get upChạm để lật ↻Lớp 4Unit 14Hoạt động hằng ngày
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 4 Unit 14: Daily activities - Có đáp án chi tiết
Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 4 Unit 14 Daily activities: get up, brush my teeth, have breakfast, do homework, go to bed; mẫu câu What do you do in the morning? và What time do you get up?. Có đáp án, giải thích tiếng Việt và nghe phát âm.
- 10 từ vựng
- 17 câu hỏi
- 4 mini-game
Bản xem trước: 5/17 câu. 🔒 Đủ 17 câu và 4 mini-game dành cho tài khoản dùng thử hoặc đã mua gói.
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 4 Unit 14
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 14: Daily activities
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
get upChạm để lật ↻
wash my faceChạm để lật ↻
brush my teethChạm để lật ↻
have breakfastChạm để lật ↻
go to schoolChạm để lật ↻
have lunchChạm để lật ↻
do homeworkChạm để lật ↻
watch TVChạm để lật ↻
have dinnerChạm để lật ↻
go to bedChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 14
Hỏi việc làm trong ngày
What do you do in the morning/afternoon/evening?–I+hoạt động.
Hỏi bạn làm gì vào buổi sáng, chiều, tối. Trả lời I + động từ. Nói về he/she thì động từ thêm s/es: He watches TV.
- What do you do in the morning? – I go to school.
- She does homework in the evening.
Hỏi giờ làm việc gì
What time do you+hoạt động?–I+hoạt động+at+giờ.
What time = mấy giờ. Trả lời dùng at + giờ: at six o'clock, at half past seven.
- What time do you get up? – I get up at six o'clock.
- I go to bed at half past nine.
📋5 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 4 Unit 14: Daily activities - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- watch TV
- brush my teeth
- go to bed
- have lunch
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: brush my teeth
Hình bàn chải đánh răng: brush my teeth = đánh răng.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- get up
- have dinner
- go to school
- do homework
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: do homework
do homework = làm bài tập về nhà.

What do you do in the ___? – I have breakfast and go to school.
- evening
- morning
- night
- afternoon
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: morning
Ăn sáng và đi học là việc làm vào buổi sáng: in the morning.

What time do you get up? – I get up ___ six o'clock.
- in
- on
- at
- to
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: at
Trước giờ cụ thể dùng at: at six o'clock.
Quy tắc: at + giờ
I ___ my homework in the evening.
- do
- make
- have
- go
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: do
Làm bài tập về nhà nói là do homework, không dùng make.
Dành cho tài khoản đang dùng thử 3 ngày hoặc đã mua gói. Đã đăng nhập thì trang tự mở khoá.