houseChạm để lật ↻Lớp 5Unit 2Nhà của chúng mình
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 5 Unit 2: Our homes - Có đáp án chi tiết
Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 5 Unit 2 Our homes: từ vựng house, flat, village, city, street, address và mẫu câu Where do you live? – I live in/on/at …, What's your address? Có đáp án, giải thích tiếng Việt và nghe phát âm.
- 10 từ vựng
- 17 câu hỏi
- 4 mini-game
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 5 Unit 2
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 2: Our homes
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
houseChạm để lật ↻
flatChạm để lật ↻
villageChạm để lật ↻
cityChạm để lật ↻
streetChạm để lật ↻
addressChạm để lật ↻
mountainsChạm để lật ↻
countrysideChạm để lật ↻
quietChạm để lật ↻
busyChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 2
Hỏi và trả lời nơi sống
Where do you live?–I live in+nơi chốn / on+tên đường / at+số nhà, tên đường.
Dùng in với thành phố, làng, căn hộ, ngôi nhà (in a flat, in Da Nang); on với tên đường (on Le Loi Street); at với địa chỉ có số nhà (at 15 Le Loi Street).
- Where do you live? – I live in a flat.
- I live at 8 Tran Phu Street.
Hỏi địa chỉ và miêu tả nơi ở
What's your address?–It's+địa chỉ.·What's your … like?–It's+tính từ.
What's your address? hỏi địa chỉ cụ thể. What's … like? hỏi nơi đó trông như thế nào; trả lời bằng tính từ như big, quiet, busy.
- What's your address? – It's 25 Hai Ba Trung Street.
- What's your village like? – It's quiet and beautiful.
📋17 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 5 Unit 2: Our homes - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- city
- village
- street
- house
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: village
Hình vẽ nhiều ngôi nhà nhỏ cạnh nhau là village (ngôi làng).
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- flat
- quiet
- mountains
- address
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: address
address /əˈdres/ = địa chỉ.

Where do you live? – I live ___ a flat in Ha Noi.
- in
- on
- at
- to
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: in
Sống trong căn hộ dùng giới từ in: I live in a flat.
Quy tắc: in + a flat / a house / thành phố

Minh lives ___ 12 Quang Trung Street.
- in
- on
- under
- at
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: at
Địa chỉ có số nhà cụ thể dùng at: at 12 Quang Trung Street.
Quy tắc: at + số nhà + tên đường

What's your city like? – ___
- It's at 5 Le Loi Street.
- It's big and busy.
- I live in a city.
- Yes, it is.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: It's big and busy.
What's … like? hỏi nơi đó như thế nào, nên trả lời bằng tính từ: It's big and busy.
Quy tắc: What's … like? – It's + tính từ.

There are many cars and people in the city centre. It's very ___.
- quiet
- small
- busy
- sleepy
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: busy
Nhiều xe và người qua lại nghĩa là đông đúc, nhộn nhịp: busy.

Đọc: "Hi, I'm Hoa. My family lives in a small house in the countryside. There are green rice fields near my house." Where does Hoa live?
- In a flat in the city.
- In a house in the countryside.
- In the mountains.
- On a busy street.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: In a house in the countryside.
Đoạn văn nói Hoa sống trong một ngôi nhà nhỏ ở vùng nông thôn (in a small house in the countryside).
Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
Where / do / live? / you
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Where do you live?
Câu hỏi nơi sống: Where do you live?

Sắp xếp thành câu đúng:
Bach Dang Street. / I / live / on
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: I live on Bach Dang Street.
Tên đường không có số nhà dùng on: I live on Bach Dang Street.

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
What's / like? / your village
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: What's your village like?
Hỏi ngôi làng trông thế nào: What's your village like?

Sắp xếp thành câu đúng:
Our flat / but / is / small / very quiet.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Our flat is small but very quiet.
Hai tính từ trái ý nhau nối bằng but: small but very quiet.

What's your ___? – It's 30 Nguyen Du Street. (địa chỉ)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: address
Trả lời bằng số nhà và tên đường nên câu hỏi là What's your address?
Where ___ you live? – I live in Hue.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: do
Câu hỏi với you và động từ live dùng trợ động từ do: Where do you live?

My aunt ___ in a big house near the sea. (live)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: lives
Chủ ngữ My aunt là ngôi thứ ba số ít nên động từ thêm s: lives.
Quy tắc: He / She / danh từ số ít + V-s

There are high hills and cool air here. We live in the ___. (vùng núi)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: mountains
Đồi cao, không khí mát mẻ là vùng núi: in the mountains.
Ghép từ với nghĩa:
house · flat · village · street · countryside ↔ căn hộ · ngôi làng · ngôi nhà · vùng nông thôn · đường phố
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: house – ngôi nhà; flat – căn hộ; village – ngôi làng; street – đường phố; countryside – vùng nông thôn
5 từ chỉ nơi ở trong bài.
Ghép câu hỏi với câu trả lời:
Where do you live? · What's your address? · What's your street like? · Do you live in a flat? ↔ I live in Can Tho. · It's 9 Ly Thuong Kiet Street. · It's quiet. · No, I don't. I live in a house.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Where do you live? – I live in Can Tho.; What's your address? – It's 9 Ly Thuong Kiet Street.; What's your street like? – It's quiet.; Do you live in a flat? – No, I don't. I live in a house.
Bốn câu hỏi về nơi ở và câu trả lời phù hợp.