Lớp 4📝 Ôn thi
Đề ôn thi cuối học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (Unit 1–10) có đáp án
Đề ôn thi cuối học kỳ 1 tiếng Anh lớp 4 Global Success (Unit 1–10): 40 câu có đáp án và giải thích tiếng Việt, 96 từ vựng có phát âm, 4 mini-game ôn tập. Làm online, chấm điểm ngay, miễn phí.
- 96 từ vựng
- 40 câu hỏi
- 4 mini-game
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 4 Unit 1–10
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 1–10: Ôn thi cuối học kỳ 1
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
nationalityChạm để lật ↻
get upChạm để lật ↻
have breakfastChạm để lật ↻
go to schoolChạm để lật ↻
have lunchChạm để lật ↻
go homeChạm để lật ↻
do homeworkChạm để lật ↻
watch TVChạm để lật ↻
have dinnerChạm để lật ↻
go to bedChạm để lật ↻
o'clockChạm để lật ↻
MondayChạm để lật ↻
WednesdayChạm để lật ↻
SaturdayChạm để lật ↻
listen to musicChạm để lật ↻
water the flowersChạm để lật ↻
do houseworkChạm để lật ↻
visit my grandparentsChạm để lật ↻
play the pianoChạm để lật ↻
go swimmingChạm để lật ↻
birthdayChạm để lật ↻
partyChạm để lật ↻
balloonChạm để lật ↻
candleChạm để lật ↻
presentChạm để lật ↻
chipsChạm để lật ↻
grapesChạm để lật ↻
lemonadeChạm để lật ↻
sandwichChạm để lật ↻
waterChạm để lật ↻
swimChạm để lật ↻
ride a bikeChạm để lật ↻
cookChạm để lật ↻
danceChạm để lật ↻
singChạm để lật ↻
drawChạm để lật ↻
play the guitarChạm để lật ↻
skipChạm để lật ↻
skateChạm để lật ↻
fly a kiteChạm để lật ↻
schoolChạm để lật ↻
buildingChạm để lật ↻
libraryChạm để lật ↻
computer roomChạm để lật ↻
art roomChạm để lật ↻
music roomChạm để lật ↻
gymChạm để lật ↻
playgroundChạm để lật ↻
gardenChạm để lật ↻
classroomChạm để lật ↻
timetableChạm để lật ↻
subjectChạm để lật ↻
MathsChạm để lật ↻
ScienceChạm để lật ↻
EnglishChạm để lật ↻
ArtChạm để lật ↻
MusicChạm để lật ↻
PEChạm để lật ↻
ITChạm để lật ↻
favouriteChạm để lật ↻
teacherChạm để lật ↻
doctorChạm để lật ↻
singerChạm để lật ↻
artistChạm để lật ↻
writerChạm để lật ↻
footballerChạm để lật ↻
scientistChạm để lật ↻
sports dayChạm để lật ↻
running raceChạm để lật ↻
basketballChạm để lật ↻
footballChạm để lật ↻
table tennisChạm để lật ↻
badmintonChạm để lật ↻
volleyballChạm để lật ↻
tug of warChạm để lật ↻
teamChạm để lật ↻
medalChạm để lật ↻
summerChạm để lật ↻
beachChạm để lật ↻
seaChạm để lật ↻
mountainsChạm để lật ↻
countrysideChạm để lật ↻
campsiteChạm để lật ↻
sandcastleChạm để lật ↻
photoChạm để lật ↻
museumChạm để lật ↻
fishingChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 1–10
Hỏi ai đó đến từ đâu
Where are you from?–I'm from+tên nước.
Hỏi quê hương: Where are you from? Trả lời: I'm from (Viet Nam / Japan …). Hỏi về bạn khác: Where is he/she from? – He's/She's from …
- Where are you from? – I'm from Australia.
- Where is she from? – She's from Japan.
Hỏi và nói giờ
What time is it?–It's+giờ (o'clock).
Hỏi bây giờ là mấy giờ: What time is it? Trả lời giờ đúng: It's + số + o'clock. Giờ rưỡi: It's + số + thirty (6.30 = six thirty).
- What time is it? – It's seven o'clock.
- It's nine thirty.
Hỏi hôm nay là thứ mấy
What day is it today?–It's+thứ.
Hỏi thứ trong tuần: What day is it today? Trả lời: It's Monday / Tuesday … Tên các ngày trong tuần luôn viết hoa chữ cái đầu.
- What day is it today? – It's Thursday.
- It's Saturday today.
Hỏi ngày sinh nhật
When's your birthday?–It's in+tháng.
When's = When is. Trả lời bằng in + tên tháng: It's in May. Tên tháng luôn viết hoa chữ cái đầu.
- When's your birthday? – It's in October.
- My birthday is in March.
Hỏi bạn có thể làm gì
What can you do?–I can+động từ nguyên thể.
can (có thể, biết) đứng trước động từ nguyên thể, không thêm s, không thêm to: I can swim. He can cook.
- What can you do? – I can draw.
- She can play the guitar.
Hỏi trường có … không
Is there a/an+nơi chốn?–Yes, there is. / No, there isn't.
Is there …? hỏi có một cái gì đó không. Trả lời: Yes, there is hoặc No, there isn't (= is not).
- Is there a library in your school? – Yes, there is.
- Is there a gym? – No, there isn't.
Hỏi hôm nay học môn gì
What subjects do you have today?–I have+môn học.
Hỏi các môn học trong ngày: What subjects do you have today? Trả lời: I have Maths and English. Tên môn học viết hoa chữ cái đầu.
- What subjects do you have today? – I have Science and Art.
- I have Vietnamese, Maths and PE.
Hỏi môn học yêu thích
What's your favourite subject?–It's+môn học.
What's = What is. Trả lời: It's Maths. hoặc My favourite subject is Maths.
- What's your favourite subject? – It's English.
- My favourite subject is Science.
Hỏi khi nào diễn ra ngày hội
When is sports day?–It's in+tháng / on+thứ.
Trả lời bằng in + tháng (in May) hoặc on + thứ (on Saturday).
- When is sports day? – It's in June.
- Sports day is on Saturday.
Hỏi bạn đã ở đâu
Where were you last summer?–I was at/in+nơi chốn.
Nói về quá khứ, am/is → was, are → were. Hỏi you dùng were, trả lời I dùng was. at the beach, in the countryside, in the mountains.
- Where were you last summer? – I was at the beach.
- I was in the countryside.
📋40 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Đề ôn thi cuối học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (Unit 1–10) có đáp án📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
Nhìn hình, chọn từ đúng:
- America
- Japan
- Malaysia
- Australia
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Japan
Lá cờ có mặt trời đỏ là cờ Nhật Bản: Japan.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- friend
- nationality
- Japan
- America
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: friend
friend = bạn bè.
Where are you from? – I'm ___ Japan.
- from
- in
- at
- on
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: from
Trả lời câu Where are you from? dùng I'm from + tên nước.
Mai is from Viet Nam. She is ___.
- Japanese
- American
- Vietnamese
- Australian
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Vietnamese
Người đến từ Việt Nam là Vietnamese.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- go to bed
- have lunch
- watch TV
- go to school
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: watch TV
Hình chiếc ti vi: watch TV = xem ti vi.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- get up
- do homework
- have dinner
- go home
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: do homework
do homework = làm bài tập về nhà.

What time is it? – It's seven ___.
- o'clock
- clock
- time
- hour
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: o'clock
Giờ đúng nói It's + số + o'clock: It's seven o'clock (Bảy giờ đúng).

What time ___ you get up?
- are
- is
- do
- does
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: do
Hỏi về việc làm hằng ngày của you dùng trợ động từ do: What time do you get up?
Quy tắc: What time do you + động từ?
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- listen to music
- play the piano
- do housework
- water the flowers
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: play the piano
Hình cây đàn phím: play the piano = chơi đàn piano.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- help my parents
- go swimming
- visit my grandparents
- do housework
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: visit my grandparents
visit my grandparents = thăm ông bà.

What day is it today? – It's ___.
- Monday
- in Monday
- on Monday
- at Monday
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Monday
Trả lời câu What day is it today? chỉ cần It's + tên ngày, không thêm giới từ.

What do you do ___ Saturdays?
- in
- at
- on
- to
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: on
Trước tên ngày trong tuần dùng giới từ on: on Saturdays.
Quy tắc: on + thứ
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- candle
- present
- balloon
- grapes
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: balloon
Hình quả bóng bay: balloon.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- lemonade
- chips
- sandwich
- water
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: lemonade
lemonade = nước chanh.

When's your birthday? – It's ___ June.
- in
- on
- at
- to
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: in
Trước tên tháng dùng giới từ in: in June (vào tháng Sáu).
Quy tắc: in + tháng

What would you like to drink? – I'd like some ___.
- chips
- lemonade
- sandwiches
- grapes
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: lemonade
Câu hỏi về đồ uống (drink), chỉ lemonade (nước chanh) là đồ uống.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- sing
- dance
- cook
- swim
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: dance
Hình bạn đang nhảy múa: dance.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- ride a bike
- skate
- play the guitar
- fly a kite
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: fly a kite
fly a kite = thả diều.

What can you do? – I can ___.
- swim
- swims
- swimming
- to swim
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: swim
Sau can dùng động từ nguyên thể: I can swim.
Quy tắc: can + động từ nguyên thể

Can you ride a bike? – No, I ___.
- can
- don't
- can't
- am not
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: can't
Câu hỏi với Can thì trả lời phủ định là No, I can't.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- library
- art room
- gym
- playground
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: playground
Hình cầu trượt ở sân chơi: playground.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- computer room
- music room
- garden
- building
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: computer room
computer room = phòng máy tính.

Is there a library in your school? – Yes, there ___.
- is
- are
- isn't
- has
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: is
Câu hỏi Is there …? trả lời khẳng định là Yes, there is.

___ the art room? – It's on the second floor.
- What's
- Where's
- Who's
- How's
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Where's
Câu trả lời nói vị trí (tầng hai) nên hỏi bằng Where's (ở đâu).
Quy tắc: Where's the …?
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- Science
- Music
- IT
- Maths
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Science
Hình kính hiển vi: Science = môn Khoa học.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- Art
- English
- PE
- Vietnamese
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: PE
PE = môn Thể dục.

What subjects ___ you have today?
- are
- do
- does
- is
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: do
Câu hỏi với động từ have và chủ ngữ you dùng trợ động từ do.
Quy tắc: What subjects do you have …?

When do you have Music? – I have it ___ Tuesdays.
- in
- at
- on
- to
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: on
Trước tên ngày trong tuần dùng on: on Tuesdays.
Quy tắc: on + thứ
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- doctor
- writer
- singer
- footballer
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: singer
Hình người cầm micro hát: singer = ca sĩ.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- artist
- scientist
- teacher
- singer
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: scientist
scientist = nhà khoa học.

What's your favourite ___? – It's Music.
- subject
- colour
- food
- toy
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: subject
Music là một môn học nên câu hỏi là What's your favourite subject?

___ do you like Art? – Because I want to be an artist.
- What
- When
- Why
- Where
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Why
Câu trả lời bắt đầu bằng Because (bởi vì) nên câu hỏi dùng Why (tại sao).
Quy tắc: Why …? – Because …
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- football
- volleyball
- medal
- badminton
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: volleyball
Hình quả bóng chuyền: volleyball.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- basketball
- team
- table tennis
- tug of war
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: tug of war
tug of war = kéo co.

When is sports day? – It's ___ May.
- on
- in
- at
- to
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: in
Trước tên tháng dùng in: in May.
Quy tắc: in + tháng

What are you going to do on sports day? – I'm going to ___ basketball.
- play
- plays
- playing
- played
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: play
Sau going to dùng động từ nguyên thể: going to play.
Quy tắc: be going to + động từ nguyên thể
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- beach
- museum
- campsite
- mountains
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: campsite
Hình chiếc lều: campsite = khu cắm trại.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- sandcastle
- photo
- sea
- countryside
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: sandcastle
sandcastle = lâu đài cát.

Where ___ you last summer? – I was at the beach.
- are
- was
- were
- did
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: were
Hỏi về quá khứ với you dùng were: Where were you?
Quy tắc: you → were; I/he/she → was

I ___ in the countryside last summer.
- am
- was
- were
- is
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: was
last summer (hè năm ngoái) là quá khứ; chủ ngữ I dùng was.