Sao English

Lớp 4Unit 7Thời khoá biểu của chúng em

Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 4 Unit 7: Our timetables - Có đáp án chi tiết

Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 4 Unit 7 Our timetables: các môn học Maths, Science, English, Vietnamese, Art, Music, PE, IT, mẫu câu What subjects do you have today? và When do you have …? – I have it on …. Có đáp án, giải thích tiếng Việt và nghe phát âm.

  • 10 từ vựng
  • 17 câu hỏi
  • 4 mini-game

Bản xem trước: 5/17 câu. 🔒 Đủ 17 câu và 4 mini-game dành cho tài khoản dùng thử hoặc đã mua gói.

✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 4 Unit 7

🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 7: Our timetables

Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

timetableChạm để lật ↻
/ˈtaɪmteɪbl/ nthời khoá biểu Let's look at our timetable.Cùng xem thời khoá biểu nhé.
subjectChạm để lật ↻
/ˈsʌbdʒɪkt/ nmôn học We have four subjects today.Hôm nay chúng tớ có bốn môn.
MathsChạm để lật ↻
/mæθs/ nmôn Toán I have Maths on Mondays.Tớ học Toán vào thứ Hai.
ScienceChạm để lật ↻
/ˈsaɪəns/ nmôn Khoa học We have Science today.Hôm nay chúng tớ học Khoa học.
EnglishChạm để lật ↻
/ˈɪŋɡlɪʃ/ nmôn Tiếng Anh I have English on Tuesdays.Tớ học Tiếng Anh vào thứ Ba.
VietnameseChạm để lật ↻
/ˌvjetnəˈmiːz/ nmôn Tiếng Việt We have Vietnamese every day.Ngày nào chúng tớ cũng học Tiếng Việt.
ArtChạm để lật ↻
/ɑːt/ nmôn Mĩ thuật We draw pictures in Art.Chúng tớ vẽ tranh trong giờ Mĩ thuật.
MusicChạm để lật ↻
/ˈmjuːzɪk/ nmôn Âm nhạc I have Music on Thursdays.Tớ học Âm nhạc vào thứ Năm.
PEChạm để lật ↻
/ˌpiː ˈiː/ nmôn Thể dục We play games in PE.Chúng tớ chơi trò chơi trong giờ Thể dục.
ITChạm để lật ↻
/ˌaɪ ˈtiː/ nmôn Tin học We use computers in IT.Chúng tớ dùng máy tính trong giờ Tin học.

🧩Ngữ pháp Unit 7

Hỏi hôm nay học môn gì

What subjects do you have today?–I have+môn học.

Hỏi các môn học trong ngày: What subjects do you have today? Trả lời: I have Maths and English. Tên môn học viết hoa chữ cái đầu.

  • What subjects do you have today? – I have Science and Art.
  • I have Vietnamese, Maths and PE.

Hỏi khi nào học một môn

When do you have+môn học?–I have it on+thứ(s).

When = khi nào. it thay cho tên môn học để khỏi lặp lại. Trước tên ngày dùng on.

  • When do you have Music? – I have it on Wednesdays.
  • When do you have IT? – I have it on Mondays and Fridays.

📋5 câu bài tập có đáp án & giải thích

Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.

Miễn phí, cần tạo hồ sơ Sao English
Sao English · Học tiếng Anh không quảng cáo – Không gọi điện làm phiền
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 4 Unit 7: Our timetables - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
1Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. Science
  2. Music
  3. IT
  4. Maths
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Science

Hình kính hiển vi: Science = môn Khoa học.

2Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. Art
  2. English
  3. PE
  4. Vietnamese
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: PE

PE = môn Thể dục.

3Trắc nghiệm

What subjects ___ you have today?

  1. are
  2. do
  3. does
  4. is
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: do

Câu hỏi với động từ have và chủ ngữ you dùng trợ động từ do.

Quy tắc: What subjects do you have …?

4Trắc nghiệm

When do you have Music? – I have it ___ Tuesdays.

  1. in
  2. at
  3. on
  4. to
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: on

Trước tên ngày trong tuần dùng on: on Tuesdays.

Quy tắc: on + thứ

5Trắc nghiệm

We use computers in ___ lessons.

  1. IT
  2. Art
  3. PE
  4. Music
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: IT

Môn học dùng máy tính là IT (Tin học).

🔒 Còn 12 câu bài tập và 4 mini-game của Unit này

Dành cho tài khoản đang dùng thử 3 ngày hoặc đã mua gói. Đã đăng nhập thì trang tự mở khoá.

Học thử miễn phí Unit 1

🚀Học tiếp