MondayChạm để lật ↻Lớp 4Unit 3Tuần của em
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 4 Unit 3: My week - Có đáp án chi tiết
Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 4 Unit 3 My week: các ngày trong tuần, hoạt động như listen to music, water the flowers, play the piano, mẫu câu What day is it today? và What do you do on Mondays?. Có đáp án, giải thích tiếng Việt và nghe phát âm.
- 10 từ vựng
- 17 câu hỏi
- 4 mini-game
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 4 Unit 3
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 3: My week
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
MondayChạm để lật ↻
WednesdayChạm để lật ↻
SaturdayChạm để lật ↻
listen to musicChạm để lật ↻
water the flowersChạm để lật ↻
do houseworkChạm để lật ↻
visit my grandparentsChạm để lật ↻
play the pianoChạm để lật ↻
go swimmingChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 3
Hỏi hôm nay là thứ mấy
What day is it today?–It's+thứ.
Hỏi thứ trong tuần: What day is it today? Trả lời: It's Monday / Tuesday … Tên các ngày trong tuần luôn viết hoa chữ cái đầu.
- What day is it today? – It's Thursday.
- It's Saturday today.
Hỏi bạn làm gì vào một ngày
What do you do on+thứ(s)?–I+hoạt động.
Dùng on trước tên ngày: on Monday, on Sundays. Thêm s (on Mondays) để nói việc lặp lại mỗi tuần.
- What do you do on Wednesdays? – I listen to music.
- I visit my grandparents on Sundays.
📋17 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 4 Unit 3: My week - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- listen to music
- play the piano
- do housework
- water the flowers
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: play the piano
Hình cây đàn phím: play the piano = chơi đàn piano.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- help my parents
- go swimming
- visit my grandparents
- do housework
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: visit my grandparents
visit my grandparents = thăm ông bà.

What day is it today? – It's ___.
- Monday
- in Monday
- on Monday
- at Monday
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Monday
Trả lời câu What day is it today? chỉ cần It's + tên ngày, không thêm giới từ.

What do you do ___ Saturdays?
- in
- at
- on
- to
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: on
Trước tên ngày trong tuần dùng giới từ on: on Saturdays.
Quy tắc: on + thứ

The day after Tuesday is ___.
- Monday
- Thursday
- Sunday
- Wednesday
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Wednesday
Sau thứ Ba (Tuesday) là thứ Tư (Wednesday).
I ___ the flowers in the garden on Sundays.
- listen
- water
- play
- help
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: water
Tưới hoa là water the flowers.
There are ___ days in a week.
- five
- six
- seven
- eight
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: seven
Một tuần có bảy ngày: từ Monday đến Sunday.
Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
What / day / is / it / today?
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: What day is it today?
Câu hỏi thứ: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)
Sắp xếp thành câu đúng:
Friday / It's / today.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: It's Friday today.
Hôm nay là thứ Sáu: It's Friday today.

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
Mondays? / What / do you do / on
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: What do you do on Mondays?
Hỏi bạn làm gì vào thứ Hai: What do you do on Mondays?

Sắp xếp thành câu đúng:
I / my grandparents / on Sundays. / visit
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: I visit my grandparents on Sundays.
Câu kể việc làm hằng tuần: I + hoạt động + on + thứ(s).
I listen ___ music on Tuesdays.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: to
Nghe nhạc là listen to music, cần có to.

It's Sunday today. Tomorrow is ___.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Monday
Sau Chủ nhật (Sunday) là thứ Hai (Monday).

What do you do ___ Fridays? – I play the piano.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: on
Trước tên ngày dùng on: on Fridays.
Quy tắc: on + thứ
I help my ___ at home on Sundays. (bố mẹ)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: parents
Bố mẹ là parents: help my parents = giúp bố mẹ.
Ghép tên ngày với nghĩa:
Monday · Tuesday · Wednesday · Thursday · Friday · Saturday ↔ thứ Ba · thứ Bảy · thứ Hai · thứ Năm · thứ Sáu · thứ Tư
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Monday – thứ Hai; Tuesday – thứ Ba; Wednesday – thứ Tư; Thursday – thứ Năm; Friday – thứ Sáu; Saturday – thứ Bảy
Các ngày trong tuần: Monday (thứ Hai) … Saturday (thứ Bảy); Sunday là Chủ nhật.
Ghép hoạt động với nghĩa:
listen to music · water the flowers · do housework · go swimming ↔ làm việc nhà · nghe nhạc · tưới hoa · đi bơi
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: listen to music – nghe nhạc; water the flowers – tưới hoa; do housework – làm việc nhà; go swimming – đi bơi
Các hoạt động trong tuần của bài: listen to music, water the flowers, do housework, go swimming.