Sao English

Lớp 5Unit 3Những người bạn nước ngoài của em

Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 5 Unit 3: My foreign friends - Có đáp án chi tiết

Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 5 Unit 3 My foreign friends: từ vựng quốc tịch Japanese, American, Australian, British, Malaysian, Thai và mẫu câu Where is he from?, What nationality is she? Có đáp án, giải thích tiếng Việt và nghe phát âm.

  • 10 từ vựng
  • 17 câu hỏi
  • 4 mini-game

✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 5 Unit 3

🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 3: My foreign friends

Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

foreignChạm để lật ↻
/ˈfɒrən/ adj(thuộc) nước ngoài I have a foreign friend from Japan.Tớ có một người bạn nước ngoài đến từ Nhật Bản.
nationalityChạm để lật ↻
/ˌnæʃəˈnæləti/ nquốc tịch What nationality is your pen friend?Bạn qua thư của cậu mang quốc tịch gì?
JapaneseChạm để lật ↻
/ˌdʒæpəˈniːz/ adjngười Nhật, thuộc Nhật Bản Yumi is Japanese.Yumi là người Nhật.
AmericanChạm để lật ↻
/əˈmerɪkən/ adjngười Mỹ, thuộc nước Mỹ Tom is American. He's from America.Tom là người Mỹ. Cậu ấy đến từ nước Mỹ.
AustralianChạm để lật ↻
/ɒˈstreɪliən/ adjngười Úc, thuộc nước Úc My new classmate is Australian.Bạn cùng lớp mới của tớ là người Úc.
BritishChạm để lật ↻
/ˈbrɪtɪʃ/ adjngười Anh, thuộc nước Anh Lucy is British. She lives in London.Lucy là người Anh. Bạn ấy sống ở Luân Đôn.
MalaysianChạm để lật ↻
/məˈleɪʒn/ adjngười Ma-lai-xi-a Amir is Malaysian. He's from Malaysia.Amir là người Ma-lai-xi-a. Cậu ấy đến từ Ma-lai-xi-a.
ThaiChạm để lật ↻
/taɪ/ adjngười Thái Lan Somchai is Thai. He's from Thailand.Somchai là người Thái. Cậu ấy đến từ Thái Lan.
friendlyChạm để lật ↻
/ˈfrendli/ adjthân thiện My foreign friends are very friendly.Các bạn nước ngoài của tớ rất thân thiện.
cleverChạm để lật ↻
/ˈklevə(r)/ adjthông minh Ben is clever. He's good at maths.Ben thông minh. Cậu ấy giỏi toán.

🧩Ngữ pháp Unit 3

Hỏi ai đó đến từ đâu

Where is he/she from?–He's/She's from+tên nước.

Sau from là tên đất nước (Japan, America, Australia, Malaysia, Thailand…). Where are you from? – I'm from Viet Nam.

  • Where is she from? – She's from Australia.
  • Where are they from? – They're from Malaysia.

Hỏi quốc tịch

What nationality is he/she?–He's/She's+quốc tịch.

Quốc tịch là tính từ, viết hoa chữ cái đầu: Japanese, American, British, Thai… Không dùng from trước quốc tịch.

  • What nationality is he? – He's Japanese.
  • What nationality are you? – I'm Vietnamese.

📋17 câu bài tập có đáp án & giải thích

Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.

Miễn phí, cần tạo hồ sơ Sao English
Sao English · Học tiếng Anh không quảng cáo – Không gọi điện làm phiền
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 5 Unit 3: My foreign friends - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
1Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. Thai
  2. British
  3. Japanese
  4. American
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Japanese

Lá cờ nền trắng có hình tròn đỏ là cờ Nhật Bản, quốc tịch là Japanese.

2Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. nationality
  2. foreign
  3. Malaysian
  4. clever
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: nationality

nationality /ˌnæʃəˈnæləti/ = quốc tịch.

3Trắc nghiệm

Where is Tom from? – He's from ___.

  1. American
  2. America
  3. Americans
  4. an American
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: America

Sau from là tên đất nước: America. American là quốc tịch.

Quy tắc: from + tên nước

4Trắc nghiệm

What nationality is Lucy? – She's ___.

  1. from British
  2. England
  3. Britain
  4. British
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: British

Hỏi quốc tịch thì trả lời bằng tính từ quốc tịch: She's British. Không nói from British.

Quy tắc: What nationality is she? – She's + quốc tịch.

5Trắc nghiệm

Somchai is from Thailand. He is ___.

  1. Thai
  2. Japanese
  3. Malaysian
  4. Australian
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Thai

Người đến từ Thailand mang quốc tịch Thai.

6Trắc nghiệm

___ is Akira from? – He's from Japan.

  1. What
  2. Who
  3. Where
  4. How
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Where

Câu trả lời nói về đất nước nên câu hỏi dùng Where: Where is Akira from?

7Trắc nghiệm

Đọc: "I have two foreign friends. Jack is from Australia. He's friendly. Amir is from Malaysia. He's clever." What nationality is Amir?

  1. Australian
  2. Malaysian
  3. Vietnamese
  4. American
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Malaysian

Amir đến từ Malaysia nên bạn ấy là người Malaysian.

8Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

Where / from? / is / she

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Where is she from?

Hỏi ai đó đến từ đâu: Where is she from?

9Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

What / is / nationality / your friend?

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What nationality is your friend?

Hỏi quốc tịch: What nationality + is + chủ ngữ?

10Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

Australia. / My pen friend / from / is

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: My pen friend is from Australia.

Nói ai đó đến từ đâu: chủ ngữ + is from + tên nước.

11Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

Yumi / and / is Japanese / she is / very friendly.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Yumi is Japanese and she is very friendly.

Hai ý về quốc tịch và tính cách nối với nhau bằng and.

12Điền từ

Where ___ you from? – I'm from Viet Nam.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: are

Chủ ngữ you đi với are: Where are you from?

13Điền từ

Mai is from Viet Nam. She's ___.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Vietnamese

Người đến từ Viet Nam có quốc tịch Vietnamese.

14Điền từ

Ben and Lucy ___ British. They're from England.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: are / 're

Chủ ngữ số nhiều Ben and Lucy dùng are.

15Điền từ

Jack comes from Australia. He's ___. (người Úc)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Australian

Australia (nước Úc) → Australian (người Úc).

16Ghép cặp

Ghép tên nước với quốc tịch:

Japan · America · Australia · Malaysia · Thailand ↔ American · Australian · Japanese · Malaysian · Thai

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Japan – Japanese; America – American; Australia – Australian; Malaysia – Malaysian; Thailand – Thai

Mỗi đất nước có một từ chỉ quốc tịch tương ứng.

17Ghép cặp

Ghép câu hỏi với câu trả lời:

Where is he from? · What nationality is she? · Where are you from? · What's he like? ↔ He's clever. · He's from Thailand. · I'm from Viet Nam. · She's American.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Where is he from? – He's from Thailand.; What nationality is she? – She's American.; Where are you from? – I'm from Viet Nam.; What's he like? – He's clever.

Where … from? hỏi đất nước; What nationality? hỏi quốc tịch; What's he like? hỏi tính cách.

🚀Học tiếp