Sao English

Lớp 9Unit 10Hành tinh Trái Đất

Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 9 Unit 10: Planet Earth - Có đáp án chi tiết

Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 9 Unit 10 Planet Earth: từ vựng về Trái Đất và môi trường (habitat, species, climate change, endangered, environment), câu điều kiện loại 1 và mệnh đề quan hệ không xác định. Có đáp án, giải thích chi tiết, ôn thi vào 10.

  • 10 từ vựng
  • 15 câu hỏi
  • 4 mini-game

Bản xem trước: 5/15 câu. 🔒 Đủ 15 câu và 4 mini-game dành cho tài khoản dùng thử hoặc đã mua gói.

✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 9 Unit 10

🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 10: Planet Earth

Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

habitatChạm để lật ↻
/ˈhæbɪtæt/ nmôi trường sống The forest is the habitat of many birds.Khu rừng là môi trường sống của nhiều loài chim.
speciesChạm để lật ↻
/ˈspiːʃiːz/ nloài There are thousands of species of insects.Có hàng nghìn loài côn trùng.
endangeredChạm để lật ↻
/ɪnˈdeɪndʒəd/ adjcó nguy cơ tuyệt chủng Tigers are an endangered animal.Hổ là loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.
climate changeChạm để lật ↻
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ nbiến đổi khí hậu Climate change makes summers hotter.Biến đổi khí hậu làm mùa hè nóng hơn.
environmentChạm để lật ↻
/ɪnˈvaɪrənmənt/ nmôi trường We should keep the environment clean.Chúng ta nên giữ môi trường sạch.
oceanChạm để lật ↻
/ˈəʊʃn/ nđại dương Oceans cover most of the Earth.Đại dương bao phủ phần lớn Trái Đất.
recycleChạm để lật ↻
/ˌriːˈsaɪkl/ vtái chế We recycle paper and plastic bottles.Chúng mình tái chế giấy và chai nhựa.
solar systemChạm để lật ↻
/ˈsəʊlə ˌsɪstəm/ nhệ Mặt Trời The Earth is the third planet in the solar system.Trái Đất là hành tinh thứ ba trong hệ Mặt Trời.
natural resourcesChạm để lật ↻
/ˌnætʃrəl rɪˈzɔːsɪz/ ntài nguyên thiên nhiên We must not waste natural resources.Chúng ta không được lãng phí tài nguyên thiên nhiên.
floodChạm để lật ↻
/flʌd/ nlũ lụt The heavy rain caused a flood.Mưa lớn gây ra lũ lụt.

🧩Ngữ pháp Unit 10

Câu điều kiện loại 1

If+S+V (hiện tại đơn), S+will / can / may+V

Diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai nếu điều kiện được đáp ứng. Mệnh đề If dùng hiện tại đơn, không dùng will.

  • If we cut down more forests, many animals will lose their homes.
  • If you recycle bottles, you can reduce waste.

Mệnh đề quan hệ không xác định

N (đã xác định), who / which+V…, …

Bổ sung thông tin thêm cho danh từ đã rõ (tên riêng, danh từ duy nhất). Có dấu phẩy, không dùng that.

  • The Earth, which is the third planet from the Sun, has liquid water.
  • Mr Tuan, who teaches us science, loves nature.

📋5 câu bài tập có đáp án & giải thích

Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.

Miễn phí, cần tạo hồ sơ Sao English
Sao English · Học tiếng Anh không quảng cáo – Không gọi điện làm phiền
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 9 Unit 10: Planet Earth - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
1Trắc nghiệm

The natural home of an animal or a plant is its ___.

  1. habitat
  2. hobby
  3. house
  4. harbour
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: habitat

habitat = môi trường sống tự nhiên của động/thực vật.

2Trắc nghiệm

If we ___ water, there will be enough for everyone.

  1. will save
  2. saved
  3. save
  4. saving
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: save

Câu điều kiện loại 1: mệnh đề If dùng hiện tại đơn → save.

Quy tắc: If + hiện tại đơn, will + V

3Trắc nghiệm

If people keep throwing plastic into the sea, many fish ___.

  1. die
  2. will die
  3. died
  4. would die
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: will die

Mệnh đề chính câu điều kiện loại 1: will + V → will die.

4Trắc nghiệm

The Pacific Ocean, ___ is the largest ocean, is home to many species.

  1. that
  2. who
  3. where
  4. which
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: which

Mệnh đề quan hệ không xác định (có dấu phẩy) cho vật → which. Không dùng that sau dấu phẩy.

Quy tắc: Không dùng that trong mệnh đề không xác định

5Trắc nghiệm

"Forests are called the lungs of the Earth because trees take in carbon dioxide and give out oxygen." Why are forests called the lungs of the Earth?

  1. They are very big.
  2. They give us oxygen.
  3. They have many rivers.
  4. They are cold.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: They give us oxygen.

Cây hấp thụ CO2 và nhả ra oxy (give out oxygen) → giống lá phổi.

🔒 Còn 10 câu bài tập và 4 mini-game của Unit này

Dành cho tài khoản đang dùng thử 3 ngày hoặc đã mua gói. Đã đăng nhập thì trang tự mở khoá.

Học thử miễn phí Unit 1

🚀Học tiếp