Sao English

Lớp 5📝 Ôn thi

Đề ôn thi giữa học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success (Unit 1–5) có đáp án

Đề ôn thi giữa học kỳ 1 tiếng Anh lớp 5 Global Success (Unit 1–5): 73 câu có đáp án và giải thích tiếng Việt, 48 từ vựng có phát âm, 4 mini-game ôn tập. Làm online, chấm điểm ngay, miễn phí.

  • 48 từ vựng
  • 73 câu hỏi
  • 4 mini-game

✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 5 Unit 1–5

🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 1–5: Ôn thi giữa học kỳ 1

Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

gradeChạm để lật ↻
/ɡreɪd/ nlớp, khối lớp I'm in grade 5.Tớ học lớp 5.
classChạm để lật ↻
/klɑːs/ nlớp học I'm in class 5A.Tớ học lớp 5A.
years oldChạm để lật ↻
/jɪəz əʊld/ phrtuổi I'm ten years old.Tớ mười tuổi.
favouriteChạm để lật ↻
/ˈfeɪvərɪt/ adjyêu thích nhất My favourite colour is green.Màu tớ thích nhất là xanh lá.
kindChạm để lật ↻
/kaɪnd/ adjtốt bụng My friend is kind.Bạn tớ tốt bụng.
helpfulChạm để lật ↻
/ˈhelpfl/ adjhay giúp đỡ Minh is very helpful.Minh rất hay giúp đỡ người khác.
friendlyChạm để lật ↻
/ˈfrendli/ adjthân thiện Our teacher is friendly.Cô giáo chúng tớ thân thiện.
hard-workingChạm để lật ↻
/ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ adjchăm chỉ Lan is hard-working.Lan chăm chỉ.
activeChạm để lật ↻
/ˈæktɪv/ adjnăng động I'm active. I love sports.Tớ năng động. Tớ thích thể thao.
houseChạm để lật ↻
/haʊs/ nngôi nhà My grandparents live in a small house.Ông bà tớ sống trong một ngôi nhà nhỏ.
flatChạm để lật ↻
/flæt/ ncăn hộ We live in a flat on the fifth floor.Nhà tớ sống trong một căn hộ ở tầng năm.
villageChạm để lật ↻
/ˈvɪlɪdʒ/ nngôi làng Her village is near a river.Làng của bạn ấy ở gần một con sông.
cityChạm để lật ↻
/ˈsɪti/ nthành phố The city is big and busy.Thành phố rộng lớn và nhộn nhịp.
streetChạm để lật ↻
/striːt/ nđường phố I live on Hoa Sen Street.Tớ sống ở phố Hoa Sen.
addressChạm để lật ↻
/əˈdres/ nđịa chỉ What's your address?Địa chỉ của bạn là gì?
mountainsChạm để lật ↻
/ˈmaʊntənz/ nvùng núi, những ngọn núi My cousin lives in the mountains.Anh họ tớ sống ở vùng núi.
countrysideChạm để lật ↻
/ˈkʌntrisaɪd/ nvùng nông thôn The countryside is green and peaceful.Vùng nông thôn xanh mát và yên bình.
quietChạm để lật ↻
/ˈkwaɪət/ adjyên tĩnh Our street is quiet at night.Phố nhà mình yên tĩnh vào ban đêm.
busyChạm để lật ↻
/ˈbɪzi/ adjđông đúc, nhộn nhịp The market is busy in the morning.Chợ đông đúc vào buổi sáng.
foreignChạm để lật ↻
/ˈfɒrən/ adj(thuộc) nước ngoài I have a foreign friend from Japan.Tớ có một người bạn nước ngoài đến từ Nhật Bản.
nationalityChạm để lật ↻
/ˌnæʃəˈnæləti/ nquốc tịch What nationality is your pen friend?Bạn qua thư của cậu mang quốc tịch gì?
JapaneseChạm để lật ↻
/ˌdʒæpəˈniːz/ adjngười Nhật, thuộc Nhật Bản Yumi is Japanese.Yumi là người Nhật.
AmericanChạm để lật ↻
/əˈmerɪkən/ adjngười Mỹ, thuộc nước Mỹ Tom is American. He's from America.Tom là người Mỹ. Cậu ấy đến từ nước Mỹ.
AustralianChạm để lật ↻
/ɒˈstreɪliən/ adjngười Úc, thuộc nước Úc My new classmate is Australian.Bạn cùng lớp mới của tớ là người Úc.
BritishChạm để lật ↻
/ˈbrɪtɪʃ/ adjngười Anh, thuộc nước Anh Lucy is British. She lives in London.Lucy là người Anh. Bạn ấy sống ở Luân Đôn.
MalaysianChạm để lật ↻
/məˈleɪʒn/ adjngười Ma-lai-xi-a Amir is Malaysian. He's from Malaysia.Amir là người Ma-lai-xi-a. Cậu ấy đến từ Ma-lai-xi-a.
ThaiChạm để lật ↻
/taɪ/ adjngười Thái Lan Somchai is Thai. He's from Thailand.Somchai là người Thái. Cậu ấy đến từ Thái Lan.
cleverChạm để lật ↻
/ˈklevə(r)/ adjthông minh Ben is clever. He's good at maths.Ben thông minh. Cậu ấy giỏi toán.
free timeChạm để lật ↻
/ˌfriː ˈtaɪm/ nthời gian rảnh What do you do in your free time?Bạn làm gì vào thời gian rảnh?
surf the internetChạm để lật ↻
/sɜːf ði ˈɪntənet/ phrlướt mạng My brother surfs the internet after dinner.Anh tớ lướt mạng sau bữa tối.
watch TVChạm để lật ↻
/wɒtʃ ˌtiː ˈviː/ phrxem ti vi I watch TV with my family at the weekend.Tớ xem ti vi cùng gia đình vào cuối tuần.
play chessChạm để lật ↻
/pleɪ tʃes/ phrchơi cờ vua Grandpa and I play chess on Sundays.Ông và tớ chơi cờ vua vào Chủ nhật.
go shoppingChạm để lật ↻
/ɡəʊ ˈʃɒpɪŋ/ phrđi mua sắm My mum and I go shopping on Saturdays.Mẹ và tớ đi mua sắm vào thứ Bảy.
do karateChạm để lật ↻
/duː kəˈrɑːti/ phrtập võ karate Nam does karate twice a week.Nam tập karate hai lần một tuần.
play the pianoChạm để lật ↻
/pleɪ ðə piˈænəʊ/ phrchơi đàn piano Linh plays the piano every evening.Linh chơi đàn piano mỗi tối.
ride a bikeChạm để lật ↻
/raɪd ə baɪk/ phrđạp xe We ride a bike in the park.Chúng tớ đạp xe trong công viên.
read booksChạm để lật ↻
/riːd bʊks/ phrđọc sách I like to read books in my free time.Tớ thích đọc sách lúc rảnh.
every dayChạm để lật ↻
/ˈevri deɪ/ phrmỗi ngày, hằng ngày She rides her bike every day.Bạn ấy đạp xe mỗi ngày.
teacherChạm để lật ↻
/ˈtiːtʃə(r)/ ngiáo viên I'd like to be a teacher. I love children.Tớ muốn làm giáo viên. Tớ yêu trẻ em.
doctorChạm để lật ↻
/ˈdɒktə(r)/ nbác sĩ A doctor helps sick people.Bác sĩ giúp đỡ người bị ốm.
pilotChạm để lật ↻
/ˈpaɪlət/ nphi công My uncle is a pilot. He flies planes.Chú tớ là phi công. Chú lái máy bay.
firefighterChạm để lật ↻
/ˈfaɪəfaɪtə(r)/ nlính cứu hoả Firefighters are very brave.Lính cứu hoả rất dũng cảm.
farmerChạm để lật ↻
/ˈfɑːmə(r)/ nnông dân The farmer grows rice and vegetables.Bác nông dân trồng lúa và rau.
singerChạm để lật ↻
/ˈsɪŋə(r)/ nca sĩ She'd like to be a singer because she sings well.Bạn ấy muốn làm ca sĩ vì bạn ấy hát hay.
writerChạm để lật ↻
/ˈraɪtə(r)/ nnhà văn A writer writes stories for children.Nhà văn viết truyện cho thiếu nhi.
astronautChạm để lật ↻
/ˈæstrənɔːt/ nphi hành gia I'd like to be an astronaut and fly to the moon.Tớ muốn làm phi hành gia và bay lên mặt trăng.
engineerChạm để lật ↻
/ˌendʒɪˈnɪə(r)/ nkỹ sư An engineer builds bridges and roads.Kỹ sư xây cầu và đường.
cookChạm để lật ↻
/kʊk/ nđầu bếp My aunt is a cook in a big hotel.Cô tớ là đầu bếp ở một khách sạn lớn.

🧩Ngữ pháp Unit 1–5

Giới thiệu bản thân

My name is …·I'm … years old.·I'm in grade/class …

Ba câu cơ bản: tên, tuổi, lớp.

  • My name is An.
  • I'm ten years old.
  • I'm in class 5B.

Nói về điều yêu thích

My favourite+danh từ+is …

favourite = yêu thích nhất. Dùng với is vì chủ ngữ số ít.

  • My favourite subject is English.
  • My favourite food is chicken.

Hỏi và trả lời nơi sống

Where do you live?–I live in+nơi chốn / on+tên đường / at+số nhà, tên đường.

Dùng in với thành phố, làng, căn hộ, ngôi nhà (in a flat, in Da Nang); on với tên đường (on Le Loi Street); at với địa chỉ có số nhà (at 15 Le Loi Street).

  • Where do you live? – I live in a flat.
  • I live at 8 Tran Phu Street.

Hỏi địa chỉ và miêu tả nơi ở

What's your address?–It's+địa chỉ.·What's your … like?–It's+tính từ.

What's your address? hỏi địa chỉ cụ thể. What's … like? hỏi nơi đó trông như thế nào; trả lời bằng tính từ như big, quiet, busy.

  • What's your address? – It's 25 Hai Ba Trung Street.
  • What's your village like? – It's quiet and beautiful.

Hỏi ai đó đến từ đâu

Where is he/she from?–He's/She's from+tên nước.

Sau from là tên đất nước (Japan, America, Australia, Malaysia, Thailand…). Where are you from? – I'm from Viet Nam.

  • Where is she from? – She's from Australia.
  • Where are they from? – They're from Malaysia.

Hỏi quốc tịch

What nationality is he/she?–He's/She's+quốc tịch.

Quốc tịch là tính từ, viết hoa chữ cái đầu: Japanese, American, British, Thai… Không dùng from trước quốc tịch.

  • What nationality is he? – He's Japanese.
  • What nationality are you? – I'm Vietnamese.

Hỏi về hoạt động lúc rảnh

What do you do in your free time?–I+động từ …·What does he/she do …?–He/She+V-s/es …

Dùng thì hiện tại đơn để nói thói quen. Với he, she hoặc tên một người, động từ thêm s/es: plays, watches, does.

  • What do you do in your free time? – I play chess.
  • What does she do in her free time? – She watches TV.

Hỏi mức độ thường xuyên

How often do you …?–once / twice / three times a week, every day.

How often hỏi bao lâu làm một lần. once = một lần, twice = hai lần, three times = ba lần; a week = mỗi tuần.

  • How often do you do karate? – Twice a week.
  • How often does he surf the internet? – Every day.

Hỏi về nghề nghiệp mơ ước

What would you like to be in the future?–I'd like to be a/an+nghề.

I'd like = I would like (tớ muốn). Dùng an trước nghề bắt đầu bằng nguyên âm: an astronaut, an engineer.

  • What would you like to be in the future? – I'd like to be a pilot.
  • What would she like to be? – She'd like to be an engineer.

Hỏi lý do

Why would you like to be a/an …?–Because I'd like to+động từ …

Why hỏi lý do, trả lời bắt đầu bằng Because. Sau I'd like to là động từ nguyên mẫu.

  • Why would you like to be a doctor? – Because I'd like to help sick people.
  • Why would he like to be a farmer? – Because he'd like to grow vegetables.

📋73 câu bài tập có đáp án & giải thích

Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.

Miễn phí, cần tạo hồ sơ Sao English
Sao English · Học tiếng Anh không quảng cáo – Không gọi điện làm phiền
Đề ôn thi giữa học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success (Unit 1–5) có đáp án📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
1Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. kind
  2. active
  3. helpful
  4. friendly
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: active

Hình bạn nhỏ nhào lộn: active = năng động.

2Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. friendly
  2. kind
  3. hard-working
  4. helpful
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: helpful

helpful = hay giúp đỡ người khác.

3Trắc nghiệm

How old are you? – I'm ten ___.

  1. year
  2. years old
  3. old years
  4. olds
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: years old

Nói tuổi: I'm ten years old (years có s vì từ 2 tuổi trở lên).

4Trắc nghiệm

What are you like? – ___

  1. I like football.
  2. I'm friendly.
  3. I'm ten.
  4. I'm from Hue.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I'm friendly.

What are you like? hỏi về tính cách nên trả lời bằng tính từ: I'm friendly. Câu I like football trả lời cho What do you like?

Quy tắc: What are you like? – I'm + tính từ.

5Trắc nghiệm

Nam always helps his friends. He is ___.

  1. helpful
  2. lazy
  3. shy
  4. noisy
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: helpful

Luôn giúp đỡ bạn bè là helpful (hay giúp đỡ).

6Trắc nghiệm

My favourite subject ___ Maths.

  1. are
  2. am
  3. be
  4. is
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: is

Chủ ngữ My favourite subject là số ít nên dùng is.

7Trắc nghiệm

Đọc: "Hi, I'm Linh. I'm in grade 5. I love running and swimming." Linh is ___.

  1. lazy
  2. active
  3. quiet
  4. sleepy
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: active

Linh thích chạy và bơi nên bạn ấy năng động: active.

8Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

I'm / grade five. / in

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I'm in grade five.

Nói mình học lớp mấy: I'm in grade five.

9Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

My / blue. / favourite colour / is

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: My favourite colour is blue.

My favourite + danh từ + is + …

10Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

What / are / like? / you

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What are you like?

Câu hỏi tính cách: What are you like?

11Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

My best friend / and funny. / is / kind

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: My best friend is kind and funny.

Miêu tả bạn bằng hai tính từ nối với and.

12Điền từ

My ___ is Huy. (tên)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: name

My name is … = Tên tớ là …

13Điền từ

Lan studies very hard. She is ___-working.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: hard

hard-working = chăm chỉ.

14Điền từ

I ___ in class 5C.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: am / 'm

I đi với am: I am in class 5C.

15Điền từ

Our new classmate smiles and talks to everyone. She's very ___. (thân thiện)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: friendly

friendly = thân thiện.

16Ghép cặp

Ghép tính từ với nghĩa:

kind · friendly · helpful · active · hard-working ↔ chăm chỉ · hay giúp đỡ · năng động · thân thiện · tốt bụng

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: kind – tốt bụng; friendly – thân thiện; helpful – hay giúp đỡ; active – năng động; hard-working – chăm chỉ

5 tính từ miêu tả tính cách trong bài.

17Ghép cặp

Ghép câu hỏi với câu trả lời:

What's your name? · How old are you? · What are you like? · What grade are you in? ↔ I'm helpful. · I'm in grade 5. · I'm ten years old. · My name is An.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What's your name? – My name is An.; How old are you? – I'm ten years old.; What are you like? – I'm helpful.; What grade are you in? – I'm in grade 5.

Bốn câu hỏi giới thiệu bản thân và câu trả lời tương ứng.

18Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. city
  2. village
  3. street
  4. house
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: village

Hình vẽ nhiều ngôi nhà nhỏ cạnh nhau là village (ngôi làng).

19Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. flat
  2. quiet
  3. mountains
  4. address
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: address

address /əˈdres/ = địa chỉ.

20Trắc nghiệm

Where do you live? – I live ___ a flat in Ha Noi.

  1. in
  2. on
  3. at
  4. to
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: in

Sống trong căn hộ dùng giới từ in: I live in a flat.

Quy tắc: in + a flat / a house / thành phố

21Trắc nghiệm

Minh lives ___ 12 Quang Trung Street.

  1. in
  2. on
  3. under
  4. at
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: at

Địa chỉ có số nhà cụ thể dùng at: at 12 Quang Trung Street.

Quy tắc: at + số nhà + tên đường

22Trắc nghiệm

What's your city like? – ___

  1. It's at 5 Le Loi Street.
  2. It's big and busy.
  3. I live in a city.
  4. Yes, it is.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: It's big and busy.

What's … like? hỏi nơi đó như thế nào, nên trả lời bằng tính từ: It's big and busy.

Quy tắc: What's … like? – It's + tính từ.

23Trắc nghiệm

There are many cars and people in the city centre. It's very ___.

  1. quiet
  2. small
  3. busy
  4. sleepy
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: busy

Nhiều xe và người qua lại nghĩa là đông đúc, nhộn nhịp: busy.

24Trắc nghiệm

Đọc: "Hi, I'm Hoa. My family lives in a small house in the countryside. There are green rice fields near my house." Where does Hoa live?

  1. In a flat in the city.
  2. In a house in the countryside.
  3. In the mountains.
  4. On a busy street.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: In a house in the countryside.

Đoạn văn nói Hoa sống trong một ngôi nhà nhỏ ở vùng nông thôn (in a small house in the countryside).

25Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

Where / do / live? / you

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Where do you live?

Câu hỏi nơi sống: Where do you live?

26Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

Bach Dang Street. / I / live / on

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I live on Bach Dang Street.

Tên đường không có số nhà dùng on: I live on Bach Dang Street.

27Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

What's / like? / your village

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What's your village like?

Hỏi ngôi làng trông thế nào: What's your village like?

28Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

Our flat / but / is / small / very quiet.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Our flat is small but very quiet.

Hai tính từ trái ý nhau nối bằng but: small but very quiet.

29Điền từ

What's your ___? – It's 30 Nguyen Du Street. (địa chỉ)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: address

Trả lời bằng số nhà và tên đường nên câu hỏi là What's your address?

30Điền từ

Where ___ you live? – I live in Hue.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: do

Câu hỏi với you và động từ live dùng trợ động từ do: Where do you live?

31Điền từ

My aunt ___ in a big house near the sea. (live)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: lives

Chủ ngữ My aunt là ngôi thứ ba số ít nên động từ thêm s: lives.

Quy tắc: He / She / danh từ số ít + V-s

32Điền từ

There are high hills and cool air here. We live in the ___. (vùng núi)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: mountains

Đồi cao, không khí mát mẻ là vùng núi: in the mountains.

33Ghép cặp

Ghép từ với nghĩa:

house · flat · village · street · countryside ↔ căn hộ · ngôi làng · ngôi nhà · vùng nông thôn · đường phố

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: house – ngôi nhà; flat – căn hộ; village – ngôi làng; street – đường phố; countryside – vùng nông thôn

5 từ chỉ nơi ở trong bài.

34Ghép cặp

Ghép câu hỏi với câu trả lời:

Where do you live? · What's your address? · What's your street like? · Do you live in a flat? ↔ I live in Can Tho. · It's 9 Ly Thuong Kiet Street. · It's quiet. · No, I don't. I live in a house.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Where do you live? – I live in Can Tho.; What's your address? – It's 9 Ly Thuong Kiet Street.; What's your street like? – It's quiet.; Do you live in a flat? – No, I don't. I live in a house.

Bốn câu hỏi về nơi ở và câu trả lời phù hợp.

35Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. Thai
  2. British
  3. Japanese
  4. American
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Japanese

Lá cờ nền trắng có hình tròn đỏ là cờ Nhật Bản, quốc tịch là Japanese.

36Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. nationality
  2. foreign
  3. Malaysian
  4. clever
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: nationality

nationality /ˌnæʃəˈnæləti/ = quốc tịch.

37Trắc nghiệm

Where is Tom from? – He's from ___.

  1. American
  2. America
  3. Americans
  4. an American
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: America

Sau from là tên đất nước: America. American là quốc tịch.

Quy tắc: from + tên nước

38Trắc nghiệm

What nationality is Lucy? – She's ___.

  1. from British
  2. England
  3. Britain
  4. British
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: British

Hỏi quốc tịch thì trả lời bằng tính từ quốc tịch: She's British. Không nói from British.

Quy tắc: What nationality is she? – She's + quốc tịch.

39Trắc nghiệm

Somchai is from Thailand. He is ___.

  1. Thai
  2. Japanese
  3. Malaysian
  4. Australian
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Thai

Người đến từ Thailand mang quốc tịch Thai.

40Trắc nghiệm

___ is Akira from? – He's from Japan.

  1. What
  2. Who
  3. Where
  4. How
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Where

Câu trả lời nói về đất nước nên câu hỏi dùng Where: Where is Akira from?

41Trắc nghiệm

Đọc: "I have two foreign friends. Jack is from Australia. He's friendly. Amir is from Malaysia. He's clever." What nationality is Amir?

  1. Australian
  2. Malaysian
  3. Vietnamese
  4. American
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Malaysian

Amir đến từ Malaysia nên bạn ấy là người Malaysian.

42Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

Where / from? / is / she

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Where is she from?

Hỏi ai đó đến từ đâu: Where is she from?

43Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

What / is / nationality / your friend?

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What nationality is your friend?

Hỏi quốc tịch: What nationality + is + chủ ngữ?

44Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

Australia. / My pen friend / from / is

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: My pen friend is from Australia.

Nói ai đó đến từ đâu: chủ ngữ + is from + tên nước.

45Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

Yumi / and / is Japanese / she is / very friendly.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Yumi is Japanese and she is very friendly.

Hai ý về quốc tịch và tính cách nối với nhau bằng and.

46Điền từ

Where ___ you from? – I'm from Viet Nam.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: are

Chủ ngữ you đi với are: Where are you from?

47Điền từ

Mai is from Viet Nam. She's ___.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Vietnamese

Người đến từ Viet Nam có quốc tịch Vietnamese.

48Điền từ

Ben and Lucy ___ British. They're from England.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: are / 're

Chủ ngữ số nhiều Ben and Lucy dùng are.

49Điền từ

Jack comes from Australia. He's ___. (người Úc)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Australian

Australia (nước Úc) → Australian (người Úc).

50Ghép cặp

Ghép tên nước với quốc tịch:

Japan · America · Australia · Malaysia · Thailand ↔ American · Australian · Japanese · Malaysian · Thai

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Japan – Japanese; America – American; Australia – Australian; Malaysia – Malaysian; Thailand – Thai

Mỗi đất nước có một từ chỉ quốc tịch tương ứng.

51Ghép cặp

Ghép câu hỏi với câu trả lời:

Where is he from? · What nationality is she? · Where are you from? · What's he like? ↔ He's clever. · He's from Thailand. · I'm from Viet Nam. · She's American.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Where is he from? – He's from Thailand.; What nationality is she? – She's American.; Where are you from? – I'm from Viet Nam.; What's he like? – He's clever.

Where … from? hỏi đất nước; What nationality? hỏi quốc tịch; What's he like? hỏi tính cách.

52Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. watch TV
  2. play chess
  3. ride a bike
  4. play the piano
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: play the piano

Hình bàn phím đàn là play the piano (chơi đàn piano).

53Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. go shopping
  2. do karate
  3. read books
  4. free time
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: do karate

do karate = tập võ karate (dùng động từ do, không dùng play).

54Trắc nghiệm

What do you do in your free time? – I ___ chess with my dad.

  1. play
  2. plays
  3. playing
  4. do
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: play

Chủ ngữ I dùng động từ nguyên mẫu: I play chess.

55Trắc nghiệm

My sister ___ the internet in the evening.

  1. surf
  2. surfing
  3. surfs
  4. is surf
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: surfs

Chủ ngữ My sister là ngôi thứ ba số ít, thì hiện tại đơn nên động từ thêm s: surfs.

Quy tắc: He / She + V-s/es

56Trắc nghiệm

How often do you go swimming? – ___

  1. In the pool.
  2. With my friends.
  3. Yes, I do.
  4. Twice a week.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Twice a week.

How often hỏi mức độ thường xuyên nên trả lời Twice a week (hai lần một tuần).

Quy tắc: How often …? – once / twice a week, every day

57Trắc nghiệm

Chọn cụm từ đúng: "I ___ karate at the club."

  1. play
  2. do
  3. go
  4. make
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: do

Với karate dùng động từ do: do karate.

58Trắc nghiệm

Đọc: "In my free time, I read books. I go to the library three times a week. My brother rides his bike every day." How often does the writer go to the library?

  1. Every day.
  2. Once a week.
  3. Three times a week.
  4. Twice a week.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Three times a week.

Câu "I go to the library three times a week" cho biết bạn ấy đến thư viện ba lần một tuần.

59Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

What / do / do you / free time? / in your

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What do you do in your free time?

Câu hỏi hoạt động lúc rảnh: What do you do in your free time?

60Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi đúng:

How often / do / play / the piano? / you

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: How often do you play the piano?

How often + do you + động từ …?

61Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

I / a week. / once / watch TV

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I watch TV once a week.

Cụm chỉ tần suất once a week đứng cuối câu.

62Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

My best friend / at the weekend. / goes shopping / with her mum

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: My best friend goes shopping with her mum at the weekend.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít nên dùng goes; cụm chỉ thời gian at the weekend để cuối câu.

63Điền từ

What ___ he do in his free time? – He rides a bike.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: does

Chủ ngữ he dùng trợ động từ does: What does he do …?

64Điền từ

Mai ___ TV after dinner. (watch)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: watches

Động từ tận cùng bằng ch thêm es khi đi với ngôi thứ ba số ít: watches.

Quy tắc: watch → watches, go → goes, do → does

65Điền từ

I play badminton two times a week. = I play badminton ___ a week.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: twice

two times = twice (hai lần).

66Điền từ

How ___ do you read books? – Every day.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: often

Câu trả lời Every day nói về mức độ thường xuyên nên hỏi How often.

67Ghép cặp

Ghép cụm từ với nghĩa:

surf the internet · watch TV · play chess · go shopping · ride a bike ↔ chơi cờ vua · lướt mạng · xem ti vi · đi mua sắm · đạp xe

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: surf the internet – lướt mạng; watch TV – xem ti vi; play chess – chơi cờ vua; go shopping – đi mua sắm; ride a bike – đạp xe

5 hoạt động lúc rảnh trong bài.

68Ghép cặp

Ghép câu hỏi với câu trả lời:

What do you do in your free time? · How often do you do karate? · What does your dad do at the weekend? · Do you like watching TV? ↔ He plays chess. · I play the piano. · Three times a week. · Yes, I do.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What do you do in your free time? – I play the piano.; How often do you do karate? – Three times a week.; What does your dad do at the weekend? – He plays chess.; Do you like watching TV? – Yes, I do.

Mỗi câu hỏi có một câu trả lời phù hợp về hoạt động hoặc tần suất.

69Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nhìn hình, chọn từ đúng:

  1. astronaut
  2. pilot
  3. farmer
  4. cook
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: astronaut

Người mặc bộ đồ bay vào vũ trụ là astronaut (phi hành gia).

70Nhìn hình / Nghe chọn từ

Nghe và chọn từ đúng:

Bấm loa để nghe

  1. writer
  2. singer
  3. firefighter
  4. teacher
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: firefighter

firefighter = lính cứu hoả.

71Trắc nghiệm

What would you like to be in the future? – I'd like to be ___ engineer.

  1. a
  2. an
  3. the
  4. some
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: an

engineer bắt đầu bằng nguyên âm e nên dùng an: an engineer.

Quy tắc: a + phụ âm · an + nguyên âm (a, e, i, o, u)

72Trắc nghiệm

Tim would like to fly planes. He'd like to be a ___.

  1. farmer
  2. cook
  3. singer
  4. pilot
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: pilot

Người lái máy bay là pilot (phi công).

73Trắc nghiệm

Why would you like to be a teacher? – ___

  1. Because I'd like to teach children.
  2. I'd like to be a teacher.
  3. At a school.
  4. Yes, I would.
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Because I'd like to teach children.

Why hỏi lý do nên trả lời bằng Because …

Quy tắc: Why …? – Because …

📚Học kỹ từng Unit trong đề

🚀Học tiếp