Sao English

Lớp 4Unit 2Giờ giấc và hoạt động hằng ngày

Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 4 Unit 2: Time and daily routines - Có đáp án chi tiết

Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 4 Unit 2 Time and daily routines: get up, have breakfast, go to school, do homework, go to bed, mẫu câu What time is it? và What time do you get up?. Có đáp án, giải thích tiếng Việt và nghe phát âm.

  • 10 từ vựng
  • 17 câu hỏi
  • 4 mini-game

✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 4 Unit 2

🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 2: Time and daily routines

Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

get upChạm để lật ↻
/ˌɡet ˈʌp/ phrthức dậy I get up at six o'clock.Tớ thức dậy lúc sáu giờ.
have breakfastChạm để lật ↻
/hæv ˈbrekfəst/ phrăn sáng I have breakfast with my mum.Tớ ăn sáng cùng mẹ.
go to schoolChạm để lật ↻
/ɡəʊ tə ˈskuːl/ phrđi học I go to school at seven o'clock.Tớ đi học lúc bảy giờ.
have lunchChạm để lật ↻
/hæv ˈlʌntʃ/ phrăn trưa We have lunch at school.Chúng tớ ăn trưa ở trường.
go homeChạm để lật ↻
/ɡəʊ ˈhəʊm/ phrvề nhà I go home at four thirty.Tớ về nhà lúc bốn giờ rưỡi.
do homeworkChạm để lật ↻
/duː ˈhəʊmwɜːk/ phrlàm bài tập về nhà I do my homework after dinner.Tớ làm bài tập sau bữa tối.
watch TVChạm để lật ↻
/ˌwɒtʃ ˌtiː ˈviː/ phrxem ti vi I watch TV in the evening.Tớ xem ti vi vào buổi tối.
have dinnerChạm để lật ↻
/hæv ˈdɪnə/ phrăn tối My family has dinner at seven.Gia đình tớ ăn tối lúc bảy giờ.
go to bedChạm để lật ↻
/ɡəʊ tə ˈbed/ phrđi ngủ I go to bed at nine o'clock.Tớ đi ngủ lúc chín giờ.
o'clockChạm để lật ↻
/əˈklɒk/ advgiờ (đúng) It's eight o'clock.Bây giờ là tám giờ.

🧩Ngữ pháp Unit 2

Hỏi và nói giờ

What time is it?–It's+giờ (o'clock).

Hỏi bây giờ là mấy giờ: What time is it? Trả lời giờ đúng: It's + số + o'clock. Giờ rưỡi: It's + số + thirty (6.30 = six thirty).

  • What time is it? – It's seven o'clock.
  • It's nine thirty.

Hỏi giờ làm việc hằng ngày

What time do you+hoạt động?–I+hoạt động+at+giờ.

Hỏi bạn làm việc gì lúc mấy giờ: What time do you get up? Trả lời dùng at trước giờ: I get up at six o'clock.

  • What time do you go to school? – I go to school at seven o'clock.
  • What time do you have dinner? – I have dinner at six thirty.

📋17 câu bài tập có đáp án & giải thích

Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.

Miễn phí, cần tạo hồ sơ Sao English
Sao English · Học tiếng Anh không quảng cáo – Không gọi điện làm phiền
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 4 Unit 2: Time and daily routines - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
1Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. go to bed
  2. have lunch
  3. watch TV
  4. go to school
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: watch TV

Hình chiếc ti vi: watch TV = xem ti vi.

2Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. get up
  2. do homework
  3. have dinner
  4. go home
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: do homework

do homework = làm bài tập về nhà.

3Trắc nghiệm

What time is it? – It's seven ___.

  1. o'clock
  2. clock
  3. time
  4. hour
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: o'clock

Giờ đúng nói It's + số + o'clock: It's seven o'clock (Bảy giờ đúng).

4Trắc nghiệm

What time ___ you get up?

  1. are
  2. is
  3. do
  4. does
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: do

Hỏi về việc làm hằng ngày của you dùng trợ động từ do: What time do you get up?

Quy tắc: What time do you + động từ?

5Trắc nghiệm

I have breakfast ___ six thirty.

  1. on
  2. at
  3. in
  4. to
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: at

Trước giờ cụ thể dùng giới từ at: at six thirty (lúc sáu giờ rưỡi).

Quy tắc: at + giờ

6Trắc nghiệm

Buổi tối em làm bài tập về nhà: "I ___ my homework in the evening."

  1. do
  2. make
  3. play
  4. have
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: do

Làm bài tập về nhà là do homework, không dùng make, play hay have.

7Trắc nghiệm

It's twelve o'clock. It's time to have ___.

  1. breakfast
  2. bed
  3. school
  4. lunch
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: lunch

Mười hai giờ trưa là giờ ăn trưa: have lunch. Breakfast là bữa sáng, còn bed và school không đi với have.

8Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

What / is / it? / time

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What time is it?

Câu hỏi giờ: What time is it? (Bây giờ là mấy giờ?)

9Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

It's / nine / o'clock.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: It's nine o'clock.

Nói giờ đúng: It's + số + o'clock.

10Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

What time / do / have dinner? / you

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What time do you have dinner?

Hỏi giờ ăn tối: What time do you have dinner?

11Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

I / at / go to bed / nine thirty.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I go to bed at nine thirty.

Câu kể việc hằng ngày: I + hoạt động + at + giờ. Nine thirty = chín giờ rưỡi.

12Điền từ

I ___ up at six o'clock. (Tớ thức dậy lúc sáu giờ.)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: get

Thức dậy là get up: I get up at six o'clock.

13Điền từ

What time ___ it? – It's ten o'clock.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: is

Câu hỏi giờ cố định là What time is it?

14Điền từ

I go home ___ four thirty. (lúc bốn giờ rưỡi)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: at

Trước giờ cụ thể dùng at: at four thirty.

Quy tắc: at + giờ

15Điền từ

I watch ___ in the evening. (ti vi)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: TV / television

Xem ti vi là watch TV (hoặc watch television).

16Ghép cặp

Ghép hoạt động với nghĩa:

get up · have breakfast · go to school · have dinner · go to bed ↔ thức dậy · ăn sáng · ăn tối · đi học · đi ngủ

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: get up – thức dậy; have breakfast – ăn sáng; go to school – đi học; have dinner – ăn tối; go to bed – đi ngủ

Các hoạt động hằng ngày từ sáng đến tối: get up → have breakfast → go to school → have dinner → go to bed.

17Ghép cặp

Ghép câu hỏi với câu trả lời đúng:

What time is it? · What time do you get up? · What do you do in the evening? ↔ I do my homework. · I get up at six. · It's eight o'clock.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What time is it? – It's eight o'clock.; What time do you get up? – I get up at six.; What do you do in the evening? – I do my homework.

What time is it? hỏi giờ; What time do you…? hỏi giờ làm việc gì; What do you do…? hỏi bạn làm gì.

🚀Học tiếp