video conferenceChạm để lật ↻Lớp 8Unit 10Giao tiếp trong tương lai
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 8 Unit 10: Communication in the Future - Có đáp án chi tiết
Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 8 Unit 10 Communication in the Future: từ vựng về hội nghị truyền hình, thần giao cách cảm, hình ảnh ba chiều, mạng xã hội, máy dịch và giới từ chỉ thời gian, nơi chốn (in, on, at), đại từ sở hữu (mine, yours, hers…). Có đáp án, giải thích chi tiết.
- 10 từ vựng
- 15 câu hỏi
- 4 mini-game
Bản xem trước: 5/15 câu. 🔒 Đủ 15 câu và 4 mini-game dành cho tài khoản dùng thử hoặc đã mua gói.
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 8 Unit 10
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 10: Communication in the Future
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
video conferenceChạm để lật ↻
telepathyChạm để lật ↻
hologramChạm để lật ↻
emojiChạm để lật ↻
social mediaChạm để lật ↻
translation machineChạm để lật ↻
face-to-faceChạm để lật ↻
instantlyChạm để lật ↻
smartwatchChạm để lật ↻
messageChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 10
Giới từ chỉ thời gian in, on, at
in+tháng / năm / mùa / buổi·on+thứ / ngày·at+giờ / night / the weekend
in cho khoảng thời gian dài (in 2050, in the morning), on cho ngày cụ thể (on Monday, on 5 May), at cho thời điểm (at 7 p.m., at night).
- We will have a video call on Sunday.
- People may use holograms in 2050.
Giới từ chỉ nơi chốn in, on, at
in+không gian bao quanh·on+bề mặt·at+điểm, địa chỉ cụ thể
in the room, in Ha Noi; on the table, on the screen; at school, at the bus stop.
- Your phone is on the desk.
- We met at the library.
Đại từ sở hữu
mine, yours, his, hers, ours, theirs (= tính từ sở hữu+danh từ)
Đại từ sở hữu thay cho cụm tính từ sở hữu + danh từ để tránh lặp; không có danh từ đứng sau.
- This tablet is mine.
- Is that smartwatch yours or hers?
📋5 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 8 Unit 10: Communication in the Future - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án

We will have a video conference ___ Monday morning.
- in
- at
- on
- by
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: on
Với ngày trong tuần (kể cả Monday morning) dùng on.
Quy tắc: on + thứ / ngày

This smartwatch isn't mine. It's ___.
- her
- hers
- she
- herself
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: hers
Cuối câu, không có danh từ theo sau nên dùng đại từ sở hữu hers.
Quy tắc: Đại từ sở hữu đứng một mình

With ___, people could share thoughts without speaking or writing.
- telepathy
- emojis
- letters
- holograms
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: telepathy
Truyền suy nghĩ không cần nói hay viết là thần giao cách cảm: telepathy.

Messages now arrive ___. You don't have to wait at all.
- slowly
- rarely
- late
- instantly
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: instantly
Không phải chờ chút nào nghĩa là ngay lập tức: instantly.
Which sentence is correct?
- These phones are our.
- These phones are ours.
- These are ours phones.
- These phones are ours's.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: These phones are ours.
Đại từ sở hữu ours đứng một mình, không có danh từ theo sau và không thêm 's.
Quy tắc: ours = our + N
Dành cho tài khoản đang dùng thử 3 ngày hoặc đã mua gói. Đã đăng nhập thì trang tự mở khoá.