rainbowChạm để lật ↻Lớp 2Unit 4Ở vùng quê
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 2 Unit 4: In the Countryside - Có đáp án chi tiết
Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 2 Unit 4 In the Countryside: từ vựng vùng quê (rainbow, river, road, field, buffalo), âm /r/ và mẫu câu There is a … Có nghe phát âm, giải thích cho bé.
- 8 từ vựng
- 17 câu hỏi
- 4 mini-game
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 2 Unit 4
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 2 Unit 4: In the Countryside
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
rainbowChạm để lật ↻
riverChạm để lật ↻
roadChạm để lật ↻
hillChạm để lật ↻
fieldChạm để lật ↻
buffaloChạm để lật ↻
bridgeChạm để lật ↻
houseChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 4
Có một …
There is a+danh từ.
Nói ở đâu đó có một thứ gì: There is a … (Có một …).
- There is a river.
- There is a buffalo.
Tả cảnh vật
The+danh từ+is+tính từ.
Nói cảnh vật thế nào: to (big), dài (long), xanh (green)…
- The river is long.
- The hill is green.
📋17 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 2 Unit 4: In the Countryside - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- house
- hill
- buffalo
- field
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: buffalo
Hình con trâu: buffalo.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- rainbow
- river
- road
- bridge
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: rainbow
rainbow = cầu vồng.
🌈 Đây là gì? What is it?
- river
- road
- rainbow
- rain
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: rainbow
🌈 là cầu vồng: rainbow. rain là mưa.
🐃 Con trâu tiếng Anh là gì?
- buffalo
- butterfly
- ball
- bird
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: buffalo
Con trâu là buffalo. butterfly là con bướm.
Từ nào bắt đầu bằng âm /r/ giống river?
- hill
- road
- field
- house
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: road
road bắt đầu bằng chữ r, đọc là /r/ giống river.

There ___ a river.
- am
- are
- be
- is
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: is
Một dòng sông (a river) thì dùng There is.

Đọc: 'The field is green and the river is blue.' Dòng sông màu gì?
- xanh lá
- vàng
- xanh dương
- đỏ
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: xanh dương
the river is blue = dòng sông màu xanh dương. green (xanh lá) là màu cánh đồng.

Sắp xếp thành câu đúng:
There / a river. / is
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: There is a river.
There is a river = Có một dòng sông.

Sắp xếp thành câu đúng:
Look / at / the rainbow!
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Look at the rainbow!
Look at the rainbow! = Nhìn cầu vồng kìa!

Sắp xếp thành câu đúng:
The buffalo / big. / is
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: The buffalo is big.
The buffalo is big = Con trâu to.

Sắp xếp thành câu đúng:
This / house. / is / my grandma's
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: This is my grandma's house.
This is my grandma's house = Đây là nhà của bà tớ.

🌉 We walk on the ___. (cây cầu)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: bridge
Cây cầu là bridge.

⛰️ The ___ is green. (ngọn đồi)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: hill
Ngọn đồi là hill (có hai chữ l).

🛣️ This ___ is small. (con đường)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: road
Con đường là road.

There ___ a buffalo. (Có một con trâu.)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: is
Có một … dùng There is a …
Ghép từ với nghĩa:
rainbow · river · field · buffalo · bridge ↔ con trâu · cánh đồng · cây cầu · cầu vồng · dòng sông
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: rainbow – cầu vồng; river – dòng sông; field – cánh đồng; buffalo – con trâu; bridge – cây cầu
rainbow = cầu vồng, river = dòng sông, field = cánh đồng, buffalo = con trâu, bridge = cây cầu.
Ghép câu với nghĩa:
There is a river. · Look at the rainbow! · The buffalo is big. ↔ Con trâu to. · Có một dòng sông. · Nhìn cầu vồng kìa!
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: There is a river. – Có một dòng sông.; Look at the rainbow! – Nhìn cầu vồng kìa!; The buffalo is big. – Con trâu to.
Ba câu tả cảnh vùng quê.