Sao English

Lớp 4📝 Ôn thi

Đề ôn thi cuối học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (Unit 1–10) có đáp án

Đề ôn thi cuối học kỳ 1 tiếng Anh lớp 4 Global Success (Unit 1–10): 40 câu có đáp án và giải thích tiếng Việt, 96 từ vựng có phát âm, 4 mini-game ôn tập. Làm online, chấm điểm ngay, miễn phí.

  • 96 từ vựng
  • 40 câu hỏi
  • 4 mini-game

✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 4 Unit 1–10

🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 1–10: Ôn thi cuối học kỳ 1

Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

Viet NamChạm để lật ↻
/ˌvjet ˈnæm/ nnước Việt Nam I'm from Viet Nam.Tớ đến từ Việt Nam.
VietnameseChạm để lật ↻
/ˌvjetnəˈmiːz/ adjngười Việt Nam I'm Vietnamese.Tớ là người Việt Nam.
JapanChạm để lật ↻
/dʒəˈpæn/ nnước Nhật Bản Akio is from Japan.Akio đến từ Nhật Bản.
JapaneseChạm để lật ↻
/ˌdʒæpəˈniːz/ adjngười Nhật She's Japanese.Bạn ấy là người Nhật.
AustraliaChạm để lật ↻
/ɒˈstreɪliə/ nnước Úc Lucy is from Australia.Lucy đến từ nước Úc.
AmericaChạm để lật ↻
/əˈmerɪkə/ nnước Mỹ Tom is from America.Tom đến từ nước Mỹ.
MalaysiaChạm để lật ↻
/məˈleɪziə/ nnước Ma-lai-xi-a Hakim is from Malaysia.Hakim đến từ Ma-lai-xi-a.
friendChạm để lật ↻
/frend/ nbạn This is my friend Ben.Đây là Ben, bạn tớ.
nationalityChạm để lật ↻
/ˌnæʃəˈnæləti/ nquốc tịch What nationality are you?Bạn mang quốc tịch gì?
get upChạm để lật ↻
/ˌɡet ˈʌp/ phrthức dậy I get up at six o'clock.Tớ thức dậy lúc sáu giờ.
have breakfastChạm để lật ↻
/hæv ˈbrekfəst/ phrăn sáng I have breakfast with my mum.Tớ ăn sáng cùng mẹ.
go to schoolChạm để lật ↻
/ɡəʊ tə ˈskuːl/ phrđi học I go to school at seven o'clock.Tớ đi học lúc bảy giờ.
have lunchChạm để lật ↻
/hæv ˈlʌntʃ/ phrăn trưa We have lunch at school.Chúng tớ ăn trưa ở trường.
go homeChạm để lật ↻
/ɡəʊ ˈhəʊm/ phrvề nhà I go home at four thirty.Tớ về nhà lúc bốn giờ rưỡi.
do homeworkChạm để lật ↻
/duː ˈhəʊmwɜːk/ phrlàm bài tập về nhà I do my homework after dinner.Tớ làm bài tập sau bữa tối.
watch TVChạm để lật ↻
/ˌwɒtʃ ˌtiː ˈviː/ phrxem ti vi I watch TV in the evening.Tớ xem ti vi vào buổi tối.
have dinnerChạm để lật ↻
/hæv ˈdɪnə/ phrăn tối My family has dinner at seven.Gia đình tớ ăn tối lúc bảy giờ.
go to bedChạm để lật ↻
/ɡəʊ tə ˈbed/ phrđi ngủ I go to bed at nine o'clock.Tớ đi ngủ lúc chín giờ.
o'clockChạm để lật ↻
/əˈklɒk/ advgiờ (đúng) It's eight o'clock.Bây giờ là tám giờ.
MondayChạm để lật ↻
/ˈmʌndeɪ/ nthứ Hai I go to school on Monday.Tớ đi học vào thứ Hai.
WednesdayChạm để lật ↻
/ˈwenzdeɪ/ nthứ Tư It's Wednesday today.Hôm nay là thứ Tư.
SaturdayChạm để lật ↻
/ˈsætədeɪ/ nthứ Bảy I play with my friends on Saturdays.Tớ chơi với bạn vào các ngày thứ Bảy.
listen to musicChạm để lật ↻
/ˌlɪsn tə ˈmjuːzɪk/ phrnghe nhạc I listen to music on Tuesdays.Tớ nghe nhạc vào các ngày thứ Ba.
water the flowersChạm để lật ↻
/ˌwɔːtə ðə ˈflaʊəz/ phrtưới hoa I water the flowers in the morning.Tớ tưới hoa vào buổi sáng.
do houseworkChạm để lật ↻
/duː ˈhaʊswɜːk/ phrlàm việc nhà I do housework on Sundays.Tớ làm việc nhà vào Chủ nhật.
help my parentsChạm để lật ↻
/ˌhelp maɪ ˈpeərənts/ phrgiúp bố mẹ I help my parents at the weekend.Tớ giúp bố mẹ vào cuối tuần.
visit my grandparentsChạm để lật ↻
/ˌvɪzɪt maɪ ˈɡrænpeərənts/ phrthăm ông bà I visit my grandparents on Sundays.Tớ thăm ông bà vào Chủ nhật.
play the pianoChạm để lật ↻
/ˌpleɪ ðə piˈænəʊ/ phrchơi đàn piano My sister plays the piano on Fridays.Chị tớ chơi đàn piano vào thứ Sáu.
go swimmingChạm để lật ↻
/ˌɡəʊ ˈswɪmɪŋ/ phrđi bơi We go swimming on Saturdays.Chúng tớ đi bơi vào các ngày thứ Bảy.
birthdayChạm để lật ↻
/ˈbɜːθdeɪ/ nsinh nhật My birthday is in June.Sinh nhật tớ vào tháng Sáu.
partyChạm để lật ↻
/ˈpɑːti/ nbữa tiệc Come to my birthday party!Đến dự tiệc sinh nhật của tớ nhé!
balloonChạm để lật ↻
/bəˈluːn/ nbóng bay I have a red balloon.Tớ có một quả bóng bay đỏ.
candleChạm để lật ↻
/ˈkændl/ ncây nến There are nine candles on the cake.Có chín cây nến trên bánh.
presentChạm để lật ↻
/ˈpreznt/ nmón quà This present is for you.Món quà này dành cho bạn.
chipsChạm để lật ↻
/tʃɪps/ nkhoai tây chiên I'd like some chips.Tớ muốn một ít khoai tây chiên.
grapesChạm để lật ↻
/ɡreɪps/ nquả nho Would you like some grapes?Bạn có muốn ăn nho không?
lemonadeChạm để lật ↻
/ˌleməˈneɪd/ nnước chanh I'd like some lemonade.Tớ muốn một ít nước chanh.
sandwichChạm để lật ↻
/ˈsænwɪtʃ/ nbánh mì kẹp I want a sandwich, please.Cho tớ một cái bánh mì kẹp nhé.
waterChạm để lật ↻
/ˈwɔːtə/ nnước Can I have some water?Cho tớ xin ít nước nhé?
swimChạm để lật ↻
/swɪm/ vbơi I can swim.Tớ biết bơi.
ride a bikeChạm để lật ↻
/ˌraɪd ə ˈbaɪk/ phrđi xe đạp My brother can ride a bike.Anh tớ biết đi xe đạp.
cookChạm để lật ↻
/kʊk/ vnấu ăn My dad can cook very well.Bố tớ nấu ăn rất giỏi.
danceChạm để lật ↻
/dɑːns/ vnhảy, múa She can dance.Bạn ấy biết nhảy.
singChạm để lật ↻
/sɪŋ/ vhát I can sing English songs.Tớ biết hát bài hát tiếng Anh.
drawChạm để lật ↻
/drɔː/ vvẽ Can you draw a cat?Bạn có vẽ được con mèo không?
play the guitarChạm để lật ↻
/ˌpleɪ ðə ɡɪˈtɑː/ phrchơi đàn ghi-ta He can play the guitar.Bạn ấy biết chơi đàn ghi-ta.
skipChạm để lật ↻
/skɪp/ vnhảy dây We can skip at break time.Chúng tớ có thể nhảy dây giờ ra chơi.
skateChạm để lật ↻
/skeɪt/ vtrượt pa-tanh, trượt băng I can't skate.Tớ không biết trượt pa-tanh.
fly a kiteChạm để lật ↻
/ˌflaɪ ə ˈkaɪt/ phrthả diều Let's fly a kite in the park.Mình cùng thả diều ở công viên nhé.
schoolChạm để lật ↻
/skuːl/ ntrường học My school is big and new.Trường tớ to và mới.
buildingChạm để lật ↻
/ˈbɪldɪŋ/ ntoà nhà Our school has two buildings.Trường tớ có hai toà nhà.
libraryChạm để lật ↻
/ˈlaɪbrəri/ nthư viện We read books in the library.Chúng tớ đọc sách ở thư viện.
computer roomChạm để lật ↻
/kəmˈpjuːtə ruːm/ nphòng máy tính The computer room is on the second floor.Phòng máy tính ở tầng hai.
art roomChạm để lật ↻
/ˈɑːt ruːm/ nphòng mĩ thuật We draw pictures in the art room.Chúng tớ vẽ tranh ở phòng mĩ thuật.
music roomChạm để lật ↻
/ˈmjuːzɪk ruːm/ nphòng âm nhạc We sing songs in the music room.Chúng tớ hát ở phòng âm nhạc.
gymChạm để lật ↻
/dʒɪm/ nphòng thể dục We play games in the gym.Chúng tớ chơi trò chơi ở phòng thể dục.
playgroundChạm để lật ↻
/ˈpleɪɡraʊnd/ nsân chơi The playground is very big.Sân chơi rất rộng.
gardenChạm để lật ↻
/ˈɡɑːdn/ nvườn There is a garden in my school.Trường tớ có một khu vườn.
classroomChạm để lật ↻
/ˈklɑːsruːm/ nlớp học Our classroom is clean.Lớp học của chúng tớ sạch sẽ.
timetableChạm để lật ↻
/ˈtaɪmteɪbl/ nthời khoá biểu Let's look at our timetable.Cùng xem thời khoá biểu nhé.
subjectChạm để lật ↻
/ˈsʌbdʒɪkt/ nmôn học We have four subjects today.Hôm nay chúng tớ có bốn môn.
MathsChạm để lật ↻
/mæθs/ nmôn Toán I have Maths on Mondays.Tớ học Toán vào thứ Hai.
ScienceChạm để lật ↻
/ˈsaɪəns/ nmôn Khoa học We have Science today.Hôm nay chúng tớ học Khoa học.
EnglishChạm để lật ↻
/ˈɪŋɡlɪʃ/ nmôn Tiếng Anh I have English on Tuesdays.Tớ học Tiếng Anh vào thứ Ba.
ArtChạm để lật ↻
/ɑːt/ nmôn Mĩ thuật We draw pictures in Art.Chúng tớ vẽ tranh trong giờ Mĩ thuật.
MusicChạm để lật ↻
/ˈmjuːzɪk/ nmôn Âm nhạc I have Music on Thursdays.Tớ học Âm nhạc vào thứ Năm.
PEChạm để lật ↻
/ˌpiː ˈiː/ nmôn Thể dục We play games in PE.Chúng tớ chơi trò chơi trong giờ Thể dục.
ITChạm để lật ↻
/ˌaɪ ˈtiː/ nmôn Tin học We use computers in IT.Chúng tớ dùng máy tính trong giờ Tin học.
favouriteChạm để lật ↻
/ˈfeɪvərɪt/ adjyêu thích nhất My favourite subject is Art.Môn học tớ thích nhất là Mĩ thuật.
teacherChạm để lật ↻
/ˈtiːtʃə/ ngiáo viên I want to be a teacher.Tớ muốn trở thành giáo viên.
doctorChạm để lật ↻
/ˈdɒktə/ nbác sĩ She wants to be a doctor.Bạn ấy muốn làm bác sĩ.
singerChạm để lật ↻
/ˈsɪŋə/ nca sĩ I like Music because I want to be a singer.Tớ thích Âm nhạc vì tớ muốn làm ca sĩ.
artistChạm để lật ↻
/ˈɑːtɪst/ nhoạ sĩ He wants to be an artist.Bạn ấy muốn làm hoạ sĩ.
writerChạm để lật ↻
/ˈraɪtə/ nnhà văn I like Vietnamese because I want to be a writer.Tớ thích Tiếng Việt vì tớ muốn làm nhà văn.
footballerChạm để lật ↻
/ˈfʊtbɔːlə/ ncầu thủ bóng đá My brother wants to be a footballer.Anh tớ muốn làm cầu thủ bóng đá.
scientistChạm để lật ↻
/ˈsaɪəntɪst/ nnhà khoa học I like Science because I want to be a scientist.Tớ thích Khoa học vì tớ muốn làm nhà khoa học.
sports dayChạm để lật ↻
/ˈspɔːts deɪ/ nngày hội thể thao Our sports day is in May.Ngày hội thể thao của trường tớ vào tháng Năm.
running raceChạm để lật ↻
/ˈrʌnɪŋ reɪs/ ncuộc thi chạy I'm going to join the running race.Tớ sẽ tham gia cuộc thi chạy.
basketballChạm để lật ↻
/ˈbɑːskɪtbɔːl/ nbóng rổ We're going to play basketball.Chúng tớ sẽ chơi bóng rổ.
footballChạm để lật ↻
/ˈfʊtbɔːl/ nbóng đá The boys play football after school.Các bạn nam chơi bóng đá sau giờ học.
table tennisChạm để lật ↻
/ˈteɪbl tenɪs/ nbóng bàn I'm going to play table tennis.Tớ sẽ chơi bóng bàn.
badmintonChạm để lật ↻
/ˈbædmɪntən/ ncầu lông Let's play badminton!Mình cùng chơi cầu lông nhé!
volleyballChạm để lật ↻
/ˈvɒlibɔːl/ nbóng chuyền Our class has a volleyball team.Lớp tớ có một đội bóng chuyền.
tug of warChạm để lật ↻
/ˌtʌɡ əv ˈwɔː/ nkéo co We pull the rope in tug of war.Chúng tớ kéo dây trong trò kéo co.
teamChạm để lật ↻
/tiːm/ nđội Our team is strong.Đội của chúng tớ rất mạnh.
medalChạm để lật ↻
/ˈmedl/ nhuy chương She won a gold medal.Bạn ấy giành huy chương vàng.
summerChạm để lật ↻
/ˈsʌmə/ nmùa hè It is hot in summer.Mùa hè trời nóng.
beachChạm để lật ↻
/biːtʃ/ nbãi biển I was at the beach last summer.Hè năm ngoái tớ ở bãi biển.
seaChạm để lật ↻
/siː/ nbiển We swam in the sea.Chúng tớ đã bơi ở biển.
mountainsChạm để lật ↻
/ˈmaʊntɪnz/ nvùng núi My family went to the mountains.Gia đình tớ đã đi lên núi.
countrysideChạm để lật ↻
/ˈkʌntrisaɪd/ nvùng nông thôn I was in the countryside with my grandparents.Tớ đã ở quê với ông bà.
campsiteChạm để lật ↻
/ˈkæmpsaɪt/ nkhu cắm trại We slept in a tent at the campsite.Chúng tớ ngủ trong lều ở khu cắm trại.
sandcastleChạm để lật ↻
/ˈsændkɑːsl/ nlâu đài cát I built a big sandcastle.Tớ đã xây một lâu đài cát to.
photoChạm để lật ↻
/ˈfəʊtəʊ/ nbức ảnh I took a lot of photos.Tớ đã chụp rất nhiều ảnh.
museumChạm để lật ↻
/mjuˈziːəm/ nbảo tàng We visited a museum.Chúng tớ đã thăm một bảo tàng.
fishingChạm để lật ↻
/ˈfɪʃɪŋ/ ncâu cá My dad and I went fishing.Bố và tớ đã đi câu cá.

🧩Ngữ pháp Unit 1–10

Hỏi ai đó đến từ đâu

Where are you from?–I'm from+tên nước.

Hỏi quê hương: Where are you from? Trả lời: I'm from (Viet Nam / Japan …). Hỏi về bạn khác: Where is he/she from? – He's/She's from …

  • Where are you from? – I'm from Australia.
  • Where is she from? – She's from Japan.

Hỏi và nói giờ

What time is it?–It's+giờ (o'clock).

Hỏi bây giờ là mấy giờ: What time is it? Trả lời giờ đúng: It's + số + o'clock. Giờ rưỡi: It's + số + thirty (6.30 = six thirty).

  • What time is it? – It's seven o'clock.
  • It's nine thirty.

Hỏi hôm nay là thứ mấy

What day is it today?–It's+thứ.

Hỏi thứ trong tuần: What day is it today? Trả lời: It's Monday / Tuesday … Tên các ngày trong tuần luôn viết hoa chữ cái đầu.

  • What day is it today? – It's Thursday.
  • It's Saturday today.

Hỏi ngày sinh nhật

When's your birthday?–It's in+tháng.

When's = When is. Trả lời bằng in + tên tháng: It's in May. Tên tháng luôn viết hoa chữ cái đầu.

  • When's your birthday? – It's in October.
  • My birthday is in March.

Hỏi bạn có thể làm gì

What can you do?–I can+động từ nguyên thể.

can (có thể, biết) đứng trước động từ nguyên thể, không thêm s, không thêm to: I can swim. He can cook.

  • What can you do? – I can draw.
  • She can play the guitar.

Hỏi trường có … không

Is there a/an+nơi chốn?–Yes, there is. / No, there isn't.

Is there …? hỏi có một cái gì đó không. Trả lời: Yes, there is hoặc No, there isn't (= is not).

  • Is there a library in your school? – Yes, there is.
  • Is there a gym? – No, there isn't.

Hỏi hôm nay học môn gì

What subjects do you have today?–I have+môn học.

Hỏi các môn học trong ngày: What subjects do you have today? Trả lời: I have Maths and English. Tên môn học viết hoa chữ cái đầu.

  • What subjects do you have today? – I have Science and Art.
  • I have Vietnamese, Maths and PE.

Hỏi môn học yêu thích

What's your favourite subject?–It's+môn học.

What's = What is. Trả lời: It's Maths. hoặc My favourite subject is Maths.

  • What's your favourite subject? – It's English.
  • My favourite subject is Science.

Hỏi khi nào diễn ra ngày hội

When is sports day?–It's in+tháng / on+thứ.

Trả lời bằng in + tháng (in May) hoặc on + thứ (on Saturday).

  • When is sports day? – It's in June.
  • Sports day is on Saturday.

Hỏi bạn đã ở đâu

Where were you last summer?–I was at/in+nơi chốn.

Nói về quá khứ, am/is → was, are → were. Hỏi you dùng were, trả lời I dùng was. at the beach, in the countryside, in the mountains.

  • Where were you last summer? – I was at the beach.
  • I was in the countryside.

📋40 câu bài tập có đáp án & giải thích

Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.

Miễn phí, cần tạo hồ sơ Sao English
Sao English · Học tiếng Anh không quảng cáo – Không gọi điện làm phiền
Đề ôn thi cuối học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (Unit 1–10) có đáp án📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
1Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. America
  2. Japan
  3. Malaysia
  4. Australia
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Japan

Lá cờ có mặt trời đỏ là cờ Nhật Bản: Japan.

2Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. friend
  2. nationality
  3. Japan
  4. America
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: friend

friend = bạn bè.

3Trắc nghiệm

Where are you from? – I'm ___ Japan.

  1. from
  2. in
  3. at
  4. on
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: from

Trả lời câu Where are you from? dùng I'm from + tên nước.

4Trắc nghiệm

Mai is from Viet Nam. She is ___.

  1. Japanese
  2. American
  3. Vietnamese
  4. Australian
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Vietnamese

Người đến từ Việt Nam là Vietnamese.

5Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. go to bed
  2. have lunch
  3. watch TV
  4. go to school
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: watch TV

Hình chiếc ti vi: watch TV = xem ti vi.

6Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. get up
  2. do homework
  3. have dinner
  4. go home
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: do homework

do homework = làm bài tập về nhà.

7Trắc nghiệm

What time is it? – It's seven ___.

  1. o'clock
  2. clock
  3. time
  4. hour
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: o'clock

Giờ đúng nói It's + số + o'clock: It's seven o'clock (Bảy giờ đúng).

8Trắc nghiệm

What time ___ you get up?

  1. are
  2. is
  3. do
  4. does
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: do

Hỏi về việc làm hằng ngày của you dùng trợ động từ do: What time do you get up?

Quy tắc: What time do you + động từ?

9Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. listen to music
  2. play the piano
  3. do housework
  4. water the flowers
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: play the piano

Hình cây đàn phím: play the piano = chơi đàn piano.

10Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. help my parents
  2. go swimming
  3. visit my grandparents
  4. do housework
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: visit my grandparents

visit my grandparents = thăm ông bà.

11Trắc nghiệm

What day is it today? – It's ___.

  1. Monday
  2. in Monday
  3. on Monday
  4. at Monday
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Monday

Trả lời câu What day is it today? chỉ cần It's + tên ngày, không thêm giới từ.

12Trắc nghiệm

What do you do ___ Saturdays?

  1. in
  2. at
  3. on
  4. to
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: on

Trước tên ngày trong tuần dùng giới từ on: on Saturdays.

Quy tắc: on + thứ

13Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. candle
  2. present
  3. balloon
  4. grapes
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: balloon

Hình quả bóng bay: balloon.

14Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. lemonade
  2. chips
  3. sandwich
  4. water
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: lemonade

lemonade = nước chanh.

15Trắc nghiệm

When's your birthday? – It's ___ June.

  1. in
  2. on
  3. at
  4. to
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: in

Trước tên tháng dùng giới từ in: in June (vào tháng Sáu).

Quy tắc: in + tháng

16Trắc nghiệm

What would you like to drink? – I'd like some ___.

  1. chips
  2. lemonade
  3. sandwiches
  4. grapes
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: lemonade

Câu hỏi về đồ uống (drink), chỉ lemonade (nước chanh) là đồ uống.

17Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. sing
  2. dance
  3. cook
  4. swim
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: dance

Hình bạn đang nhảy múa: dance.

18Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. ride a bike
  2. skate
  3. play the guitar
  4. fly a kite
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: fly a kite

fly a kite = thả diều.

19Trắc nghiệm

What can you do? – I can ___.

  1. swim
  2. swims
  3. swimming
  4. to swim
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: swim

Sau can dùng động từ nguyên thể: I can swim.

Quy tắc: can + động từ nguyên thể

20Trắc nghiệm

Can you ride a bike? – No, I ___.

  1. can
  2. don't
  3. can't
  4. am not
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: can't

Câu hỏi với Can thì trả lời phủ định là No, I can't.

21Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. library
  2. art room
  3. gym
  4. playground
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: playground

Hình cầu trượt ở sân chơi: playground.

22Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. computer room
  2. music room
  3. garden
  4. building
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: computer room

computer room = phòng máy tính.

23Trắc nghiệm

Is there a library in your school? – Yes, there ___.

  1. is
  2. are
  3. isn't
  4. has
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: is

Câu hỏi Is there …? trả lời khẳng định là Yes, there is.

24Trắc nghiệm

___ the art room? – It's on the second floor.

  1. What's
  2. Where's
  3. Who's
  4. How's
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Where's

Câu trả lời nói vị trí (tầng hai) nên hỏi bằng Where's (ở đâu).

Quy tắc: Where's the …?

25Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. Science
  2. Music
  3. IT
  4. Maths
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Science

Hình kính hiển vi: Science = môn Khoa học.

26Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. Art
  2. English
  3. PE
  4. Vietnamese
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: PE

PE = môn Thể dục.

27Trắc nghiệm

What subjects ___ you have today?

  1. are
  2. do
  3. does
  4. is
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: do

Câu hỏi với động từ have và chủ ngữ you dùng trợ động từ do.

Quy tắc: What subjects do you have …?

28Trắc nghiệm

When do you have Music? – I have it ___ Tuesdays.

  1. in
  2. at
  3. on
  4. to
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: on

Trước tên ngày trong tuần dùng on: on Tuesdays.

Quy tắc: on + thứ

29Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. doctor
  2. writer
  3. singer
  4. footballer
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: singer

Hình người cầm micro hát: singer = ca sĩ.

30Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. artist
  2. scientist
  3. teacher
  4. singer
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: scientist

scientist = nhà khoa học.

31Trắc nghiệm

What's your favourite ___? – It's Music.

  1. subject
  2. colour
  3. food
  4. toy
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: subject

Music là một môn học nên câu hỏi là What's your favourite subject?

32Trắc nghiệm

___ do you like Art? – Because I want to be an artist.

  1. What
  2. When
  3. Why
  4. Where
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Why

Câu trả lời bắt đầu bằng Because (bởi vì) nên câu hỏi dùng Why (tại sao).

Quy tắc: Why …? – Because …

33Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. football
  2. volleyball
  3. medal
  4. badminton
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: volleyball

Hình quả bóng chuyền: volleyball.

34Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. basketball
  2. team
  3. table tennis
  4. tug of war
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: tug of war

tug of war = kéo co.

35Trắc nghiệm

When is sports day? – It's ___ May.

  1. on
  2. in
  3. at
  4. to
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: in

Trước tên tháng dùng in: in May.

Quy tắc: in + tháng

36Trắc nghiệm

What are you going to do on sports day? – I'm going to ___ basketball.

  1. play
  2. plays
  3. playing
  4. played
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: play

Sau going to dùng động từ nguyên thể: going to play.

Quy tắc: be going to + động từ nguyên thể

37Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. beach
  2. museum
  3. campsite
  4. mountains
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: campsite

Hình chiếc lều: campsite = khu cắm trại.

38Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. sandcastle
  2. photo
  3. sea
  4. countryside
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: sandcastle

sandcastle = lâu đài cát.

39Trắc nghiệm

Where ___ you last summer? – I was at the beach.

  1. are
  2. was
  3. were
  4. did
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: were

Hỏi về quá khứ với you dùng were: Where were you?

Quy tắc: you → were; I/he/she → was

40Trắc nghiệm

I ___ in the countryside last summer.

  1. am
  2. was
  3. were
  4. is
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: was

last summer (hè năm ngoái) là quá khứ; chủ ngữ I dùng was.

📚Học kỹ từng Unit trong đề

🚀Học tiếp