Sao English

Lớp 5📝 Ôn thi

Đề ôn thi cuối học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success (Unit 1–10) có đáp án

Đề ôn thi cuối học kỳ 1 tiếng Anh lớp 5 Global Success (Unit 1–10): 40 câu có đáp án và giải thích tiếng Việt, 98 từ vựng có phát âm, 4 mini-game ôn tập. Làm online, chấm điểm ngay, miễn phí.

  • 98 từ vựng
  • 40 câu hỏi
  • 4 mini-game

✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 5 Unit 1–10

🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 1–10: Ôn thi cuối học kỳ 1

Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

gradeChạm để lật ↻
/ɡreɪd/ nlớp, khối lớp I'm in grade 5.Tớ học lớp 5.
classChạm để lật ↻
/klɑːs/ nlớp học I'm in class 5A.Tớ học lớp 5A.
years oldChạm để lật ↻
/jɪəz əʊld/ phrtuổi I'm ten years old.Tớ mười tuổi.
favouriteChạm để lật ↻
/ˈfeɪvərɪt/ adjyêu thích nhất My favourite colour is green.Màu tớ thích nhất là xanh lá.
kindChạm để lật ↻
/kaɪnd/ adjtốt bụng My friend is kind.Bạn tớ tốt bụng.
helpfulChạm để lật ↻
/ˈhelpfl/ adjhay giúp đỡ Minh is very helpful.Minh rất hay giúp đỡ người khác.
friendlyChạm để lật ↻
/ˈfrendli/ adjthân thiện Our teacher is friendly.Cô giáo chúng tớ thân thiện.
hard-workingChạm để lật ↻
/ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ adjchăm chỉ Lan is hard-working.Lan chăm chỉ.
activeChạm để lật ↻
/ˈæktɪv/ adjnăng động I'm active. I love sports.Tớ năng động. Tớ thích thể thao.
houseChạm để lật ↻
/haʊs/ nngôi nhà My grandparents live in a small house.Ông bà tớ sống trong một ngôi nhà nhỏ.
flatChạm để lật ↻
/flæt/ ncăn hộ We live in a flat on the fifth floor.Nhà tớ sống trong một căn hộ ở tầng năm.
villageChạm để lật ↻
/ˈvɪlɪdʒ/ nngôi làng Her village is near a river.Làng của bạn ấy ở gần một con sông.
cityChạm để lật ↻
/ˈsɪti/ nthành phố The city is big and busy.Thành phố rộng lớn và nhộn nhịp.
streetChạm để lật ↻
/striːt/ nđường phố I live on Hoa Sen Street.Tớ sống ở phố Hoa Sen.
addressChạm để lật ↻
/əˈdres/ nđịa chỉ What's your address?Địa chỉ của bạn là gì?
mountainsChạm để lật ↻
/ˈmaʊntənz/ nvùng núi, những ngọn núi My cousin lives in the mountains.Anh họ tớ sống ở vùng núi.
countrysideChạm để lật ↻
/ˈkʌntrisaɪd/ nvùng nông thôn The countryside is green and peaceful.Vùng nông thôn xanh mát và yên bình.
quietChạm để lật ↻
/ˈkwaɪət/ adjyên tĩnh Our street is quiet at night.Phố nhà mình yên tĩnh vào ban đêm.
busyChạm để lật ↻
/ˈbɪzi/ adjđông đúc, nhộn nhịp The market is busy in the morning.Chợ đông đúc vào buổi sáng.
foreignChạm để lật ↻
/ˈfɒrən/ adj(thuộc) nước ngoài I have a foreign friend from Japan.Tớ có một người bạn nước ngoài đến từ Nhật Bản.
nationalityChạm để lật ↻
/ˌnæʃəˈnæləti/ nquốc tịch What nationality is your pen friend?Bạn qua thư của cậu mang quốc tịch gì?
JapaneseChạm để lật ↻
/ˌdʒæpəˈniːz/ adjngười Nhật, thuộc Nhật Bản Yumi is Japanese.Yumi là người Nhật.
AmericanChạm để lật ↻
/əˈmerɪkən/ adjngười Mỹ, thuộc nước Mỹ Tom is American. He's from America.Tom là người Mỹ. Cậu ấy đến từ nước Mỹ.
AustralianChạm để lật ↻
/ɒˈstreɪliən/ adjngười Úc, thuộc nước Úc My new classmate is Australian.Bạn cùng lớp mới của tớ là người Úc.
BritishChạm để lật ↻
/ˈbrɪtɪʃ/ adjngười Anh, thuộc nước Anh Lucy is British. She lives in London.Lucy là người Anh. Bạn ấy sống ở Luân Đôn.
MalaysianChạm để lật ↻
/məˈleɪʒn/ adjngười Ma-lai-xi-a Amir is Malaysian. He's from Malaysia.Amir là người Ma-lai-xi-a. Cậu ấy đến từ Ma-lai-xi-a.
ThaiChạm để lật ↻
/taɪ/ adjngười Thái Lan Somchai is Thai. He's from Thailand.Somchai là người Thái. Cậu ấy đến từ Thái Lan.
cleverChạm để lật ↻
/ˈklevə(r)/ adjthông minh Ben is clever. He's good at maths.Ben thông minh. Cậu ấy giỏi toán.
free timeChạm để lật ↻
/ˌfriː ˈtaɪm/ nthời gian rảnh What do you do in your free time?Bạn làm gì vào thời gian rảnh?
surf the internetChạm để lật ↻
/sɜːf ði ˈɪntənet/ phrlướt mạng My brother surfs the internet after dinner.Anh tớ lướt mạng sau bữa tối.
watch TVChạm để lật ↻
/wɒtʃ ˌtiː ˈviː/ phrxem ti vi I watch TV with my family at the weekend.Tớ xem ti vi cùng gia đình vào cuối tuần.
play chessChạm để lật ↻
/pleɪ tʃes/ phrchơi cờ vua Grandpa and I play chess on Sundays.Ông và tớ chơi cờ vua vào Chủ nhật.
go shoppingChạm để lật ↻
/ɡəʊ ˈʃɒpɪŋ/ phrđi mua sắm My mum and I go shopping on Saturdays.Mẹ và tớ đi mua sắm vào thứ Bảy.
do karateChạm để lật ↻
/duː kəˈrɑːti/ phrtập võ karate Nam does karate twice a week.Nam tập karate hai lần một tuần.
play the pianoChạm để lật ↻
/pleɪ ðə piˈænəʊ/ phrchơi đàn piano Linh plays the piano every evening.Linh chơi đàn piano mỗi tối.
ride a bikeChạm để lật ↻
/raɪd ə baɪk/ phrđạp xe We ride a bike in the park.Chúng tớ đạp xe trong công viên.
read booksChạm để lật ↻
/riːd bʊks/ phrđọc sách I like to read books in my free time.Tớ thích đọc sách lúc rảnh.
every dayChạm để lật ↻
/ˈevri deɪ/ phrmỗi ngày, hằng ngày She rides her bike every day.Bạn ấy đạp xe mỗi ngày.
teacherChạm để lật ↻
/ˈtiːtʃə(r)/ ngiáo viên I'd like to be a teacher. I love children.Tớ muốn làm giáo viên. Tớ yêu trẻ em.
doctorChạm để lật ↻
/ˈdɒktə(r)/ nbác sĩ A doctor helps sick people.Bác sĩ giúp đỡ người bị ốm.
pilotChạm để lật ↻
/ˈpaɪlət/ nphi công My uncle is a pilot. He flies planes.Chú tớ là phi công. Chú lái máy bay.
firefighterChạm để lật ↻
/ˈfaɪəfaɪtə(r)/ nlính cứu hoả Firefighters are very brave.Lính cứu hoả rất dũng cảm.
farmerChạm để lật ↻
/ˈfɑːmə(r)/ nnông dân The farmer grows rice and vegetables.Bác nông dân trồng lúa và rau.
singerChạm để lật ↻
/ˈsɪŋə(r)/ nca sĩ She'd like to be a singer because she sings well.Bạn ấy muốn làm ca sĩ vì bạn ấy hát hay.
writerChạm để lật ↻
/ˈraɪtə(r)/ nnhà văn A writer writes stories for children.Nhà văn viết truyện cho thiếu nhi.
astronautChạm để lật ↻
/ˈæstrənɔːt/ nphi hành gia I'd like to be an astronaut and fly to the moon.Tớ muốn làm phi hành gia và bay lên mặt trăng.
engineerChạm để lật ↻
/ˌendʒɪˈnɪə(r)/ nkỹ sư An engineer builds bridges and roads.Kỹ sư xây cầu và đường.
cookChạm để lật ↻
/kʊk/ nđầu bếp My aunt is a cook in a big hotel.Cô tớ là đầu bếp ở một khách sạn lớn.
computer roomChạm để lật ↻
/kəmˈpjuːtə ruːm/ nphòng máy tính The computer room is on the third floor.Phòng máy tính ở tầng ba.
art roomChạm để lật ↻
/ˈɑːt ruːm/ nphòng mĩ thuật We draw pictures in the art room.Chúng tớ vẽ tranh trong phòng mĩ thuật.
music roomChạm để lật ↻
/ˈmjuːzɪk ruːm/ nphòng âm nhạc The music room is next to the library.Phòng âm nhạc ở cạnh thư viện.
libraryChạm để lật ↻
/ˈlaɪbrəri/ nthư viện I borrow books from the school library.Tớ mượn sách ở thư viện trường.
gymChạm để lật ↻
/dʒɪm/ nphòng thể dục We play basketball in the gym.Chúng tớ chơi bóng rổ trong phòng thể dục.
playgroundChạm để lật ↻
/ˈpleɪɡraʊnd/ nsân chơi The children are running in the playground.Các bạn nhỏ đang chạy ở sân chơi.
floorChạm để lật ↻
/flɔː(r)/ ntầng (của toà nhà) Our classroom is on the second floor.Lớp học của chúng tớ ở tầng hai.
upstairsChạm để lật ↻
/ˌʌpˈsteəz/ advlên tầng trên Go upstairs and turn right.Đi lên tầng trên rồi rẽ phải.
downstairsChạm để lật ↻
/ˌdaʊnˈsteəz/ advxuống tầng dưới Go downstairs. The gym is there.Đi xuống tầng dưới. Phòng thể dục ở đó.
turn leftChạm để lật ↻
/tɜːn left/ phrrẽ trái Turn left. The art room is on your right.Rẽ trái. Phòng mĩ thuật ở bên tay phải bạn.
solve maths problemsChạm để lật ↻
/sɒlv mæθs ˈprɒbləmz/ phrgiải bài toán I like solving maths problems with my friends.Tớ thích giải toán cùng các bạn.
do projectsChạm để lật ↻
/duː ˈprɒdʒekts/ phrlàm dự án We do projects about plants in science.Chúng tớ làm dự án về cây cối trong giờ khoa học.
sing songsChạm để lật ↻
/sɪŋ sɒŋz/ phrhát We sing English songs in class.Chúng tớ hát bài hát tiếng Anh trong lớp.
paint picturesChạm để lật ↻
/peɪnt ˈpɪktʃəz/ phrvẽ tranh (bằng màu) Mai loves painting pictures of flowers.Mai rất thích vẽ tranh hoa.
act out storiesChạm để lật ↻
/ækt aʊt ˈstɔːriz/ phrđóng vai, diễn lại câu chuyện We act out stories in the English club.Chúng tớ diễn lại các câu chuyện ở câu lạc bộ tiếng Anh.
do experimentsChạm để lật ↻
/duː ɪkˈsperɪmənts/ phrlàm thí nghiệm It's fun to do experiments with water.Làm thí nghiệm với nước thật vui.
play word gamesChạm để lật ↻
/pleɪ wɜːd ɡeɪmz/ phrchơi trò chơi chữ We play word games to learn new words.Chúng tớ chơi trò chơi chữ để học từ mới.
read storiesChạm để lật ↻
/riːd ˈstɔːriz/ phrđọc truyện I read stories in the library at break time.Tớ đọc truyện ở thư viện giờ ra chơi.
work in groupsChạm để lật ↻
/wɜːk ɪn ɡruːps/ phrlàm việc nhóm We work in groups to make a poster.Chúng tớ làm việc nhóm để làm áp phích.
funChạm để lật ↻
/fʌn/ adjvui, thú vị Acting out stories is fun.Đóng vai kể chuyện thật vui.
crayonsChạm để lật ↻
/ˈkreɪɒnz/ nbút sáp màu The crayons are in the box.Bút sáp màu ở trong hộp.
notebookChạm để lật ↻
/ˈnəʊtbʊk/ nquyển vở Write the new words in your notebook.Hãy viết từ mới vào vở.
rulerChạm để lật ↻
/ˈruːlə(r)/ nthước kẻ Can I borrow your ruler, please?Cho tớ mượn thước kẻ được không?
scissorsChạm để lật ↻
/ˈsɪzəz/ ncái kéo The scissors are next to the paper.Cái kéo ở cạnh tờ giấy.
paperChạm để lật ↻
/ˈpeɪpə(r)/ ngiấy We fold the paper to make a boat.Chúng tớ gấp giấy làm thuyền.
mapChạm để lật ↻
/mæp/ nbản đồ There's a big map on the wall.Có một tấm bản đồ lớn trên tường.
posterChạm để lật ↻
/ˈpəʊstə(r)/ náp phích, tranh treo tường Our class poster is above the board.Áp phích của lớp ở phía trên bảng.
bookshelfChạm để lật ↻
/ˈbʊkʃelf/ ngiá sách The dictionaries are on the bookshelf.Những quyển từ điển ở trên giá sách.
drawerChạm để lật ↻
/drɔː(r)/ nngăn kéo My pencils are in the drawer.Bút chì của tớ ở trong ngăn kéo.
deskChạm để lật ↻
/desk/ nbàn học Put your bag under your desk.Hãy để cặp dưới bàn học.
fly a kiteChạm để lật ↻
/flaɪ ə kaɪt/ phrthả diều We flew a kite on the hill yesterday.Hôm qua chúng tớ thả diều trên đồi.
go fishingChạm để lật ↻
/ɡəʊ ˈfɪʃɪŋ/ phrđi câu cá My dad and I went fishing last Sunday.Bố và tớ đi câu cá Chủ nhật tuần trước.
have a picnicChạm để lật ↻
/hæv ə ˈpɪknɪk/ phrđi dã ngoại, ăn ngoài trời Our class had a picnic by the lake.Lớp tớ đã đi dã ngoại bên hồ.
ride a horseChạm để lật ↻
/raɪd ə hɔːs/ phrcưỡi ngựa I rode a horse on my uncle's farm.Tớ đã cưỡi ngựa ở trang trại của chú.
go campingChạm để lật ↻
/ɡəʊ ˈkæmpɪŋ/ phrđi cắm trại They went camping in the forest.Các bạn ấy đi cắm trại trong rừng.
play hide-and-seekChạm để lật ↻
/pleɪ ˌhaɪd ən ˈsiːk/ phrchơi trốn tìm The children played hide-and-seek in the garden.Bọn trẻ chơi trốn tìm trong vườn.
climb treesChạm để lật ↻
/klaɪm triːz/ phrtrèo cây Be careful when you climb trees.Hãy cẩn thận khi trèo cây.
go hikingChạm để lật ↻
/ɡəʊ ˈhaɪkɪŋ/ phrđi bộ đường dài We went hiking in the mountains.Chúng tớ đi bộ đường dài trên núi.
skateChạm để lật ↻
/skeɪt/ vtrượt pa-tanh My sister skated in the park last evening.Chị tớ trượt pa-tanh ở công viên tối qua.
parkChạm để lật ↻
/pɑːk/ ncông viên I was in the park last weekend.Cuối tuần trước tớ ở công viên.
school tripChạm để lật ↻
/ˈskuːl trɪp/ nchuyến tham quan của trường Our school trip was last Friday.Chuyến tham quan của trường diễn ra thứ Sáu tuần trước.
museumChạm để lật ↻
/mjuˈziːəm/ nviện bảo tàng We saw old coins at the museum.Chúng tớ xem những đồng xu cổ ở bảo tàng.
zooChạm để lật ↻
/zuː/ nsở thú We saw giraffes at the zoo.Chúng tớ đã thấy hươu cao cổ ở sở thú.
farmChạm để lật ↻
/fɑːm/ ntrang trại Our class visited a fruit farm.Lớp tớ đã đến thăm một trang trại cây ăn quả.
beachChạm để lật ↻
/biːtʃ/ nbãi biển We built sandcastles on the beach.Chúng tớ xây lâu đài cát trên bãi biển.
islandChạm để lật ↻
/ˈaɪlənd/ nhòn đảo We went to the island by boat.Chúng tớ đi thuyền ra đảo.
ticketChạm để lật ↻
/ˈtɪkɪt/ nvé The teacher gave us our tickets.Cô giáo phát vé cho chúng tớ.
take photosChạm để lật ↻
/teɪk ˈfəʊtəʊz/ phrchụp ảnh I took photos of the animals.Tớ đã chụp ảnh các con vật.
souvenirChạm để lật ↻
/ˌsuːvəˈnɪə(r)/ nquà lưu niệm I bought a souvenir for my mum.Tớ đã mua một món quà lưu niệm cho mẹ.
ancient townChạm để lật ↻
/ˈeɪnʃənt taʊn/ nphố cổ The ancient town has many old houses.Phố cổ có nhiều ngôi nhà cũ.

🧩Ngữ pháp Unit 1–10

Giới thiệu bản thân

My name is …·I'm … years old.·I'm in grade/class …

Ba câu cơ bản: tên, tuổi, lớp.

  • My name is An.
  • I'm ten years old.
  • I'm in class 5B.

Hỏi và trả lời nơi sống

Where do you live?–I live in+nơi chốn / on+tên đường / at+số nhà, tên đường.

Dùng in với thành phố, làng, căn hộ, ngôi nhà (in a flat, in Da Nang); on với tên đường (on Le Loi Street); at với địa chỉ có số nhà (at 15 Le Loi Street).

  • Where do you live? – I live in a flat.
  • I live at 8 Tran Phu Street.

Hỏi ai đó đến từ đâu

Where is he/she from?–He's/She's from+tên nước.

Sau from là tên đất nước (Japan, America, Australia, Malaysia, Thailand…). Where are you from? – I'm from Viet Nam.

  • Where is she from? – She's from Australia.
  • Where are they from? – They're from Malaysia.

Hỏi về hoạt động lúc rảnh

What do you do in your free time?–I+động từ …·What does he/she do …?–He/She+V-s/es …

Dùng thì hiện tại đơn để nói thói quen. Với he, she hoặc tên một người, động từ thêm s/es: plays, watches, does.

  • What do you do in your free time? – I play chess.
  • What does she do in her free time? – She watches TV.

Hỏi về nghề nghiệp mơ ước

What would you like to be in the future?–I'd like to be a/an+nghề.

I'd like = I would like (tớ muốn). Dùng an trước nghề bắt đầu bằng nguyên âm: an astronaut, an engineer.

  • What would you like to be in the future? – I'd like to be a pilot.
  • What would she like to be? – She'd like to be an engineer.

Hỏi phòng ở tầng nào

Where's the+phòng?–It's on the first / second / third … floor.

Where's = Where is. Dùng on the + số thứ tự + floor để nói phòng ở tầng mấy: first (1st), second (2nd), third (3rd), fourth (4th).

  • Where's the library? – It's on the first floor.
  • Where's the music room? – It's on the fourth floor.

Hỏi hoạt động ở trường yêu thích

What's your favourite school activity?–It's+V-ing … / I like+V-ing …

Sau like hoặc khi nói tên hoạt động làm chủ đề, động từ thêm -ing: solving maths problems, doing projects, painting pictures.

  • What's your favourite school activity? – It's doing experiments.
  • I like acting out stories.

Hỏi vị trí đồ vật

Where is the+danh từ số ít?–It's in / on / under / next to …·Where are the+danh từ số nhiều?–They're …

Đồ vật số ít dùng is / It's; số nhiều dùng are / They're. Giới từ: in (trong), on (trên), under (dưới), next to (bên cạnh), above (phía trên).

  • Where is the map? – It's on the wall.
  • Where are the crayons? – They're in the drawer.

Hỏi ai đó đã ở đâu

Where were you+thời gian quá khứ?–I was in / at …

was / were là quá khứ của be: I / he / she → was; you / we / they → were. Thời gian quá khứ: yesterday, last weekend, last Sunday.

  • Where were you last weekend? – I was at the beach.
  • Where was Nam yesterday? – He was in the park.

Hỏi đã đi tham quan chưa

Did you go on a school trip?–Yes, I did. / No, I didn't.

Câu hỏi Yes/No ở quá khứ bắt đầu bằng Did + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu. Trả lời ngắn: Yes, I did. / No, I didn't (did not).

  • Did you go on a school trip last month? – Yes, I did.
  • Did they visit the museum? – No, they didn't.

📋40 câu bài tập có đáp án & giải thích

Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.

Miễn phí, cần tạo hồ sơ Sao English
Sao English · Học tiếng Anh không quảng cáo – Không gọi điện làm phiền
Đề ôn thi cuối học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success (Unit 1–10) có đáp án📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
1Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. kind
  2. active
  3. helpful
  4. friendly
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: active

Hình bạn nhỏ nhào lộn: active = năng động.

2Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. friendly
  2. kind
  3. hard-working
  4. helpful
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: helpful

helpful = hay giúp đỡ người khác.

3Trắc nghiệm

How old are you? – I'm ten ___.

  1. year
  2. years old
  3. old years
  4. olds
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: years old

Nói tuổi: I'm ten years old (years có s vì từ 2 tuổi trở lên).

4Trắc nghiệm

What are you like? – ___

  1. I like football.
  2. I'm friendly.
  3. I'm ten.
  4. I'm from Hue.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I'm friendly.

What are you like? hỏi về tính cách nên trả lời bằng tính từ: I'm friendly. Câu I like football trả lời cho What do you like?

Quy tắc: What are you like? – I'm + tính từ.

5Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. city
  2. village
  3. street
  4. house
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: village

Hình vẽ nhiều ngôi nhà nhỏ cạnh nhau là village (ngôi làng).

6Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. flat
  2. quiet
  3. mountains
  4. address
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: address

address /əˈdres/ = địa chỉ.

7Trắc nghiệm

Where do you live? – I live ___ a flat in Ha Noi.

  1. in
  2. on
  3. at
  4. to
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: in

Sống trong căn hộ dùng giới từ in: I live in a flat.

Quy tắc: in + a flat / a house / thành phố

8Trắc nghiệm

Minh lives ___ 12 Quang Trung Street.

  1. in
  2. on
  3. under
  4. at
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: at

Địa chỉ có số nhà cụ thể dùng at: at 12 Quang Trung Street.

Quy tắc: at + số nhà + tên đường

9Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. Thai
  2. British
  3. Japanese
  4. American
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Japanese

Lá cờ nền trắng có hình tròn đỏ là cờ Nhật Bản, quốc tịch là Japanese.

10Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. nationality
  2. foreign
  3. Malaysian
  4. clever
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: nationality

nationality /ˌnæʃəˈnæləti/ = quốc tịch.

11Trắc nghiệm

Where is Tom from? – He's from ___.

  1. American
  2. America
  3. Americans
  4. an American
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: America

Sau from là tên đất nước: America. American là quốc tịch.

Quy tắc: from + tên nước

12Trắc nghiệm

What nationality is Lucy? – She's ___.

  1. from British
  2. England
  3. Britain
  4. British
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: British

Hỏi quốc tịch thì trả lời bằng tính từ quốc tịch: She's British. Không nói from British.

Quy tắc: What nationality is she? – She's + quốc tịch.

13Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. watch TV
  2. play chess
  3. ride a bike
  4. play the piano
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: play the piano

Hình bàn phím đàn là play the piano (chơi đàn piano).

14Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. go shopping
  2. do karate
  3. read books
  4. free time
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: do karate

do karate = tập võ karate (dùng động từ do, không dùng play).

15Trắc nghiệm

What do you do in your free time? – I ___ chess with my dad.

  1. play
  2. plays
  3. playing
  4. do
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: play

Chủ ngữ I dùng động từ nguyên mẫu: I play chess.

16Trắc nghiệm

My sister ___ the internet in the evening.

  1. surf
  2. surfing
  3. surfs
  4. is surf
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: surfs

Chủ ngữ My sister là ngôi thứ ba số ít, thì hiện tại đơn nên động từ thêm s: surfs.

Quy tắc: He / She + V-s/es

17Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. astronaut
  2. pilot
  3. farmer
  4. cook
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: astronaut

Người mặc bộ đồ bay vào vũ trụ là astronaut (phi hành gia).

18Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. writer
  2. singer
  3. firefighter
  4. teacher
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: firefighter

firefighter = lính cứu hoả.

19Trắc nghiệm

What would you like to be in the future? – I'd like to be ___ engineer.

  1. a
  2. an
  3. the
  4. some
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: an

engineer bắt đầu bằng nguyên âm e nên dùng an: an engineer.

Quy tắc: a + phụ âm · an + nguyên âm (a, e, i, o, u)

20Trắc nghiệm

Tim would like to fly planes. He'd like to be a ___.

  1. farmer
  2. cook
  3. singer
  4. pilot
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: pilot

Người lái máy bay là pilot (phi công).

21Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. gym
  2. art room
  3. library
  4. playground
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: library

Hình chồng sách là library (thư viện), nơi đọc và mượn sách.

22Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. upstairs
  2. downstairs
  3. floor
  4. music room
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: upstairs

upstairs = lên tầng trên; downstairs = xuống tầng dưới.

23Trắc nghiệm

Where's the computer room? – It's ___ the second floor.

  1. in
  2. at
  3. on
  4. under
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: on

Nói ở tầng nào dùng on: on the second floor.

Quy tắc: on the + số thứ tự + floor

24Trắc nghiệm

We sing songs and play the guitar in the ___.

  1. gym
  2. music room
  3. computer room
  4. library
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: music room

Hát và chơi đàn ở phòng âm nhạc: music room.

25Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. sing songs
  2. read stories
  3. work in groups
  4. do experiments
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: do experiments

Hình ống nghiệm là do experiments (làm thí nghiệm).

26Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. paint pictures
  2. act out stories
  3. do projects
  4. play word games
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: act out stories

act out stories = đóng vai, diễn lại câu chuyện.

27Trắc nghiệm

I like ___ maths problems.

  1. solve
  2. solving
  3. solves
  4. to solving
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: solving

Sau like dùng động từ thêm -ing: I like solving maths problems.

Quy tắc: like + V-ing

28Trắc nghiệm

Why do you like doing projects? – ___

  1. Because I can work with my friends.
  2. I do projects on Mondays.
  3. Yes, I do.
  4. In the classroom.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Because I can work with my friends.

Why hỏi lý do nên trả lời bắt đầu bằng Because.

Quy tắc: Why …? – Because …

29Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. ruler
  2. scissors
  3. crayons
  4. map
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: scissors

Hình cái kéo là scissors.

30Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. notebook
  2. poster
  3. bookshelf
  4. drawer
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: bookshelf

bookshelf = giá sách; notebook = quyển vở.

31Trắc nghiệm

Where ___ the crayons? – They're in the box.

  1. is
  2. are
  3. am
  4. be
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: are

crayons là danh từ số nhiều nên dùng are.

Quy tắc: Where are + danh từ số nhiều?

32Trắc nghiệm

Where is the map? – ___ on the wall.

  1. They're
  2. Its
  3. It's
  4. There
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: It's

map là số ít nên trả lời It's (It is). Its là tính từ sở hữu, không dùng ở đây.

33Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. go fishing
  2. fly a kite
  3. go camping
  4. ride a horse
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: go camping

Hình cái lều là go camping (đi cắm trại).

34Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. have a picnic
  2. climb trees
  3. go hiking
  4. skate
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: have a picnic

have a picnic = đi dã ngoại, ăn uống ngoài trời.

35Trắc nghiệm

Where ___ you last Sunday? – I was at the zoo.

  1. was
  2. are
  3. were
  4. did
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: were

Chủ ngữ you ở quá khứ dùng were: Where were you …?

Quy tắc: I / he / she → was · you / we / they → were

36Trắc nghiệm

What did you do in the park? – I ___ a kite.

  1. fly
  2. flew
  3. flied
  4. flying
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: flew

fly là động từ bất quy tắc, quá khứ là flew.

Quy tắc: fly → flew

37Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. beach
  2. farm
  3. island
  4. museum
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: museum

Hình toà nhà có cột lớn là museum (viện bảo tàng).

38Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. ticket
  2. souvenir
  3. zoo
  4. school trip
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: souvenir

souvenir /ˌsuːvəˈnɪə/ = quà lưu niệm.

39Trắc nghiệm

Did you go on a school trip last week? – Yes, I ___.

  1. do
  2. did
  3. was
  4. go
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: did

Câu hỏi bắt đầu bằng Did nên trả lời ngắn Yes, I did.

Quy tắc: Did …? – Yes, I did. / No, I didn't.

40Trắc nghiệm

Where did you go? – We ___ to the ancient town.

  1. went
  2. go
  3. goes
  4. going
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: went

Câu trả lời ở quá khứ dùng went (quá khứ của go).

📚Học kỹ từng Unit trong đề

🚀Học tiếp