gradeChạm để lật ↻Lớp 5📝 Ôn thi
Đề ôn thi giữa học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success (Unit 1–5) có đáp án
Đề ôn thi giữa học kỳ 1 tiếng Anh lớp 5 Global Success (Unit 1–5): 73 câu có đáp án và giải thích tiếng Việt, 48 từ vựng có phát âm, 4 mini-game ôn tập. Làm online, chấm điểm ngay, miễn phí.
- 48 từ vựng
- 73 câu hỏi
- 4 mini-game
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 5 Unit 1–5
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 1–5: Ôn thi giữa học kỳ 1
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
gradeChạm để lật ↻
classChạm để lật ↻
years oldChạm để lật ↻
favouriteChạm để lật ↻
kindChạm để lật ↻
helpfulChạm để lật ↻
friendlyChạm để lật ↻
hard-workingChạm để lật ↻
activeChạm để lật ↻
houseChạm để lật ↻
flatChạm để lật ↻
villageChạm để lật ↻
cityChạm để lật ↻
streetChạm để lật ↻
addressChạm để lật ↻
mountainsChạm để lật ↻
countrysideChạm để lật ↻
quietChạm để lật ↻
busyChạm để lật ↻
foreignChạm để lật ↻
nationalityChạm để lật ↻
cleverChạm để lật ↻
free timeChạm để lật ↻
surf the internetChạm để lật ↻
watch TVChạm để lật ↻
play chessChạm để lật ↻
go shoppingChạm để lật ↻
do karateChạm để lật ↻
play the pianoChạm để lật ↻
ride a bikeChạm để lật ↻
read booksChạm để lật ↻
every dayChạm để lật ↻
teacherChạm để lật ↻
doctorChạm để lật ↻
pilotChạm để lật ↻
firefighterChạm để lật ↻
farmerChạm để lật ↻
singerChạm để lật ↻
writerChạm để lật ↻
astronautChạm để lật ↻
engineerChạm để lật ↻
cookChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 1–5
Giới thiệu bản thân
My name is …·I'm … years old.·I'm in grade/class …
Ba câu cơ bản: tên, tuổi, lớp.
- My name is An.
- I'm ten years old.
- I'm in class 5B.
Nói về điều yêu thích
My favourite+danh từ+is …
favourite = yêu thích nhất. Dùng với is vì chủ ngữ số ít.
- My favourite subject is English.
- My favourite food is chicken.
Hỏi và trả lời nơi sống
Where do you live?–I live in+nơi chốn / on+tên đường / at+số nhà, tên đường.
Dùng in với thành phố, làng, căn hộ, ngôi nhà (in a flat, in Da Nang); on với tên đường (on Le Loi Street); at với địa chỉ có số nhà (at 15 Le Loi Street).
- Where do you live? – I live in a flat.
- I live at 8 Tran Phu Street.
Hỏi địa chỉ và miêu tả nơi ở
What's your address?–It's+địa chỉ.·What's your … like?–It's+tính từ.
What's your address? hỏi địa chỉ cụ thể. What's … like? hỏi nơi đó trông như thế nào; trả lời bằng tính từ như big, quiet, busy.
- What's your address? – It's 25 Hai Ba Trung Street.
- What's your village like? – It's quiet and beautiful.
Hỏi ai đó đến từ đâu
Where is he/she from?–He's/She's from+tên nước.
Sau from là tên đất nước (Japan, America, Australia, Malaysia, Thailand…). Where are you from? – I'm from Viet Nam.
- Where is she from? – She's from Australia.
- Where are they from? – They're from Malaysia.
Hỏi quốc tịch
What nationality is he/she?–He's/She's+quốc tịch.
Quốc tịch là tính từ, viết hoa chữ cái đầu: Japanese, American, British, Thai… Không dùng from trước quốc tịch.
- What nationality is he? – He's Japanese.
- What nationality are you? – I'm Vietnamese.
Hỏi về hoạt động lúc rảnh
What do you do in your free time?–I+động từ …·What does he/she do …?–He/She+V-s/es …
Dùng thì hiện tại đơn để nói thói quen. Với he, she hoặc tên một người, động từ thêm s/es: plays, watches, does.
- What do you do in your free time? – I play chess.
- What does she do in her free time? – She watches TV.
Hỏi mức độ thường xuyên
How often do you …?–once / twice / three times a week, every day.
How often hỏi bao lâu làm một lần. once = một lần, twice = hai lần, three times = ba lần; a week = mỗi tuần.
- How often do you do karate? – Twice a week.
- How often does he surf the internet? – Every day.
Hỏi về nghề nghiệp mơ ước
What would you like to be in the future?–I'd like to be a/an+nghề.
I'd like = I would like (tớ muốn). Dùng an trước nghề bắt đầu bằng nguyên âm: an astronaut, an engineer.
- What would you like to be in the future? – I'd like to be a pilot.
- What would she like to be? – She'd like to be an engineer.
Hỏi lý do
Why would you like to be a/an …?–Because I'd like to+động từ …
Why hỏi lý do, trả lời bắt đầu bằng Because. Sau I'd like to là động từ nguyên mẫu.
- Why would you like to be a doctor? – Because I'd like to help sick people.
- Why would he like to be a farmer? – Because he'd like to grow vegetables.
📋73 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Đề ôn thi giữa học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success (Unit 1–5) có đáp án📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- kind
- active
- helpful
- friendly
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: active
Hình bạn nhỏ nhào lộn: active = năng động.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- friendly
- kind
- hard-working
- helpful
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: helpful
helpful = hay giúp đỡ người khác.

How old are you? – I'm ten ___.
- year
- years old
- old years
- olds
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: years old
Nói tuổi: I'm ten years old (years có s vì từ 2 tuổi trở lên).
What are you like? – ___
- I like football.
- I'm friendly.
- I'm ten.
- I'm from Hue.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: I'm friendly.
What are you like? hỏi về tính cách nên trả lời bằng tính từ: I'm friendly. Câu I like football trả lời cho What do you like?
Quy tắc: What are you like? – I'm + tính từ.

Nam always helps his friends. He is ___.
- helpful
- lazy
- shy
- noisy
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: helpful
Luôn giúp đỡ bạn bè là helpful (hay giúp đỡ).

My favourite subject ___ Maths.
- are
- am
- be
- is
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: is
Chủ ngữ My favourite subject là số ít nên dùng is.

Đọc: "Hi, I'm Linh. I'm in grade 5. I love running and swimming." Linh is ___.
- lazy
- active
- quiet
- sleepy
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: active
Linh thích chạy và bơi nên bạn ấy năng động: active.

Sắp xếp thành câu đúng:
I'm / grade five. / in
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: I'm in grade five.
Nói mình học lớp mấy: I'm in grade five.

Sắp xếp thành câu đúng:
My / blue. / favourite colour / is
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: My favourite colour is blue.
My favourite + danh từ + is + …
Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
What / are / like? / you
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: What are you like?
Câu hỏi tính cách: What are you like?

Sắp xếp thành câu đúng:
My best friend / and funny. / is / kind
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: My best friend is kind and funny.
Miêu tả bạn bằng hai tính từ nối với and.
My ___ is Huy. (tên)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: name
My name is … = Tên tớ là …
Lan studies very hard. She is ___-working.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: hard
hard-working = chăm chỉ.

I ___ in class 5C.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: am / 'm
I đi với am: I am in class 5C.

Our new classmate smiles and talks to everyone. She's very ___. (thân thiện)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: friendly
friendly = thân thiện.
Ghép tính từ với nghĩa:
kind · friendly · helpful · active · hard-working ↔ chăm chỉ · hay giúp đỡ · năng động · thân thiện · tốt bụng
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: kind – tốt bụng; friendly – thân thiện; helpful – hay giúp đỡ; active – năng động; hard-working – chăm chỉ
5 tính từ miêu tả tính cách trong bài.
Ghép câu hỏi với câu trả lời:
What's your name? · How old are you? · What are you like? · What grade are you in? ↔ I'm helpful. · I'm in grade 5. · I'm ten years old. · My name is An.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: What's your name? – My name is An.; How old are you? – I'm ten years old.; What are you like? – I'm helpful.; What grade are you in? – I'm in grade 5.
Bốn câu hỏi giới thiệu bản thân và câu trả lời tương ứng.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- city
- village
- street
- house
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: village
Hình vẽ nhiều ngôi nhà nhỏ cạnh nhau là village (ngôi làng).
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- flat
- quiet
- mountains
- address
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: address
address /əˈdres/ = địa chỉ.

Where do you live? – I live ___ a flat in Ha Noi.
- in
- on
- at
- to
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: in
Sống trong căn hộ dùng giới từ in: I live in a flat.
Quy tắc: in + a flat / a house / thành phố

Minh lives ___ 12 Quang Trung Street.
- in
- on
- under
- at
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: at
Địa chỉ có số nhà cụ thể dùng at: at 12 Quang Trung Street.
Quy tắc: at + số nhà + tên đường

What's your city like? – ___
- It's at 5 Le Loi Street.
- It's big and busy.
- I live in a city.
- Yes, it is.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: It's big and busy.
What's … like? hỏi nơi đó như thế nào, nên trả lời bằng tính từ: It's big and busy.
Quy tắc: What's … like? – It's + tính từ.

There are many cars and people in the city centre. It's very ___.
- quiet
- small
- busy
- sleepy
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: busy
Nhiều xe và người qua lại nghĩa là đông đúc, nhộn nhịp: busy.

Đọc: "Hi, I'm Hoa. My family lives in a small house in the countryside. There are green rice fields near my house." Where does Hoa live?
- In a flat in the city.
- In a house in the countryside.
- In the mountains.
- On a busy street.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: In a house in the countryside.
Đoạn văn nói Hoa sống trong một ngôi nhà nhỏ ở vùng nông thôn (in a small house in the countryside).
Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
Where / do / live? / you
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Where do you live?
Câu hỏi nơi sống: Where do you live?

Sắp xếp thành câu đúng:
Bach Dang Street. / I / live / on
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: I live on Bach Dang Street.
Tên đường không có số nhà dùng on: I live on Bach Dang Street.

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
What's / like? / your village
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: What's your village like?
Hỏi ngôi làng trông thế nào: What's your village like?

Sắp xếp thành câu đúng:
Our flat / but / is / small / very quiet.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Our flat is small but very quiet.
Hai tính từ trái ý nhau nối bằng but: small but very quiet.

What's your ___? – It's 30 Nguyen Du Street. (địa chỉ)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: address
Trả lời bằng số nhà và tên đường nên câu hỏi là What's your address?
Where ___ you live? – I live in Hue.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: do
Câu hỏi với you và động từ live dùng trợ động từ do: Where do you live?

My aunt ___ in a big house near the sea. (live)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: lives
Chủ ngữ My aunt là ngôi thứ ba số ít nên động từ thêm s: lives.
Quy tắc: He / She / danh từ số ít + V-s

There are high hills and cool air here. We live in the ___. (vùng núi)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: mountains
Đồi cao, không khí mát mẻ là vùng núi: in the mountains.
Ghép từ với nghĩa:
house · flat · village · street · countryside ↔ căn hộ · ngôi làng · ngôi nhà · vùng nông thôn · đường phố
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: house – ngôi nhà; flat – căn hộ; village – ngôi làng; street – đường phố; countryside – vùng nông thôn
5 từ chỉ nơi ở trong bài.
Ghép câu hỏi với câu trả lời:
Where do you live? · What's your address? · What's your street like? · Do you live in a flat? ↔ I live in Can Tho. · It's 9 Ly Thuong Kiet Street. · It's quiet. · No, I don't. I live in a house.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Where do you live? – I live in Can Tho.; What's your address? – It's 9 Ly Thuong Kiet Street.; What's your street like? – It's quiet.; Do you live in a flat? – No, I don't. I live in a house.
Bốn câu hỏi về nơi ở và câu trả lời phù hợp.
Nhìn hình, chọn từ đúng:
- Thai
- British
- Japanese
- American
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Japanese
Lá cờ nền trắng có hình tròn đỏ là cờ Nhật Bản, quốc tịch là Japanese.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- nationality
- foreign
- Malaysian
- clever
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: nationality
nationality /ˌnæʃəˈnæləti/ = quốc tịch.
Where is Tom from? – He's from ___.
- American
- America
- Americans
- an American
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: America
Sau from là tên đất nước: America. American là quốc tịch.
Quy tắc: from + tên nước

What nationality is Lucy? – She's ___.
- from British
- England
- Britain
- British
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: British
Hỏi quốc tịch thì trả lời bằng tính từ quốc tịch: She's British. Không nói from British.
Quy tắc: What nationality is she? – She's + quốc tịch.
Somchai is from Thailand. He is ___.
- Thai
- Japanese
- Malaysian
- Australian
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Thai
Người đến từ Thailand mang quốc tịch Thai.
___ is Akira from? – He's from Japan.
- What
- Who
- Where
- How
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Where
Câu trả lời nói về đất nước nên câu hỏi dùng Where: Where is Akira from?

Đọc: "I have two foreign friends. Jack is from Australia. He's friendly. Amir is from Malaysia. He's clever." What nationality is Amir?
- Australian
- Malaysian
- Vietnamese
- American
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Malaysian
Amir đến từ Malaysia nên bạn ấy là người Malaysian.
Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
Where / from? / is / she
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Where is she from?
Hỏi ai đó đến từ đâu: Where is she from?

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
What / is / nationality / your friend?
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: What nationality is your friend?
Hỏi quốc tịch: What nationality + is + chủ ngữ?
Sắp xếp thành câu đúng:
Australia. / My pen friend / from / is
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: My pen friend is from Australia.
Nói ai đó đến từ đâu: chủ ngữ + is from + tên nước.
Sắp xếp thành câu đúng:
Yumi / and / is Japanese / she is / very friendly.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Yumi is Japanese and she is very friendly.
Hai ý về quốc tịch và tính cách nối với nhau bằng and.
Where ___ you from? – I'm from Viet Nam.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: are
Chủ ngữ you đi với are: Where are you from?
Mai is from Viet Nam. She's ___.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Vietnamese
Người đến từ Viet Nam có quốc tịch Vietnamese.
Ben and Lucy ___ British. They're from England.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: are / 're
Chủ ngữ số nhiều Ben and Lucy dùng are.
Jack comes from Australia. He's ___. (người Úc)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Australian
Australia (nước Úc) → Australian (người Úc).
Ghép tên nước với quốc tịch:
Japan · America · Australia · Malaysia · Thailand ↔ American · Australian · Japanese · Malaysian · Thai
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Japan – Japanese; America – American; Australia – Australian; Malaysia – Malaysian; Thailand – Thai
Mỗi đất nước có một từ chỉ quốc tịch tương ứng.
Ghép câu hỏi với câu trả lời:
Where is he from? · What nationality is she? · Where are you from? · What's he like? ↔ He's clever. · He's from Thailand. · I'm from Viet Nam. · She's American.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Where is he from? – He's from Thailand.; What nationality is she? – She's American.; Where are you from? – I'm from Viet Nam.; What's he like? – He's clever.
Where … from? hỏi đất nước; What nationality? hỏi quốc tịch; What's he like? hỏi tính cách.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- watch TV
- play chess
- ride a bike
- play the piano
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: play the piano
Hình bàn phím đàn là play the piano (chơi đàn piano).
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- go shopping
- do karate
- read books
- free time
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: do karate
do karate = tập võ karate (dùng động từ do, không dùng play).

What do you do in your free time? – I ___ chess with my dad.
- play
- plays
- playing
- do
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: play
Chủ ngữ I dùng động từ nguyên mẫu: I play chess.
My sister ___ the internet in the evening.
- surf
- surfing
- surfs
- is surf
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: surfs
Chủ ngữ My sister là ngôi thứ ba số ít, thì hiện tại đơn nên động từ thêm s: surfs.
Quy tắc: He / She + V-s/es
How often do you go swimming? – ___
- In the pool.
- With my friends.
- Yes, I do.
- Twice a week.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Twice a week.
How often hỏi mức độ thường xuyên nên trả lời Twice a week (hai lần một tuần).
Quy tắc: How often …? – once / twice a week, every day
Chọn cụm từ đúng: "I ___ karate at the club."
- play
- do
- go
- make
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: do
Với karate dùng động từ do: do karate.

Đọc: "In my free time, I read books. I go to the library three times a week. My brother rides his bike every day." How often does the writer go to the library?
- Every day.
- Once a week.
- Three times a week.
- Twice a week.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Three times a week.
Câu "I go to the library three times a week" cho biết bạn ấy đến thư viện ba lần một tuần.

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
What / do / do you / free time? / in your
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: What do you do in your free time?
Câu hỏi hoạt động lúc rảnh: What do you do in your free time?

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:
How often / do / play / the piano? / you
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: How often do you play the piano?
How often + do you + động từ …?

Sắp xếp thành câu đúng:
I / a week. / once / watch TV
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: I watch TV once a week.
Cụm chỉ tần suất once a week đứng cuối câu.
Sắp xếp thành câu đúng:
My best friend / at the weekend. / goes shopping / with her mum
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: My best friend goes shopping with her mum at the weekend.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít nên dùng goes; cụm chỉ thời gian at the weekend để cuối câu.

What ___ he do in his free time? – He rides a bike.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: does
Chủ ngữ he dùng trợ động từ does: What does he do …?
Mai ___ TV after dinner. (watch)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: watches
Động từ tận cùng bằng ch thêm es khi đi với ngôi thứ ba số ít: watches.
Quy tắc: watch → watches, go → goes, do → does
I play badminton two times a week. = I play badminton ___ a week.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: twice
two times = twice (hai lần).

How ___ do you read books? – Every day.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: often
Câu trả lời Every day nói về mức độ thường xuyên nên hỏi How often.
Ghép cụm từ với nghĩa:
surf the internet · watch TV · play chess · go shopping · ride a bike ↔ chơi cờ vua · lướt mạng · xem ti vi · đi mua sắm · đạp xe
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: surf the internet – lướt mạng; watch TV – xem ti vi; play chess – chơi cờ vua; go shopping – đi mua sắm; ride a bike – đạp xe
5 hoạt động lúc rảnh trong bài.
Ghép câu hỏi với câu trả lời:
What do you do in your free time? · How often do you do karate? · What does your dad do at the weekend? · Do you like watching TV? ↔ He plays chess. · I play the piano. · Three times a week. · Yes, I do.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: What do you do in your free time? – I play the piano.; How often do you do karate? – Three times a week.; What does your dad do at the weekend? – He plays chess.; Do you like watching TV? – Yes, I do.
Mỗi câu hỏi có một câu trả lời phù hợp về hoạt động hoặc tần suất.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- astronaut
- pilot
- farmer
- cook
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: astronaut
Người mặc bộ đồ bay vào vũ trụ là astronaut (phi hành gia).
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- writer
- singer
- firefighter
- teacher
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: firefighter
firefighter = lính cứu hoả.

What would you like to be in the future? – I'd like to be ___ engineer.
- a
- an
- the
- some
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: an
engineer bắt đầu bằng nguyên âm e nên dùng an: an engineer.
Quy tắc: a + phụ âm · an + nguyên âm (a, e, i, o, u)
Tim would like to fly planes. He'd like to be a ___.
- farmer
- cook
- singer
- pilot
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: pilot
Người lái máy bay là pilot (phi công).

Why would you like to be a teacher? – ___
- Because I'd like to teach children.
- I'd like to be a teacher.
- At a school.
- Yes, I would.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Because I'd like to teach children.
Why hỏi lý do nên trả lời bằng Because …
Quy tắc: Why …? – Because …