heritageChạm để lật ↻Lớp 9Unit 4Nhớ về quá khứ
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 9 Unit 4: Remembering the Past - Có đáp án chi tiết
Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 9 Unit 4 Remembering the Past: từ vựng về di sản, truyền thống, ký ức (heritage, generation, ancient, preserve), thì quá khứ tiếp diễn và câu ước wish ở hiện tại. Có đáp án, giải thích chi tiết, ôn thi vào 10.
- 10 từ vựng
- 15 câu hỏi
- 4 mini-game
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 9 Unit 4
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 4: Remembering the Past
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
heritageChạm để lật ↻
ancientChạm để lật ↻
preserveChạm để lật ↻
traditionChạm để lật ↻
memoryChạm để lật ↻
monumentChạm để lật ↻
behaveChạm để lật ↻
street vendorChạm để lật ↻
loudspeakerChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 4
Thì quá khứ tiếp diễn
S+was / were+V-ing
Diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ, hoặc hành động đang diễn ra thì một hành động khác (quá khứ đơn) xen vào. Hay đi với when, while.
- At 8 p.m. yesterday, my grandpa was telling us old stories.
- While we were walking around the old town, it started to rain.
Câu ước ở hiện tại (wish + quá khứ đơn)
S+wish(es)+S+V2/ed (be→were)
Diễn tả mong ước trái với thực tế ở hiện tại. Với động từ be, dùng were cho mọi ngôi.
- I wish I knew more about our village's history.
- She wishes she were in Hue now.
📋15 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 9 Unit 4: Remembering the Past - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án

Old buildings, customs and festivals passed down to us are our ___.
- homework
- heritage
- hobby
- habitat
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: heritage
heritage = di sản, những giá trị được truyền lại từ quá khứ.
At 9 o'clock last night, we ___ an old photo album with Grandma.
- looked at
- were looking at
- are looking at
- look at
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: were looking at
Thời điểm cụ thể trong quá khứ (at 9 o'clock last night) → quá khứ tiếp diễn: were looking at.
Quy tắc: was/were + V-ing
I wish I ___ how to make traditional kites.
- know
- knows
- knew
- have known
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: knew
Câu ước trái với hiện tại: wish + quá khứ đơn → knew.
Quy tắc: wish + V2/ed
While my dad ___ in the garden, he found an old coin.
- was digging
- dug
- digs
- has dug
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: was digging
while + hành động đang diễn ra (quá khứ tiếp diễn: was digging); hành động xen vào dùng quá khứ đơn (found).
"In the past, there was no TV in the village, so people gathered under the big tree to share news and sing folk songs." Where did people meet?
- At the cinema
- In a shopping centre
- At the TV station
- Under a big tree
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Under a big tree
"gathered under the big tree" = tụ tập dưới gốc cây lớn.
Sắp xếp thành câu đúng:
My grandpa / a story / was telling us / went out. / when the lights
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: My grandpa was telling us a story when the lights went out.
Hành động đang diễn ra (was telling) bị hành động khác xen vào (went out).
Sắp xếp thành câu đúng:
I were / I wish / in Hoi An / now.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: I wish I were in Hoi An now.
Câu ước hiện tại với be: dùng were cho mọi ngôi.

Sắp xếp thành câu đúng:
We / our traditions. / should preserve
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: We should preserve our traditions.
preserve = bảo tồn; should + V nguyên mẫu.
Sắp xếp thành câu đúng:
Folk tales / from one generation / to the next. / were passed down
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Folk tales were passed down from one generation to the next.
be passed down from one generation to the next = được truyền từ thế hệ này sang thế hệ sau.
What ___ you doing at 7 p.m. yesterday? (were/was)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: were
Chủ ngữ you → were. Câu hỏi quá khứ tiếp diễn: What were you doing…?
My sister wishes she ___ a bike to ride around the old town. (have)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: had
wish + quá khứ đơn: have → had.

The ___ temple was built over 800 years ago. (cổ xưa)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: ancient
ancient = cổ xưa, rất lâu đời.
I have many sweet ___ of the summers at my grandparents' house. (kỷ niệm, số nhiều)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: memories
memory (số ít) → memories (số nhiều, đổi y thành ies).
Ghép từ với nghĩa:
heritage · ancient · generation · preserve · tradition ↔ bảo tồn · cổ xưa · di sản · thế hệ · truyền thống
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: heritage – di sản; ancient – cổ xưa; generation – thế hệ; preserve – bảo tồn; tradition – truyền thống
Từ vựng về quá khứ và di sản.
Ghép câu với nghĩa:
I wish I were taller. · While she was cooking, the phone rang. · At 6 p.m. yesterday, they were playing chess. · He wishes he could speak French. ↔ Cậu ấy ước mình nói được tiếng Pháp. · Khi cô ấy đang nấu ăn thì điện thoại reo. · Lúc 6 giờ chiều qua, họ đang chơi cờ. · Ước gì mình cao hơn.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: I wish I were taller. – Ước gì mình cao hơn.; While she was cooking, the phone rang. – Khi cô ấy đang nấu ăn thì điện thoại reo.; At 6 p.m. yesterday, they were playing chess. – Lúc 6 giờ chiều qua, họ đang chơi cờ.; He wishes he could speak French. – Cậu ấy ước mình nói được tiếng Pháp.
wish + quá khứ (were, could) cho mong ước trái hiện tại; quá khứ tiếp diễn với while và thời điểm cụ thể trong quá khứ.