Sao English

Lớp 8Unit 1Thời gian rảnh

Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 8 Unit 1: Leisure Time - Có đáp án chi tiết

Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 8 Unit 1 Leisure Time: hoạt động lúc rảnh, DIY, động từ chỉ sự yêu thích + V-ing / to V, prefer A to B. Có đáp án và giải thích chi tiết.

  • 10 từ vựng
  • 15 câu hỏi
  • 4 mini-game

✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 8 Unit 1

🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1: Leisure Time

Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

leisureChạm để lật ↻
/ˈleʒə(r)/ nthời gian rảnh, sự giải trí What do you do in your leisure time?Bạn làm gì lúc rảnh?
DIYChạm để lật ↻
/ˌdiː aɪ ˈwaɪ/ ntự làm đồ thủ công (do it yourself) He likes doing DIY at weekends.Cậu ấy thích tự làm đồ thủ công cuối tuần.
hang outChạm để lật ↻
/hæŋ ˈaʊt/ phr vđi chơi I often hang out with my friends.Mình hay đi chơi với bạn bè.
addictedChạm để lật ↻
/əˈdɪktɪd/ adjnghiện Don't get addicted to games.Đừng nghiện trò chơi.
detestChạm để lật ↻
/dɪˈtest/ vghét cay ghét đắng She detests waiting in queues.Cô ấy ghét xếp hàng chờ.
fancyChạm để lật ↻
/ˈfænsi/ vthích, muốn Do you fancy going to the cinema?Bạn có muốn đi xem phim không?
keen onChạm để lật ↻
/ˈkiːn ɒn/ adj phrsay mê My brother is keen on making models.Anh mình say mê làm mô hình.
socialiseChạm để lật ↻
/ˈsəʊʃəlaɪz/ vgiao lưu Clubs help teens socialise.Câu lạc bộ giúp thiếu niên giao lưu.
window shoppingChạm để lật ↻
/ˈwɪndəʊ ˌʃɒpɪŋ/ nđi ngắm hàng (không mua) We went window shopping at the mall.Chúng mình đi ngắm hàng ở trung tâm thương mại.
resortChạm để lật ↻
/rɪˈzɔːt/ nkhu nghỉ dưỡng They spent the holiday at a beach resort.Họ nghỉ lễ ở khu nghỉ dưỡng biển.

🧩Ngữ pháp Unit 1

Động từ chỉ sự yêu/ghét + V-ing

adore / love / enjoy / fancy / don't mind / dislike / hate / detest+V-ing

Sau adore, enjoy, fancy, don't mind, dislike, detest luôn dùng V-ing.

  • I don't mind doing the dishes.
  • She detests waiting.

Động từ dùng được cả V-ing và to V

like / love / hate / prefer+V-ing hoặc to V

like, love, hate, prefer đi được với cả V-ing và to + V, nghĩa gần như nhau.

  • I like reading. = I like to read.
  • She prefers to stay at home.

Thích cái này hơn cái kia

prefer+V-ing+to+V-ing

prefer A to B: thích A hơn B; A và B cùng dạng V-ing.

  • I prefer cycling to jogging.
  • He prefers reading books to watching TV.

📋15 câu bài tập có đáp án & giải thích

Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.

Miễn phí, cần tạo hồ sơ Sao English
Sao English · Học tiếng Anh không quảng cáo – Không gọi điện làm phiền
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 8 Unit 1: Leisure Time - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
1Trắc nghiệm

I don't mind ___ the dishes after dinner.

  1. do
  2. to do
  3. doing
  4. did
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: doing

don't mind + V-ing: don't mind doing.

Quy tắc: don't mind + V-ing

2Trắc nghiệm

I prefer cycling ___ jogging.

  1. than
  2. to
  3. with
  4. from
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: to

prefer A to B: prefer cycling to jogging.

Quy tắc: prefer + V-ing + to + V-ing

3Trắc nghiệm

Making toys or furniture yourself is doing ___.

  1. DIY
  2. PE
  3. IT
  4. VIP
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: DIY

DIY = do it yourself (tự làm lấy).

4Trắc nghiệm

Spending too many hours on video games can make you ___.

  1. active
  2. addicted
  3. artistic
  4. relaxed
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: addicted

Chơi game quá nhiều có thể gây nghiện: addicted.

5Trắc nghiệm

Which sentence is NOT correct?

  1. She loves to cook.
  2. She loves cooking.
  3. She enjoys to cook.
  4. She enjoys cooking.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: She enjoys to cook.

enjoy chỉ đi với V-ing, không đi với to V. love dùng được cả hai.

Quy tắc: enjoy + V-ing (không dùng to V)

6Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

My brother / is keen on / making / models.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: My brother is keen on making models.

be keen on + V-ing = say mê làm gì.

7Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

Do you / fancy / going / to the cinema / tonight?

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Do you fancy going to the cinema tonight?

Rủ ai đó: Do you fancy + V-ing …?

8Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

She prefers / reading books / to / watching TV.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: She prefers reading books to watching TV.

prefer A to B, hai vế cùng dạng V-ing.

9Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

Teenagers / at weekends. / hang out / often / with friends

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Teenagers often hang out with friends at weekends.

Trạng từ tần suất often đứng trước động từ thường hang out.

10Điền từ

She detests ___ (wait) in long queues.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: waiting

detest + V-ing.

11Điền từ

My parents enjoy ___ (go) window shopping on Sundays.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: going

enjoy + V-ing: going.

12Điền từ

Joining a club is a good way to ___ with new people. (giao lưu)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: socialise / socialize

socialise (Anh-Anh) hay socialize (Anh-Mỹ) đều đúng: giao lưu.

13Điền từ

I like ___ (watch) cartoons. (dùng to V)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: to watch

like đi được với to V: like to watch.

14Ghép cặp

Ghép từ với nghĩa:

leisure · hang out · detest · fancy · addicted ↔ ghét cay ghét đắng · nghiện · thích, muốn · thời gian rảnh · đi chơi

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: leisure – thời gian rảnh; hang out – đi chơi; detest – ghét cay ghét đắng; fancy – thích, muốn; addicted – nghiện

Năm từ quan trọng của Unit 1 Leisure Time.

15Ghép cặp

Ghép động từ với dạng theo sau:

enjoy · love · don't mind · prefer ↔ + V-ing only · + V-ing only · + V-ing or to V · + V-ing or to V

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: enjoy – + V-ing only; love – + V-ing or to V; don't mind – + V-ing only; prefer – + V-ing or to V

enjoy, don't mind chỉ đi với V-ing; love, prefer đi được với cả V-ing và to V.

🚀Học tiếp