Sao English

Lớp 6📝 Ôn thi

Đề ôn thi giữa học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 6 Global Success (Unit 1–3) có đáp án

Đề ôn thi giữa học kỳ 1 tiếng Anh lớp 6 Global Success (Unit 1–3): 45 câu có đáp án và giải thích tiếng Việt, 30 từ vựng có phát âm, 4 mini-game ôn tập. Làm online, chấm điểm ngay, miễn phí.

  • 30 từ vựng
  • 45 câu hỏi
  • 4 mini-game

✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 6 Unit 1–3

🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 1–3: Ôn thi giữa học kỳ 1

Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

compassChạm để lật ↻
/ˈkʌmpəs/ ncom-pa I use a compass to draw circles.Mình dùng com-pa để vẽ hình tròn.
calculatorChạm để lật ↻
/ˈkælkjuleɪtə(r)/ nmáy tính cầm tay Can I borrow your calculator?Cho mình mượn máy tính cầm tay nhé?
rubberChạm để lật ↻
/ˈrʌbə(r)/ ncục tẩy My rubber is in my pencil case.Cục tẩy của mình ở trong hộp bút.
pencil sharpenerChạm để lật ↻
/ˈpensl ˌʃɑːpnə(r)/ ngọt bút chì This pencil sharpener is new.Cái gọt bút chì này mới.
uniformChạm để lật ↻
/ˈjuːnɪfɔːm/ nđồng phục We wear our uniform on Mondays.Chúng mình mặc đồng phục vào thứ Hai.
classmateChạm để lật ↻
/ˈklɑːsmeɪt/ nbạn cùng lớp My classmates are very friendly.Các bạn cùng lớp của mình rất thân thiện.
playgroundChạm để lật ↻
/ˈpleɪɡraʊnd/ nsân chơi We play football in the playground.Chúng mình đá bóng ở sân chơi.
homeworkChạm để lật ↻
/ˈhəʊmwɜːk/ nbài tập về nhà I do my homework after dinner.Mình làm bài tập về nhà sau bữa tối.
subjectChạm để lật ↻
/ˈsʌbdʒɪkt/ nmôn học My favourite subject is science.Môn học yêu thích của mình là khoa học.
boarding schoolChạm để lật ↻
/ˈbɔːdɪŋ skuːl/ ntrường nội trú Students live and study at a boarding school.Học sinh sống và học tập ở trường nội trú.
living roomChạm để lật ↻
/ˈlɪvɪŋ ruːm/ nphòng khách We watch TV together in the living room.Cả nhà mình cùng xem ti vi trong phòng khách.
bedroomChạm để lật ↻
/ˈbedruːm/ nphòng ngủ My bedroom is small but very bright.Phòng ngủ của mình nhỏ nhưng rất sáng sủa.
kitchenChạm để lật ↻
/ˈkɪtʃɪn/ nnhà bếp My mum is cooking dinner in the kitchen.Mẹ mình đang nấu bữa tối trong bếp.
bathroomChạm để lật ↻
/ˈbɑːθruːm/ nphòng tắm The bathroom is next to my bedroom.Phòng tắm ở cạnh phòng ngủ của mình.
fridgeChạm để lật ↻
/frɪdʒ/ ntủ lạnh There is some fresh milk in the fridge.Có một ít sữa tươi trong tủ lạnh.
wardrobeChạm để lật ↻
/ˈwɔːdrəʊb/ ntủ quần áo I keep my school uniform in the wardrobe.Mình cất đồng phục trong tủ quần áo.
lampChạm để lật ↻
/læmp/ nđèn bàn, đèn ngủ There is a lamp on my desk.Có một chiếc đèn trên bàn học của mình.
chest of drawersChạm để lật ↻
/ˌtʃest əv ˈdrɔːz/ ntủ ngăn kéo My socks are in the chest of drawers.Tất của mình ở trong tủ ngăn kéo.
apartmentChạm để lật ↻
/əˈpɑːtmənt/ ncăn hộ We live in an apartment on the fifth floor.Nhà mình sống trong một căn hộ ở tầng năm.
country houseChạm để lật ↻
/ˌkʌntri ˈhaʊs/ nnhà ở nông thôn My grandparents live in a country house with a big garden.Ông bà mình sống trong một ngôi nhà ở quê có khu vườn rộng.
tallChạm để lật ↻
/tɔːl/ adjcao My best friend is tall and thin.Bạn thân của mình cao và gầy.
curly hairChạm để lật ↻
/ˌkɜːli ˈheə(r)/ ntóc xoăn She has long curly hair.Bạn ấy có mái tóc xoăn dài.
glassesChạm để lật ↻
/ˈɡlɑːsɪz/ nkính đeo mắt He wears glasses when he reads.Bạn ấy đeo kính khi đọc sách.
kindChạm để lật ↻
/kaɪnd/ adjtốt bụng Mai is kind. She always helps her classmates.Mai tốt bụng. Bạn ấy luôn giúp đỡ các bạn cùng lớp.
funnyChạm để lật ↻
/ˈfʌni/ adjhài hước, vui tính My friend tells funny stories.Bạn mình kể những câu chuyện hài hước.
cleverChạm để lật ↻
/ˈklevə(r)/ adjthông minh, lanh lợi He is clever and good at maths.Bạn ấy thông minh và giỏi toán.
creativeChạm để lật ↻
/kriˈeɪtɪv/ adjsáng tạo Hoa is creative. She makes beautiful cards.Hoa sáng tạo. Bạn ấy làm những tấm thiệp rất đẹp.
confidentChạm để lật ↻
/ˈkɒnfɪdənt/ adjtự tin She feels confident when she speaks English.Bạn ấy thấy tự tin khi nói tiếng Anh.
shyChạm để lật ↻
/ʃaɪ/ adjnhút nhát, ngại ngùng My little brother is shy with new people.Em trai mình nhút nhát khi gặp người lạ.
hard-workingChạm để lật ↻
/ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ adjchăm chỉ Tuan is hard-working. He studies every evening.Tuấn chăm chỉ. Bạn ấy học bài mỗi tối.

🧩Ngữ pháp Unit 1–3

Thì hiện tại đơn (thói quen, sự thật)

I/You/We/They+V·He/She/It+V-s/es

Dùng cho việc làm thường xuyên, lịch học cố định, sự thật. Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba thêm -s/-es vào động từ. Phủ định và nghi vấn mượn do/does.

  • We have English on Mondays.
  • She walks to school every day.
  • Does he play football after school?

Thì hiện tại tiếp diễn (đang xảy ra)

S+am/is/are+V-ing

Dùng cho hành động đang diễn ra lúc nói (now, at the moment, look!) hoặc kế hoạch đã sắp xếp trong tương lai gần.

  • Look! The students are playing in the playground.
  • I am doing my homework now.

Sở hữu cách ('s)

Tên người / danh từ chỉ người+'s+danh từ

Dùng 's để nói đồ vật thuộc về ai. Danh từ số nhiều đã có -s thì chỉ thêm dấu ' (my parents' room).

  • This is Nam's bedroom.
  • My parents' bedroom is upstairs.

Giới từ chỉ vị trí

in·on·under·next to·behind·in front of·between … and …

Giới từ đứng trước danh từ để nói đồ vật ở đâu: in (trong), on (trên), under (dưới), next to (bên cạnh), behind (phía sau), in front of (phía trước), between (ở giữa hai vật).

  • The cat is under the table.
  • The lamp is between the bed and the wardrobe.

Dùng be và have để miêu tả người

S+am/is/are+tính từ·S+have/has+(tính từ)+bộ phận cơ thể

Dùng be + tính từ để nói về dáng người hoặc tính cách (She is tall / kind). Dùng have/has + tính từ + danh từ để nói về đặc điểm như tóc, mắt, khuôn mặt (He has short hair). Chủ ngữ he/she/it dùng has.

  • My friend is tall and funny.
  • She has big brown eyes.

Hỏi về ngoại hình và tính cách

What does he/she look like?·What is he/she like?

What … look like? hỏi về ngoại hình; What … like? hỏi về tính cách.

  • What does your best friend look like? – He is short and has curly hair.
  • What is she like? – She is kind and confident.

📋45 câu bài tập có đáp án & giải thích

Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.

Miễn phí, cần tạo hồ sơ Sao English
Sao English · Học tiếng Anh không quảng cáo – Không gọi điện làm phiền
Đề ôn thi giữa học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 6 Global Success (Unit 1–3) có đáp án📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
1Trắc nghiệm

We use a ___ to draw circles in maths lessons.

  1. compass
  2. rubber
  3. uniform
  4. calculator
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: compass

compass = com-pa, dùng để vẽ hình tròn. rubber là cục tẩy, calculator là máy tính cầm tay, uniform là đồng phục.

2Trắc nghiệm

My brother and I ___ judo at the sports club every Saturday.

  1. play
  2. do
  3. have
  4. study
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: do

Với các môn võ và hoạt động như judo, karate, exercise ta dùng do. play dùng với môn thể thao có bóng như football.

Quy tắc: do + judo/karate/exercise/homework

3Trắc nghiệm

Look! The students ___ in the playground now.

  1. play
  2. plays
  3. are playing
  4. played
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: are playing

Look! và now cho biết hành động đang xảy ra, dùng hiện tại tiếp diễn: are playing.

Quy tắc: S + am/is/are + V-ing (đang xảy ra)

4Trắc nghiệm

My sister ___ to school by bike every day.

  1. go
  2. goes
  3. is going
  4. going
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: goes

every day chỉ thói quen nên dùng hiện tại đơn; chủ ngữ My sister số ít nên thêm -es: goes.

Quy tắc: He/She/It + V-s/es

5Trắc nghiệm

Students live and study at the same place. It is a ___.

  1. playground
  2. library
  3. boarding school
  4. classroom
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: boarding school

boarding school (trường nội trú) là nơi học sinh vừa ở vừa học. library là thư viện, playground là sân chơi.

6Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

We / on Mondays. / our uniform / wear

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: We wear our uniform on Mondays.

Câu hiện tại đơn chỉ thói quen: chủ ngữ + động từ + tân ngữ + thời gian (on Mondays).

7Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

I / am doing / my homework / now.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: I am doing my homework now.

Hiện tại tiếp diễn: I am + V-ing; now đứng cuối câu.

Quy tắc: S + am/is/are + V-ing

8Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi:

Does / every day? / he / to school / walk

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Does he walk to school every day?

Câu hỏi hiện tại đơn với he/she/it: Does + chủ ngữ + V nguyên mẫu (không thêm -s).

Quy tắc: Does + S + V?

9Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

My favourite subject / at school / is / science.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: My favourite subject at school is science.

Cấu trúc: My favourite subject (+ at school) is + tên môn học.

10Điền từ

We ___ (have) English and Maths on Tuesdays.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: have

Chủ ngữ We: động từ giữ nguyên dạng have.

Quy tắc: I/You/We/They + V

11Điền từ

Listen! The teacher ___ (talk) about our new school.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: is talking / 's talking

Listen! báo hiệu việc đang diễn ra: is talking.

Quy tắc: S + is + V-ing

12Điền từ

Mai ___ (not like) getting up early.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: doesn't like / does not like

Phủ định hiện tại đơn với chủ ngữ số ít: doesn't + V nguyên mẫu.

Quy tắc: He/She/It + doesn't + V

13Điền từ

I always do my ___ before I go to bed. (bài tập về nhà)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: homework

do homework = làm bài tập về nhà. homework là danh từ không đếm được, không thêm -s.

14Ghép cặp

Ghép đồ dùng học tập với nghĩa:

compass · rubber · calculator · pencil sharpener · uniform ↔ com-pa · cục tẩy · gọt bút chì · máy tính cầm tay · đồng phục

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: compass – com-pa; rubber – cục tẩy; calculator – máy tính cầm tay; pencil sharpener – gọt bút chì; uniform – đồng phục

compass = com-pa, rubber = cục tẩy, calculator = máy tính cầm tay, pencil sharpener = gọt bút chì, uniform = đồng phục.

15Ghép cặp

Ghép động từ với cụm phù hợp:

study · have · do · play ↔ football · homework · lessons · science

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: study – science; have – lessons; do – homework; play – football

study science (học khoa học), have lessons (có tiết học), do homework (làm bài tập), play football (đá bóng).

16Trắc nghiệm

We keep milk and vegetables cold in the ___.

  1. wardrobe
  2. fridge
  3. lamp
  4. bathroom
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: fridge

fridge = tủ lạnh, dùng để giữ thức ăn lạnh. wardrobe là tủ quần áo, lamp là đèn, bathroom là phòng tắm.

17Trắc nghiệm

There ___ two bedrooms in my apartment.

  1. is
  2. am
  3. are
  4. be
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: are

two bedrooms là danh từ số nhiều nên dùng There are.

Quy tắc: There are + danh từ số nhiều

18Trắc nghiệm

The cat is sleeping ___ the sofa and the TV.

  1. between
  2. under
  3. on
  4. in
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: between

Cấu trúc between A and B = ở giữa A và B. Các giới từ khác không đi với hai vật nối bằng and theo nghĩa này.

Quy tắc: between … and …

19Trắc nghiệm

This is ___ bedroom. It is very tidy.

  1. Nam
  2. Nam's
  3. Nams
  4. Nam is
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Nam's

Muốn nói phòng ngủ của Nam, dùng sở hữu cách: Nam's bedroom.

Quy tắc: Tên + 's + danh từ

20Trắc nghiệm

Read: "My name is Lan. I live in a country house. There is a big garden in front of the house, and there are some tall trees behind it." Where are the trees?

  1. in front of the house
  2. in the living room
  3. next to the school
  4. behind the house
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: behind the house

Đoạn văn viết there are some tall trees behind it (it = the house), nên cây ở phía sau nhà. Phía trước nhà là khu vườn.

21Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

There is / a lamp / on the desk.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: There is a lamp on the desk.

There is + a + danh từ số ít + nơi chốn.

22Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi:

Are there / any pictures / in the living room?

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Are there any pictures in the living room?

Câu hỏi với danh từ số nhiều: Are there any + danh từ số nhiều + nơi chốn?

Quy tắc: Are there any + N(số nhiều)?

23Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

My sister's wardrobe / is / next to / the window.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: My sister's wardrobe is next to the window.

Chủ ngữ dùng sở hữu cách (My sister's wardrobe), sau đó là is + giới từ next to + vị trí.

24Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

We / every evening. / have dinner / in the kitchen

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: We have dinner in the kitchen every evening.

Trật tự câu: chủ ngữ + động từ + tân ngữ + nơi chốn + thời gian.

25Điền từ

There ___ a big fridge in our kitchen. (is / are)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: is

a big fridge là danh từ số ít nên dùng There is.

Quy tắc: There is + a/an + N(số ít)

26Điền từ

___ there a bathroom upstairs? – Yes, there is.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Is

Câu trả lời Yes, there is cho thấy câu hỏi với danh từ số ít: Is there…?

Quy tắc: Is there + a/an + N?

27Điền từ

My books are ___ the school bag. (bên trong)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: in / inside

in / inside = bên trong. Sách nằm bên trong cặp sách.

28Điền từ

I sleep in my ___ every night. (phòng ngủ)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: bedroom

bedroom = phòng ngủ, nơi mình ngủ mỗi đêm.

29Ghép cặp

Ghép tên phòng / kiểu nhà với nghĩa:

living room · bedroom · kitchen · bathroom · apartment ↔ căn hộ · nhà bếp · phòng khách · phòng ngủ · phòng tắm

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: living room – phòng khách; bedroom – phòng ngủ; kitchen – nhà bếp; bathroom – phòng tắm; apartment – căn hộ

living room = phòng khách, bedroom = phòng ngủ, kitchen = nhà bếp, bathroom = phòng tắm, apartment = căn hộ.

30Ghép cặp

Ghép giới từ chỉ vị trí với nghĩa:

in front of · behind · next to · under · between ↔ bên cạnh · bên dưới · phía sau · phía trước · ở giữa

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: in front of – phía trước; behind – phía sau; next to – bên cạnh; under – bên dưới; between – ở giữa

in front of = phía trước, behind = phía sau, next to = bên cạnh, under = bên dưới, between = ở giữa (hai vật).

31Trắc nghiệm

My best friend always makes us laugh. She is very ___.

  1. shy
  2. funny
  3. tall
  4. hard-working
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: funny

Người làm mọi người cười là người hài hước: funny. shy là nhút nhát, tall là cao, hard-working là chăm chỉ.

32Trắc nghiệm

Minh ___ short black hair and big eyes.

  1. have
  2. is
  3. has
  4. are
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: has

Miêu tả tóc, mắt dùng have/has. Chủ ngữ Minh số ít nên dùng has.

Quy tắc: He/She + has + tính từ + danh từ

33Trắc nghiệm

I ___ my friends at the cinema tomorrow evening. We bought the tickets yesterday.

  1. meet
  2. am meeting
  3. met
  4. meets
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: am meeting

Kế hoạch đã sắp xếp (đã mua vé) cho tomorrow evening nên dùng hiện tại tiếp diễn: am meeting.

Quy tắc: S + am/is/are + V-ing (kế hoạch)

34Trắc nghiệm

Hoa draws beautiful pictures and always has new ideas. She is ___.

  1. creative
  2. shy
  3. lazy
  4. tall
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: creative

Vẽ đẹp và luôn có ý tưởng mới là sáng tạo: creative.

35Trắc nghiệm

Read: "Tuan is my classmate. He is not very tall, but he is strong. He has short hair and wears glasses. He studies every evening and never misses his homework." Which word describes Tuan best?

  1. lazy
  2. shy
  3. funny
  4. hard-working
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: hard-working

Tuấn học mỗi tối và không bao giờ bỏ bài tập, nên bạn ấy chăm chỉ: hard-working. Đoạn văn không nói bạn ấy nhút nhát hay hài hước.

36Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

She / has / long curly hair.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: She has long curly hair.

She + has + tính từ (long, curly) + danh từ (hair).

37Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

My friends / and friendly. / are / kind

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: My friends are kind and friendly.

Chủ ngữ số nhiều My friends + are + tính từ chỉ tính cách.

38Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

We / are visiting / the museum / this Sunday.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: We are visiting the museum this Sunday.

Kế hoạch đã sắp xếp: We are + V-ing + thời gian tương lai (this Sunday).

Quy tắc: S + am/is/are + V-ing

39Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi:

What / does / look like? / your best friend

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: What does your best friend look like?

Câu hỏi về ngoại hình: What does + chủ ngữ + look like?

40Điền từ

Lan ___ (be) very confident. She often speaks in front of the class.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: is / 's

Chủ ngữ Lan số ít + is + tính từ.

41Điền từ

My brother ___ (have) a round face and short hair.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: has

Chủ ngữ My brother số ít nên have đổi thành has.

Quy tắc: He/She/It + has

42Điền từ

We ___ (play) badminton with our classmates tomorrow. We booked the court last week.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: are playing / 're playing

Đã đặt sân từ tuần trước nên đây là kế hoạch đã sắp xếp: are playing.

Quy tắc: S + are + V-ing (kế hoạch)

43Điền từ

He can't see the board well, so he wears ___. (kính)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: glasses

glasses = kính đeo mắt, luôn ở dạng số nhiều.

44Ghép cặp

Ghép tính từ chỉ tính cách với nghĩa:

kind · funny · clever · shy · confident ↔ hài hước · nhút nhát · thông minh · tốt bụng · tự tin

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: kind – tốt bụng; funny – hài hước; clever – thông minh; shy – nhút nhát; confident – tự tin

kind = tốt bụng, funny = hài hước, clever = thông minh, shy = nhút nhát, confident = tự tin.

45Ghép cặp

Ghép từ miêu tả ngoại hình với nghĩa:

tall · curly hair · glasses · round face ↔ cao · khuôn mặt tròn · kính đeo mắt · tóc xoăn

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: tall – cao; curly hair – tóc xoăn; glasses – kính đeo mắt; round face – khuôn mặt tròn

tall = cao, curly hair = tóc xoăn, glasses = kính đeo mắt, round face = khuôn mặt tròn.

📚Học kỹ từng Unit trong đề

🚀Học tiếp