leisureChạm để lật ↻Lớp 8Unit 1Thời gian rảnh
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 8 Unit 1: Leisure Time - Có đáp án chi tiết
Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 8 Unit 1 Leisure Time: hoạt động lúc rảnh, DIY, động từ chỉ sự yêu thích + V-ing / to V, prefer A to B. Có đáp án và giải thích chi tiết.
- 10 từ vựng
- 15 câu hỏi
- 4 mini-game
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 8 Unit 1
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1: Leisure Time
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
leisureChạm để lật ↻
DIYChạm để lật ↻
addictedChạm để lật ↻
detestChạm để lật ↻
fancyChạm để lật ↻
socialiseChạm để lật ↻
window shoppingChạm để lật ↻
resortChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 1
Động từ chỉ sự yêu/ghét + V-ing
adore / love / enjoy / fancy / don't mind / dislike / hate / detest+V-ing
Sau adore, enjoy, fancy, don't mind, dislike, detest luôn dùng V-ing.
- I don't mind doing the dishes.
- She detests waiting.
Động từ dùng được cả V-ing và to V
like / love / hate / prefer+V-ing hoặc to V
like, love, hate, prefer đi được với cả V-ing và to + V, nghĩa gần như nhau.
- I like reading. = I like to read.
- She prefers to stay at home.
Thích cái này hơn cái kia
prefer+V-ing+to+V-ing
prefer A to B: thích A hơn B; A và B cùng dạng V-ing.
- I prefer cycling to jogging.
- He prefers reading books to watching TV.
📋15 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 8 Unit 1: Leisure Time - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
I don't mind ___ the dishes after dinner.
- do
- to do
- doing
- did
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: doing
don't mind + V-ing: don't mind doing.
Quy tắc: don't mind + V-ing
I prefer cycling ___ jogging.
- than
- to
- with
- from
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: to
prefer A to B: prefer cycling to jogging.
Quy tắc: prefer + V-ing + to + V-ing

Making toys or furniture yourself is doing ___.
- DIY
- PE
- IT
- VIP
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: DIY
DIY = do it yourself (tự làm lấy).

Spending too many hours on video games can make you ___.
- active
- addicted
- artistic
- relaxed
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: addicted
Chơi game quá nhiều có thể gây nghiện: addicted.
Which sentence is NOT correct?
- She loves to cook.
- She loves cooking.
- She enjoys to cook.
- She enjoys cooking.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: She enjoys to cook.
enjoy chỉ đi với V-ing, không đi với to V. love dùng được cả hai.
Quy tắc: enjoy + V-ing (không dùng to V)
Sắp xếp thành câu đúng:
My brother / is keen on / making / models.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: My brother is keen on making models.
be keen on + V-ing = say mê làm gì.

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
Do you / fancy / going / to the cinema / tonight?
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Do you fancy going to the cinema tonight?
Rủ ai đó: Do you fancy + V-ing …?
Sắp xếp thành câu đúng:
She prefers / reading books / to / watching TV.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: She prefers reading books to watching TV.
prefer A to B, hai vế cùng dạng V-ing.
Sắp xếp thành câu đúng:
Teenagers / at weekends. / hang out / often / with friends
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Teenagers often hang out with friends at weekends.
Trạng từ tần suất often đứng trước động từ thường hang out.

She detests ___ (wait) in long queues.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: waiting
detest + V-ing.

My parents enjoy ___ (go) window shopping on Sundays.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: going
enjoy + V-ing: going.

Joining a club is a good way to ___ with new people. (giao lưu)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: socialise / socialize
socialise (Anh-Anh) hay socialize (Anh-Mỹ) đều đúng: giao lưu.
I like ___ (watch) cartoons. (dùng to V)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: to watch
like đi được với to V: like to watch.
Ghép từ với nghĩa:
leisure · hang out · detest · fancy · addicted ↔ ghét cay ghét đắng · nghiện · thích, muốn · thời gian rảnh · đi chơi
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: leisure – thời gian rảnh; hang out – đi chơi; detest – ghét cay ghét đắng; fancy – thích, muốn; addicted – nghiện
Năm từ quan trọng của Unit 1 Leisure Time.
Ghép động từ với dạng theo sau:
enjoy · love · don't mind · prefer ↔ + V-ing only · + V-ing only · + V-ing or to V · + V-ing or to V
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: enjoy – + V-ing only; love – + V-ing or to V; don't mind – + V-ing only; prefer – + V-ing or to V
enjoy, don't mind chỉ đi với V-ing; love, prefer đi được với cả V-ing và to V.