Sao English

Lớp 9Unit 4Nhớ về quá khứ

Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 9 Unit 4: Remembering the Past - Có đáp án chi tiết

Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 9 Unit 4 Remembering the Past: từ vựng về di sản, truyền thống, ký ức (heritage, generation, ancient, preserve), thì quá khứ tiếp diễn và câu ước wish ở hiện tại. Có đáp án, giải thích chi tiết, ôn thi vào 10.

  • 10 từ vựng
  • 15 câu hỏi
  • 4 mini-game

✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 9 Unit 4

🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 4: Remembering the Past

Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

heritageChạm để lật ↻
/ˈherɪtɪdʒ/ ndi sản Hoi An is a world heritage site.Hội An là di sản thế giới.
ancientChạm để lật ↻
/ˈeɪnʃənt/ adjcổ xưa We visited an ancient temple.Chúng mình đã thăm một ngôi đền cổ.
generationChạm để lật ↻
/ˌdʒenəˈreɪʃn/ nthế hệ The story was told from generation to generation.Câu chuyện được kể từ thế hệ này sang thế hệ khác.
preserveChạm để lật ↻
/prɪˈzɜːv/ vbảo tồn We must preserve our old buildings.Chúng ta phải bảo tồn các công trình cổ.
traditionChạm để lật ↻
/trəˈdɪʃn/ ntruyền thống Making banh chung is a Tet tradition.Gói bánh chưng là truyền thống ngày Tết.
memoryChạm để lật ↻
/ˈmeməri/ nký ức, kỷ niệm I have happy memories of my childhood.Mình có những kỷ niệm tuổi thơ vui vẻ.
monumentChạm để lật ↻
/ˈmɒnjumənt/ nđài tưởng niệm, di tích There is a famous monument in the city centre.Có một di tích nổi tiếng ở trung tâm thành phố.
behaveChạm để lật ↻
/bɪˈheɪv/ vcư xử Children were taught to behave politely to older people.Trẻ em được dạy cư xử lễ phép với người lớn tuổi.
street vendorChạm để lật ↻
/striːt ˈvendə/ nngười bán hàng rong Street vendors used to sell snacks near my school.Người bán rong từng bán đồ ăn vặt gần trường mình.
loudspeakerChạm để lật ↻
/ˌlaʊdˈspiːkə/ nloa phóng thanh The village news came from a loudspeaker.Tin tức của làng phát qua loa phóng thanh.

🧩Ngữ pháp Unit 4

Thì quá khứ tiếp diễn

S+was / were+V-ing

Diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ, hoặc hành động đang diễn ra thì một hành động khác (quá khứ đơn) xen vào. Hay đi với when, while.

  • At 8 p.m. yesterday, my grandpa was telling us old stories.
  • While we were walking around the old town, it started to rain.

Câu ước ở hiện tại (wish + quá khứ đơn)

S+wish(es)+S+V2/ed (be→were)

Diễn tả mong ước trái với thực tế ở hiện tại. Với động từ be, dùng were cho mọi ngôi.

  • I wish I knew more about our village's history.
  • She wishes she were in Hue now.

📋15 câu bài tập có đáp án & giải thích

Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.

Miễn phí, cần tạo hồ sơ Sao English
Sao English · Học tiếng Anh không quảng cáo – Không gọi điện làm phiền
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 9 Unit 4: Remembering the Past - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
1Trắc nghiệm

Old buildings, customs and festivals passed down to us are our ___.

  1. homework
  2. heritage
  3. hobby
  4. habitat
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: heritage

heritage = di sản, những giá trị được truyền lại từ quá khứ.

2Trắc nghiệm

At 9 o'clock last night, we ___ an old photo album with Grandma.

  1. looked at
  2. were looking at
  3. are looking at
  4. look at
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: were looking at

Thời điểm cụ thể trong quá khứ (at 9 o'clock last night) → quá khứ tiếp diễn: were looking at.

Quy tắc: was/were + V-ing

3Trắc nghiệm

I wish I ___ how to make traditional kites.

  1. know
  2. knows
  3. knew
  4. have known
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: knew

Câu ước trái với hiện tại: wish + quá khứ đơn → knew.

Quy tắc: wish + V2/ed

4Trắc nghiệm

While my dad ___ in the garden, he found an old coin.

  1. was digging
  2. dug
  3. digs
  4. has dug
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: was digging

while + hành động đang diễn ra (quá khứ tiếp diễn: was digging); hành động xen vào dùng quá khứ đơn (found).

5Trắc nghiệm

"In the past, there was no TV in the village, so people gathered under the big tree to share news and sing folk songs." Where did people meet?

  1. At the cinema
  2. In a shopping centre
  3. At the TV station
  4. Under a big tree
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Under a big tree

"gathered under the big tree" = tụ tập dưới gốc cây lớn.

6Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

My grandpa / a story / was telling us / went out. / when the lights

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: My grandpa was telling us a story when the lights went out.

Hành động đang diễn ra (was telling) bị hành động khác xen vào (went out).

7Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

I were / I wish / in Hoi An / now.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I wish I were in Hoi An now.

Câu ước hiện tại với be: dùng were cho mọi ngôi.

8Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

We / our traditions. / should preserve

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: We should preserve our traditions.

preserve = bảo tồn; should + V nguyên mẫu.

9Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

Folk tales / from one generation / to the next. / were passed down

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Folk tales were passed down from one generation to the next.

be passed down from one generation to the next = được truyền từ thế hệ này sang thế hệ sau.

10Điền từ

What ___ you doing at 7 p.m. yesterday? (were/was)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: were

Chủ ngữ you → were. Câu hỏi quá khứ tiếp diễn: What were you doing…?

11Điền từ

My sister wishes she ___ a bike to ride around the old town. (have)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: had

wish + quá khứ đơn: have → had.

12Điền từ

The ___ temple was built over 800 years ago. (cổ xưa)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: ancient

ancient = cổ xưa, rất lâu đời.

13Điền từ

I have many sweet ___ of the summers at my grandparents' house. (kỷ niệm, số nhiều)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: memories

memory (số ít) → memories (số nhiều, đổi y thành ies).

14Ghép cặp

Ghép từ với nghĩa:

heritage · ancient · generation · preserve · tradition ↔ bảo tồn · cổ xưa · di sản · thế hệ · truyền thống

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: heritage – di sản; ancient – cổ xưa; generation – thế hệ; preserve – bảo tồn; tradition – truyền thống

Từ vựng về quá khứ và di sản.

15Ghép cặp

Ghép câu với nghĩa:

I wish I were taller. · While she was cooking, the phone rang. · At 6 p.m. yesterday, they were playing chess. · He wishes he could speak French. ↔ Cậu ấy ước mình nói được tiếng Pháp. · Khi cô ấy đang nấu ăn thì điện thoại reo. · Lúc 6 giờ chiều qua, họ đang chơi cờ. · Ước gì mình cao hơn.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I wish I were taller. – Ước gì mình cao hơn.; While she was cooking, the phone rang. – Khi cô ấy đang nấu ăn thì điện thoại reo.; At 6 p.m. yesterday, they were playing chess. – Lúc 6 giờ chiều qua, họ đang chơi cờ.; He wishes he could speak French. – Cậu ấy ước mình nói được tiếng Pháp.

wish + quá khứ (were, could) cho mong ước trái hiện tại; quá khứ tiếp diễn với while và thời điểm cụ thể trong quá khứ.

🚀Học tiếp