inventionChạm để lật ↻Lớp 10Unit 5Phát minh
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 10 Unit 5: Inventions - Có đáp án chi tiết
Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 10 Unit 5 Inventions: từ vựng phát minh và công nghệ (invention, inventor, device, artificial intelligence, robot), thì hiện tại hoàn thành, used for + V-ing và to V chỉ mục đích. Có đáp án, giải thích chi tiết bằng tiếng Việt.
- 10 từ vựng
- 15 câu hỏi
- 4 mini-game
Bản xem trước: 5/15 câu. 🔒 Đủ 15 câu và 4 mini-game dành cho tài khoản dùng thử hoặc đã mua gói.
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 10 Unit 5
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 5: Inventions
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
inventionChạm để lật ↻
inventorChạm để lật ↻
deviceChạm để lật ↻
artificial intelligenceChạm để lật ↻
robotChạm để lật ↻
technologyChạm để lật ↻
laptopChạm để lật ↻
convenientChạm để lật ↻
experimentChạm để lật ↻
light bulbChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 5
Thì hiện tại hoàn thành
S+have/has+V3/ed·already, yet, ever, never, just, since, for, so far
Dùng cho hành động đã xảy ra nhưng không rõ thời điểm, kinh nghiệm, hoặc hành động bắt đầu trong quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại.
- Scientists have invented many useful devices.
- I have used this laptop since 2024.
Mô tả công dụng: used for + V-ing
S+is/are used for+V-ing / N
Dùng để nói một vật được dùng vào việc gì.
- A dishwasher is used for washing dishes.
- Drones are used for taking photos from the sky.
Mô tả mục đích: (used) to V
S+is/are used+to V·S+V+O+to V
to V chỉ mục đích (để làm gì). Lưu ý: be used to V (được dùng để) khác used to V (đã từng).
- A calculator is used to do sums quickly.
- People use robots to do dangerous jobs.
📋5 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 10 Unit 5: Inventions - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án

A person who creates something new for the first time is an ___.
- invention
- inventive
- inventor
- invent
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: inventor
inventor = nhà phát minh (danh từ chỉ người). invention = phát minh (vật); invent là động từ; inventive là tính từ.

My father ___ this laptop for five years, and it still works well.
- has used
- uses
- is using
- use
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: has used
for five years + hành động kéo dài đến hiện tại → hiện tại hoàn thành: has used.
Quy tắc: for / since → have/has + V3/ed
A washing machine is used for ___ clothes.
- wash
- to wash
- washed
- washing
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: washing
used for + V-ing: used for washing.
Quy tắc: be used for + V-ing
Have you ___ tried a translation app?
- yet
- ever
- since
- for
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: ever
Hỏi kinh nghiệm: Have you ever + V3? (Bạn đã bao giờ…?). yet đứng cuối câu; since và for cần đi kèm mốc/khoảng thời gian.
Quy tắc: Have you ever + V3/ed …?

"Smart speakers are convenient because they can play music, answer questions and set alarms when you speak to them." Why are smart speakers convenient?
- They are very cheap.
- They work only with a screen.
- They do many things by voice.
- They never need electricity.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: They do many things by voice.
Câu văn nói chúng làm được nhiều việc khi bạn nói với chúng (bằng giọng nói).
Dành cho tài khoản đang dùng thử 3 ngày hoặc đã mua gói. Đã đăng nhập thì trang tự mở khoá.