikeChạm để lật ↻
/ˌraɪd ə ˈbaɪk/ phrđi xe đạp My brother can ride a bike.Anh tớ biết đi xe đạp.
cookChạm để lật ↻
/kʊk/ vnấu ăn My dad can cook very well.Bố tớ nấu ăn rất giỏi.
danceChạm để lật ↻
/dɑːns/ vnhảy, múa She can dance.Bạn ấy biết nhảy.
singChạm để lật ↻
/sɪŋ/ vhát I can sing English songs.Tớ biết hát bài hát tiếng Anh.
drawChạm để lật ↻
/drɔː/ vvẽ Can you draw a cat?Bạn có vẽ được con mèo không?
play the guitarChạm để lật ↻
/ˌpleɪ ðə ɡɪˈtɑː/ phrchơi đàn ghi-ta He can play the guitar.Bạn ấy biết chơi đàn ghi-ta.
skipChạm để lật ↻
/skɪp/ vnhảy dây We can skip at break time.Chúng tớ có thể nhảy dây giờ ra chơi.
skateChạm để lật ↻
/skeɪt/ vtrượt pa-tanh, trượt băng I can't skate.Tớ không biết trượt pa-tanh.
fly a kiteChạm để lật ↻
/ˌflaɪ ə ˈkaɪt/ phrthả diều Let's fly a kite in the park.Mình cùng thả diều ở công viên nhé.

🧩Ngữ pháp Unit 1–5

Hỏi ai đó đến từ đâu

Where are you from?–I'm from+tên nước.

Hỏi quê hương: Where are you from? Trả lời: I'm from (Viet Nam / Japan …). Hỏi về bạn khác: Where is he/she from? – He's/She's from …

  • Where are you from? – I'm from Australia.
  • Where is she from? – She's from Japan.

Hỏi quốc tịch

What nationality are you?–I'm+quốc tịch.

Quốc tịch thường khác tên nước: Viet Nam → Vietnamese, Japan → Japanese, America → American, Australia → Australian, Malaysia → Malaysian.

  • What nationality are you? – I'm Vietnamese.
  • He's American.

Hỏi và nói giờ

What time is it?–It's+giờ (o'clock).

Hỏi bây giờ là mấy giờ: What time is it? Trả lời giờ đúng: It's + số + o'clock. Giờ rưỡi: It's + số + thirty (6.30 = six thirty).

  • What time is it? – It's seven o'clock.
  • It's nine thirty.

Hỏi giờ làm việc hằng ngày

What time do you+hoạt động?–I+hoạt động+at+giờ.

Hỏi bạn làm việc gì lúc mấy giờ: What time do you get up? Trả lời dùng at trước giờ: I get up at six o'clock.

  • What time do you go to school? – I go to school at seven o'clock.
  • What time do you have dinner? – I have dinner at six thirty.

Hỏi hôm nay là thứ mấy

What day is it today?–It's+thứ.

Hỏi thứ trong tuần: What day is it today? Trả lời: It's Monday / Tuesday … Tên các ngày trong tuần luôn viết hoa chữ cái đầu.

  • What day is it today? – It's Thursday.
  • It's Saturday today.

Hỏi bạn làm gì vào một ngày

What do you do on+thứ(s)?–I+hoạt động.

Dùng on trước tên ngày: on Monday, on Sundays. Thêm s (on Mondays) để nói việc lặp lại mỗi tuần.

  • What do you do on Wednesdays? – I listen to music.
  • I visit my grandparents on Sundays.

Hỏi ngày sinh nhật

When's your birthday?–It's in+tháng.

When's = When is. Trả lời bằng in + tên tháng: It's in May. Tên tháng luôn viết hoa chữ cái đầu.

  • When's your birthday? – It's in October.
  • My birthday is in March.

Hỏi muốn ăn, uống gì

What would you like to eat/drink?–I'd like some+đồ ăn/uống.

I'd like = I would like (tớ muốn), là cách nói lịch sự. Mời ai đó: Would you like some …? – Yes, please. / No, thank you.

  • What would you like to drink? – I'd like some lemonade.
  • Would you like some grapes? – Yes, please.

Hỏi bạn có thể làm gì

What can you do?–I can+động từ nguyên thể.

can (có thể, biết) đứng trước động từ nguyên thể, không thêm s, không thêm to: I can swim. He can cook.

  • What can you do? – I can draw.
  • She can play the guitar.

Hỏi Có/Không với can

Can you+động từ?–Yes, I can. / No, I can't.

Đưa Can lên đầu câu để hỏi. can't = cannot (không thể, không biết).

  • Can you skate? – No, I can't.
  • Can he ride a bike? – Yes, he can.

📋73 câu bài tập có đáp án & giải thích

Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.

Miễn phí, cần tạo hồ sơ Sao English
Sao English · Học tiếng Anh không quảng cáo – Không gọi điện làm phiền
Đề ôn thi giữa học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (Unit 1–5) có đáp án📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
1Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. America
  2. Japan
  3. Malaysia
  4. Australia
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Japan

Lá cờ có mặt trời đỏ là cờ Nhật Bản: Japan.

2Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. friend
  2. nationality
  3. Japan
  4. America
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: friend

friend = bạn bè.

3Trắc nghiệm

Where are you from? – I'm ___ Japan.

  1. from
  2. in
  3. at
  4. on
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: from

Trả lời câu Where are you from? dùng I'm from + tên nước.

4Trắc nghiệm

Mai is from Viet Nam. She is ___.

  1. Japanese
  2. American
  3. Vietnamese
  4. Australian
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Vietnamese

Người đến từ Việt Nam là Vietnamese.

5Trắc nghiệm

What ___ are you? – I'm American.

  1. name
  2. nationality
  3. colour
  4. country
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: nationality

Câu trả lời là quốc tịch (American) nên câu hỏi là What nationality are you?

Quy tắc: What nationality are you? – I'm + quốc tịch.

6Trắc nghiệm

Where ___ Akio from? – He's from Japan.

  1. are
  2. am
  3. is
  4. do
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: is

Hỏi về một bạn khác (he/she/tên người) dùng is: Where is Akio from?

Quy tắc: Where is he/she from?

7Trắc nghiệm

Tom comes from America. He is ___.

  1. America
  2. Americans
  3. American
  4. English
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: American

Quốc tịch của người Mỹ là American (tính từ, không thêm s).

8Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

Where / are / from? / you

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Where are you from?

Câu hỏi quê hương: Where are you from?

9Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

Australia. / I'm / from

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I'm from Australia.

I'm from Australia = Tớ đến từ nước Úc.

10Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

What / is / nationality / she?

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What nationality is she?

Hỏi quốc tịch của một bạn nữ: What nationality is she?

11Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

Hakim. / This is / my friend

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: This is my friend Hakim.

Giới thiệu bạn: This is my friend + tên.

12Điền từ

I ___ from Malaysia. (Tớ đến từ Ma-lai-xi-a.)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: am / 'm

Chủ ngữ I đi với am: I am from Malaysia.

13Điền từ

Hana is from Japan. She is ___. (người Nhật)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Japanese

Japan → Japanese (người Nhật).

14Điền từ

___ are you from? – I'm from Viet Nam.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Where

Hỏi đến từ đâu dùng Where (ở đâu).

15Điền từ

Lucy is from Australia. She is ___. (người Úc)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Australian

Australia → Australian (người Úc).

16Ghép cặp

Ghép tên nước với nghĩa:

Viet Nam · Japan · Australia · America · Malaysia ↔ Ma-lai-xi-a · Nhật Bản · Việt Nam · nước Mỹ · nước Úc

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Viet Nam – Việt Nam; Japan – Nhật Bản; Australia – nước Úc; America – nước Mỹ; Malaysia – Ma-lai-xi-a

Tên 5 nước trong bài: Viet Nam, Japan, Australia, America, Malaysia.

17Ghép cặp

Ghép tên nước với quốc tịch:

Viet Nam · Japan · America · Malaysia ↔ American · Japanese · Malaysian · Vietnamese

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Viet Nam – Vietnamese; Japan – Japanese; America – American; Malaysia – Malaysian

Quốc tịch thường thêm -ese hoặc -an: Vietnamese, Japanese, American, Malaysian.

18Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. go to bed
  2. have lunch
  3. watch TV
  4. go to school
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: watch TV

Hình chiếc ti vi: watch TV = xem ti vi.

19Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. get up
  2. do homework
  3. have dinner
  4. go home
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: do homework

do homework = làm bài tập về nhà.

20Trắc nghiệm

What time is it? – It's seven ___.

  1. o'clock
  2. clock
  3. time
  4. hour
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: o'clock

Giờ đúng nói It's + số + o'clock: It's seven o'clock (Bảy giờ đúng).

21Trắc nghiệm

What time ___ you get up?

  1. are
  2. is
  3. do
  4. does
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: do

Hỏi về việc làm hằng ngày của you dùng trợ động từ do: What time do you get up?

Quy tắc: What time do you + động từ?

22Trắc nghiệm

I have breakfast ___ six thirty.

  1. on
  2. at
  3. in
  4. to
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: at

Trước giờ cụ thể dùng giới từ at: at six thirty (lúc sáu giờ rưỡi).

Quy tắc: at + giờ

23Trắc nghiệm

Buổi tối em làm bài tập về nhà: "I ___ my homework in the evening."

  1. do
  2. make
  3. play
  4. have
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: do

Làm bài tập về nhà là do homework, không dùng make, play hay have.

24Trắc nghiệm

It's twelve o'clock. It's time to have ___.

  1. breakfast
  2. bed
  3. school
  4. lunch
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: lunch

Mười hai giờ trưa là giờ ăn trưa: have lunch. Breakfast là bữa sáng, còn bed và school không đi với have.

25Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

What / is / it? / time

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What time is it?

Câu hỏi giờ: What time is it? (Bây giờ là mấy giờ?)

26Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

It's / nine / o'clock.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: It's nine o'clock.

Nói giờ đúng: It's + số + o'clock.

27Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

What time / do / have dinner? / you

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What time do you have dinner?

Hỏi giờ ăn tối: What time do you have dinner?

28Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

I / at / go to bed / nine thirty.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I go to bed at nine thirty.

Câu kể việc hằng ngày: I + hoạt động + at + giờ. Nine thirty = chín giờ rưỡi.

29Điền từ

I ___ up at six o'clock. (Tớ thức dậy lúc sáu giờ.)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: get

Thức dậy là get up: I get up at six o'clock.

30Điền từ

What time ___ it? – It's ten o'clock.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: is

Câu hỏi giờ cố định là What time is it?

31Điền từ

I go home ___ four thirty. (lúc bốn giờ rưỡi)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: at

Trước giờ cụ thể dùng at: at four thirty.

Quy tắc: at + giờ

32Điền từ

I watch ___ in the evening. (ti vi)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: TV / television

Xem ti vi là watch TV (hoặc watch television).

33Ghép cặp

Ghép hoạt động với nghĩa:

get up · have breakfast · go to school · have dinner · go to bed ↔ thức dậy · ăn sáng · ăn tối · đi học · đi ngủ

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: get up – thức dậy; have breakfast – ăn sáng; go to school – đi học; have dinner – ăn tối; go to bed – đi ngủ

Các hoạt động hằng ngày từ sáng đến tối: get up → have breakfast → go to school → have dinner → go to bed.

34Ghép cặp

Ghép câu hỏi với câu trả lời đúng:

What time is it? · What time do you get up? · What do you do in the evening? ↔ I do my homework. · I get up at six. · It's eight o'clock.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What time is it? – It's eight o'clock.; What time do you get up? – I get up at six.; What do you do in the evening? – I do my homework.

What time is it? hỏi giờ; What time do you…? hỏi giờ làm việc gì; What do you do…? hỏi bạn làm gì.

35Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. listen to music
  2. play the piano
  3. do housework
  4. water the flowers
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: play the piano

Hình cây đàn phím: play the piano = chơi đàn piano.

36Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. help my parents
  2. go swimming
  3. visit my grandparents
  4. do housework
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: visit my grandparents

visit my grandparents = thăm ông bà.

37Trắc nghiệm

What day is it today? – It's ___.

  1. Monday
  2. in Monday
  3. on Monday
  4. at Monday
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Monday

Trả lời câu What day is it today? chỉ cần It's + tên ngày, không thêm giới từ.

38Trắc nghiệm

What do you do ___ Saturdays?

  1. in
  2. at
  3. on
  4. to
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: on

Trước tên ngày trong tuần dùng giới từ on: on Saturdays.

Quy tắc: on + thứ

39Trắc nghiệm

The day after Tuesday is ___.

  1. Monday
  2. Thursday
  3. Sunday
  4. Wednesday
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Wednesday

Sau thứ Ba (Tuesday) là thứ Tư (Wednesday).

40Trắc nghiệm

I ___ the flowers in the garden on Sundays.

  1. listen
  2. water
  3. play
  4. help
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: water

Tưới hoa là water the flowers.

41Trắc nghiệm

There are ___ days in a week.

  1. five
  2. six
  3. seven
  4. eight
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: seven

Một tuần có bảy ngày: từ Monday đến Sunday.

42Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

What / day / is / it / today?

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What day is it today?

Câu hỏi thứ: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

43Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

Friday / It's / today.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: It's Friday today.

Hôm nay là thứ Sáu: It's Friday today.

44Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

Mondays? / What / do you do / on

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What do you do on Mondays?

Hỏi bạn làm gì vào thứ Hai: What do you do on Mondays?

45Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

I / my grandparents / on Sundays. / visit

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I visit my grandparents on Sundays.

Câu kể việc làm hằng tuần: I + hoạt động + on + thứ(s).

46Điền từ

I listen ___ music on Tuesdays.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: to

Nghe nhạc là listen to music, cần có to.

47Điền từ

It's Sunday today. Tomorrow is ___.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Monday

Sau Chủ nhật (Sunday) là thứ Hai (Monday).

48Điền từ

What do you do ___ Fridays? – I play the piano.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: on

Trước tên ngày dùng on: on Fridays.

Quy tắc: on + thứ

49Điền từ

I help my ___ at home on Sundays. (bố mẹ)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: parents

Bố mẹ là parents: help my parents = giúp bố mẹ.

50Ghép cặp

Ghép tên ngày với nghĩa:

Monday · Tuesday · Wednesday · Thursday · Friday · Saturday ↔ thứ Ba · thứ Bảy · thứ Hai · thứ Năm · thứ Sáu · thứ Tư

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Monday – thứ Hai; Tuesday – thứ Ba; Wednesday – thứ Tư; Thursday – thứ Năm; Friday – thứ Sáu; Saturday – thứ Bảy

Các ngày trong tuần: Monday (thứ Hai) … Saturday (thứ Bảy); Sunday là Chủ nhật.

51Ghép cặp

Ghép hoạt động với nghĩa:

listen to music · water the flowers · do housework · go swimming ↔ làm việc nhà · nghe nhạc · tưới hoa · đi bơi

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: listen to music – nghe nhạc; water the flowers – tưới hoa; do housework – làm việc nhà; go swimming – đi bơi

Các hoạt động trong tuần của bài: listen to music, water the flowers, do housework, go swimming.

52Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. candle
  2. present
  3. balloon
  4. grapes
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: balloon

Hình quả bóng bay: balloon.

53Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. lemonade
  2. chips
  3. sandwich
  4. water
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: lemonade

lemonade = nước chanh.

54Trắc nghiệm

When's your birthday? – It's ___ June.

  1. in
  2. on
  3. at
  4. to
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: in

Trước tên tháng dùng giới từ in: in June (vào tháng Sáu).

Quy tắc: in + tháng

55Trắc nghiệm

What would you like to drink? – I'd like some ___.

  1. chips
  2. lemonade
  3. sandwiches
  4. grapes
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: lemonade

Câu hỏi về đồ uống (drink), chỉ lemonade (nước chanh) là đồ uống.

56Trắc nghiệm

There are ten ___ on my birthday cake.

  1. balloon
  2. present
  3. candles
  4. party
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: candles

Trên bánh sinh nhật có nến: ten candles (số nhiều thêm s).

57Trắc nghiệm

___ you like some grapes? – Yes, please.

  1. Do
  2. Are
  3. What
  4. Would
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Would

Câu mời lịch sự: Would you like some …? Trả lời Yes, please hoặc No, thank you.

Quy tắc: Would you like some …?

58Trắc nghiệm

Tháng đầu tiên của năm là ___.

  1. December
  2. March
  3. January
  4. May
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: January

January là tháng Một, tháng đầu tiên trong năm.

59Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

When's / birthday? / your

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: When's your birthday?

Hỏi sinh nhật: When's your birthday?

60Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

My birthday / October. / in / is

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: My birthday is in October.

Nói sinh nhật: My birthday is in + tháng.

61Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

What / to eat? / would you like

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What would you like to eat?

Hỏi bạn muốn ăn gì: What would you like to eat?

62Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

I'd like / please. / some chips,

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I'd like some chips, please.

Trả lời lịch sự: I'd like some chips, please.

63Điền từ

When's ___ birthday? – It's in July.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: your

Hỏi sinh nhật của bạn: When's your birthday?

64Điền từ

I'd like some ___ to drink. (nước)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: water

Nước là water.

65Điền từ

Happy ___ to you!

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: birthday

Câu chúc mừng sinh nhật: Happy birthday to you!

66Điền từ

Would you like some sweets? – No, ___ you.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: thank

Từ chối lịch sự: No, thank you.

67Ghép cặp

Ghép từ với nghĩa:

balloon · candle · present · chips · grapes ↔ bóng bay · cây nến · khoai tây chiên · món quà · quả nho

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: balloon – bóng bay; candle – cây nến; present – món quà; chips – khoai tây chiên; grapes – quả nho

Các đồ vật và món ăn trong tiệc sinh nhật.

68Ghép cặp

Ghép tên tháng với nghĩa:

January · February · March · April · May ↔ tháng Ba · tháng Hai · tháng Một · tháng Năm · tháng Tư

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: January – tháng Một; February – tháng Hai; March – tháng Ba; April – tháng Tư; May – tháng Năm

Năm tháng đầu năm: January, February, March, April, May.

69Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. sing
  2. dance
  3. cook
  4. swim
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: dance

Hình bạn đang nhảy múa: dance.

70Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. ride a bike
  2. skate
  3. play the guitar
  4. fly a kite
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: fly a kite

fly a kite = thả diều.

71Trắc nghiệm

What can you do? – I can ___.

  1. swim
  2. swims
  3. swimming
  4. to swim
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: swim

Sau can dùng động từ nguyên thể: I can swim.

Quy tắc: can + động từ nguyên thể

72Trắc nghiệm

Can you ride a bike? – No, I ___.

  1. can
  2. don't
  3. can't
  4. am not
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: can't

Câu hỏi với Can thì trả lời phủ định là No, I can't.

73Trắc nghiệm

She can ___ the guitar.

  1. ride
  2. play
  3. fly
  4. skate
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: play

Chơi đàn dùng play: play the guitar.

📚Học kỹ từng Unit trong đề

🚀Học tiếp