gradeChạm để lật ↻Lớp 5📝 Ôn thi
Đề ôn thi cuối học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success (Unit 1–10) có đáp án
Đề ôn thi cuối học kỳ 1 tiếng Anh lớp 5 Global Success (Unit 1–10): 40 câu có đáp án và giải thích tiếng Việt, 98 từ vựng có phát âm, 4 mini-game ôn tập. Làm online, chấm điểm ngay, miễn phí.
- 98 từ vựng
- 40 câu hỏi
- 4 mini-game
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 5 Unit 1–10
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 1–10: Ôn thi cuối học kỳ 1
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
gradeChạm để lật ↻
classChạm để lật ↻
years oldChạm để lật ↻
favouriteChạm để lật ↻
kindChạm để lật ↻
helpfulChạm để lật ↻
friendlyChạm để lật ↻
hard-workingChạm để lật ↻
activeChạm để lật ↻
houseChạm để lật ↻
flatChạm để lật ↻
villageChạm để lật ↻
cityChạm để lật ↻
streetChạm để lật ↻
addressChạm để lật ↻
mountainsChạm để lật ↻
countrysideChạm để lật ↻
quietChạm để lật ↻
busyChạm để lật ↻
foreignChạm để lật ↻
nationalityChạm để lật ↻
cleverChạm để lật ↻
free timeChạm để lật ↻
surf the internetChạm để lật ↻
watch TVChạm để lật ↻
play chessChạm để lật ↻
go shoppingChạm để lật ↻
do karateChạm để lật ↻
play the pianoChạm để lật ↻
ride a bikeChạm để lật ↻
read booksChạm để lật ↻
every dayChạm để lật ↻
teacherChạm để lật ↻
doctorChạm để lật ↻
pilotChạm để lật ↻
firefighterChạm để lật ↻
farmerChạm để lật ↻
singerChạm để lật ↻
writerChạm để lật ↻
astronautChạm để lật ↻
engineerChạm để lật ↻
cookChạm để lật ↻
computer roomChạm để lật ↻
art roomChạm để lật ↻
music roomChạm để lật ↻
libraryChạm để lật ↻
gymChạm để lật ↻
playgroundChạm để lật ↻
floorChạm để lật ↻
upstairsChạm để lật ↻
downstairsChạm để lật ↻
turn leftChạm để lật ↻
solve maths problemsChạm để lật ↻
do projectsChạm để lật ↻
sing songsChạm để lật ↻
paint picturesChạm để lật ↻
act out storiesChạm để lật ↻
do experimentsChạm để lật ↻
play word gamesChạm để lật ↻
read storiesChạm để lật ↻
work in groupsChạm để lật ↻
funChạm để lật ↻
crayonsChạm để lật ↻
notebookChạm để lật ↻
rulerChạm để lật ↻
scissorsChạm để lật ↻
paperChạm để lật ↻
mapChạm để lật ↻
posterChạm để lật ↻
bookshelfChạm để lật ↻
drawerChạm để lật ↻
deskChạm để lật ↻
fly a kiteChạm để lật ↻
go fishingChạm để lật ↻
have a picnicChạm để lật ↻
ride a horseChạm để lật ↻
go campingChạm để lật ↻
play hide-and-seekChạm để lật ↻
climb treesChạm để lật ↻
go hikingChạm để lật ↻
skateChạm để lật ↻
parkChạm để lật ↻
school tripChạm để lật ↻
museumChạm để lật ↻
zooChạm để lật ↻
farmChạm để lật ↻
beachChạm để lật ↻
islandChạm để lật ↻
ticketChạm để lật ↻
take photosChạm để lật ↻
souvenirChạm để lật ↻
ancient townChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 1–10
Giới thiệu bản thân
My name is …·I'm … years old.·I'm in grade/class …
Ba câu cơ bản: tên, tuổi, lớp.
- My name is An.
- I'm ten years old.
- I'm in class 5B.
Hỏi và trả lời nơi sống
Where do you live?–I live in+nơi chốn / on+tên đường / at+số nhà, tên đường.
Dùng in với thành phố, làng, căn hộ, ngôi nhà (in a flat, in Da Nang); on với tên đường (on Le Loi Street); at với địa chỉ có số nhà (at 15 Le Loi Street).
- Where do you live? – I live in a flat.
- I live at 8 Tran Phu Street.
Hỏi ai đó đến từ đâu
Where is he/she from?–He's/She's from+tên nước.
Sau from là tên đất nước (Japan, America, Australia, Malaysia, Thailand…). Where are you from? – I'm from Viet Nam.
- Where is she from? – She's from Australia.
- Where are they from? – They're from Malaysia.
Hỏi về hoạt động lúc rảnh
What do you do in your free time?–I+động từ …·What does he/she do …?–He/She+V-s/es …
Dùng thì hiện tại đơn để nói thói quen. Với he, she hoặc tên một người, động từ thêm s/es: plays, watches, does.
- What do you do in your free time? – I play chess.
- What does she do in her free time? – She watches TV.
Hỏi về nghề nghiệp mơ ước
What would you like to be in the future?–I'd like to be a/an+nghề.
I'd like = I would like (tớ muốn). Dùng an trước nghề bắt đầu bằng nguyên âm: an astronaut, an engineer.
- What would you like to be in the future? – I'd like to be a pilot.
- What would she like to be? – She'd like to be an engineer.
Hỏi phòng ở tầng nào
Where's the+phòng?–It's on the first / second / third … floor.
Where's = Where is. Dùng on the + số thứ tự + floor để nói phòng ở tầng mấy: first (1st), second (2nd), third (3rd), fourth (4th).
- Where's the library? – It's on the first floor.
- Where's the music room? – It's on the fourth floor.
Hỏi hoạt động ở trường yêu thích
What's your favourite school activity?–It's+V-ing … / I like+V-ing …
Sau like hoặc khi nói tên hoạt động làm chủ đề, động từ thêm -ing: solving maths problems, doing projects, painting pictures.
- What's your favourite school activity? – It's doing experiments.
- I like acting out stories.
Hỏi vị trí đồ vật
Where is the+danh từ số ít?–It's in / on / under / next to …·Where are the+danh từ số nhiều?–They're …
Đồ vật số ít dùng is / It's; số nhiều dùng are / They're. Giới từ: in (trong), on (trên), under (dưới), next to (bên cạnh), above (phía trên).
- Where is the map? – It's on the wall.
- Where are the crayons? – They're in the drawer.
Hỏi ai đó đã ở đâu
Where were you+thời gian quá khứ?–I was in / at …
was / were là quá khứ của be: I / he / she → was; you / we / they → were. Thời gian quá khứ: yesterday, last weekend, last Sunday.
- Where were you last weekend? – I was at the beach.
- Where was Nam yesterday? – He was in the park.
Hỏi đã đi tham quan chưa
Did you go on a school trip?–Yes, I did. / No, I didn't.
Câu hỏi Yes/No ở quá khứ bắt đầu bằng Did + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu. Trả lời ngắn: Yes, I did. / No, I didn't (did not).
- Did you go on a school trip last month? – Yes, I did.
- Did they visit the museum? – No, they didn't.
📋40 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Đề ôn thi cuối học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success (Unit 1–10) có đáp án📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- kind
- active
- helpful
- friendly
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: active
Hình bạn nhỏ nhào lộn: active = năng động.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- friendly
- kind
- hard-working
- helpful
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: helpful
helpful = hay giúp đỡ người khác.

How old are you? – I'm ten ___.
- year
- years old
- old years
- olds
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: years old
Nói tuổi: I'm ten years old (years có s vì từ 2 tuổi trở lên).
What are you like? – ___
- I like football.
- I'm friendly.
- I'm ten.
- I'm from Hue.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: I'm friendly.
What are you like? hỏi về tính cách nên trả lời bằng tính từ: I'm friendly. Câu I like football trả lời cho What do you like?
Quy tắc: What are you like? – I'm + tính từ.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- city
- village
- street
- house
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: village
Hình vẽ nhiều ngôi nhà nhỏ cạnh nhau là village (ngôi làng).
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- flat
- quiet
- mountains
- address
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: address
address /əˈdres/ = địa chỉ.

Where do you live? – I live ___ a flat in Ha Noi.
- in
- on
- at
- to
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: in
Sống trong căn hộ dùng giới từ in: I live in a flat.
Quy tắc: in + a flat / a house / thành phố

Minh lives ___ 12 Quang Trung Street.
- in
- on
- under
- at
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: at
Địa chỉ có số nhà cụ thể dùng at: at 12 Quang Trung Street.
Quy tắc: at + số nhà + tên đường
Nhìn hình, chọn từ đúng:
- Thai
- British
- Japanese
- American
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Japanese
Lá cờ nền trắng có hình tròn đỏ là cờ Nhật Bản, quốc tịch là Japanese.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- nationality
- foreign
- Malaysian
- clever
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: nationality
nationality /ˌnæʃəˈnæləti/ = quốc tịch.
Where is Tom from? – He's from ___.
- American
- America
- Americans
- an American
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: America
Sau from là tên đất nước: America. American là quốc tịch.
Quy tắc: from + tên nước

What nationality is Lucy? – She's ___.
- from British
- England
- Britain
- British
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: British
Hỏi quốc tịch thì trả lời bằng tính từ quốc tịch: She's British. Không nói from British.
Quy tắc: What nationality is she? – She's + quốc tịch.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- watch TV
- play chess
- ride a bike
- play the piano
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: play the piano
Hình bàn phím đàn là play the piano (chơi đàn piano).
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- go shopping
- do karate
- read books
- free time
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: do karate
do karate = tập võ karate (dùng động từ do, không dùng play).

What do you do in your free time? – I ___ chess with my dad.
- play
- plays
- playing
- do
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: play
Chủ ngữ I dùng động từ nguyên mẫu: I play chess.
My sister ___ the internet in the evening.
- surf
- surfing
- surfs
- is surf
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: surfs
Chủ ngữ My sister là ngôi thứ ba số ít, thì hiện tại đơn nên động từ thêm s: surfs.
Quy tắc: He / She + V-s/es
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- astronaut
- pilot
- farmer
- cook
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: astronaut
Người mặc bộ đồ bay vào vũ trụ là astronaut (phi hành gia).
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- writer
- singer
- firefighter
- teacher
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: firefighter
firefighter = lính cứu hoả.

What would you like to be in the future? – I'd like to be ___ engineer.
- a
- an
- the
- some
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: an
engineer bắt đầu bằng nguyên âm e nên dùng an: an engineer.
Quy tắc: a + phụ âm · an + nguyên âm (a, e, i, o, u)
Tim would like to fly planes. He'd like to be a ___.
- farmer
- cook
- singer
- pilot
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: pilot
Người lái máy bay là pilot (phi công).
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- gym
- art room
- library
- playground
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: library
Hình chồng sách là library (thư viện), nơi đọc và mượn sách.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- upstairs
- downstairs
- floor
- music room
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: upstairs
upstairs = lên tầng trên; downstairs = xuống tầng dưới.

Where's the computer room? – It's ___ the second floor.
- in
- at
- on
- under
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: on
Nói ở tầng nào dùng on: on the second floor.
Quy tắc: on the + số thứ tự + floor
We sing songs and play the guitar in the ___.
- gym
- music room
- computer room
- library
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: music room
Hát và chơi đàn ở phòng âm nhạc: music room.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- sing songs
- read stories
- work in groups
- do experiments
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: do experiments
Hình ống nghiệm là do experiments (làm thí nghiệm).
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- paint pictures
- act out stories
- do projects
- play word games
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: act out stories
act out stories = đóng vai, diễn lại câu chuyện.
I like ___ maths problems.
- solve
- solving
- solves
- to solving
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: solving
Sau like dùng động từ thêm -ing: I like solving maths problems.
Quy tắc: like + V-ing
Why do you like doing projects? – ___
- Because I can work with my friends.
- I do projects on Mondays.
- Yes, I do.
- In the classroom.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Because I can work with my friends.
Why hỏi lý do nên trả lời bắt đầu bằng Because.
Quy tắc: Why …? – Because …
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- ruler
- scissors
- crayons
- map
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: scissors
Hình cái kéo là scissors.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- notebook
- poster
- bookshelf
- drawer
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: bookshelf
bookshelf = giá sách; notebook = quyển vở.

Where ___ the crayons? – They're in the box.
- is
- are
- am
- be
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: are
crayons là danh từ số nhiều nên dùng are.
Quy tắc: Where are + danh từ số nhiều?

Where is the map? – ___ on the wall.
- They're
- Its
- It's
- There
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: It's
map là số ít nên trả lời It's (It is). Its là tính từ sở hữu, không dùng ở đây.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- go fishing
- fly a kite
- go camping
- ride a horse
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: go camping
Hình cái lều là go camping (đi cắm trại).
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- have a picnic
- climb trees
- go hiking
- skate
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: have a picnic
have a picnic = đi dã ngoại, ăn uống ngoài trời.

Where ___ you last Sunday? – I was at the zoo.
- was
- are
- were
- did
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: were
Chủ ngữ you ở quá khứ dùng were: Where were you …?
Quy tắc: I / he / she → was · you / we / they → were

What did you do in the park? – I ___ a kite.
- fly
- flew
- flied
- flying
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: flew
fly là động từ bất quy tắc, quá khứ là flew.
Quy tắc: fly → flew
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- beach
- farm
- island
- museum
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: museum
Hình toà nhà có cột lớn là museum (viện bảo tàng).
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- ticket
- souvenir
- zoo
- school trip
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: souvenir
souvenir /ˌsuːvəˈnɪə/ = quà lưu niệm.

Did you go on a school trip last week? – Yes, I ___.
- do
- did
- was
- go
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: did
Câu hỏi bắt đầu bằng Did nên trả lời ngắn Yes, I did.
Quy tắc: Did …? – Yes, I did. / No, I didn't.

Where did you go? – We ___ to the ancient town.
- went
- go
- goes
- going
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: went
Câu trả lời ở quá khứ dùng went (quá khứ của go).