Sao English

Lớp 6Unit 2Ngôi nhà của em

Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: My House - Có đáp án chi tiết

Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 6 Unit 2 My House: các phòng trong nhà, đồ đạc (fridge, wardrobe, lamp, chest of drawers), sở hữu cách 's, giới từ chỉ vị trí và There is / There are. Có đáp án, giải thích chi tiết.

  • 10 từ vựng
  • 15 câu hỏi
  • 4 mini-game

✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 6 Unit 2

🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: My House

Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

living roomChạm để lật ↻
/ˈlɪvɪŋ ruːm/ nphòng khách We watch TV together in the living room.Cả nhà mình cùng xem ti vi trong phòng khách.
bedroomChạm để lật ↻
/ˈbedruːm/ nphòng ngủ My bedroom is small but very bright.Phòng ngủ của mình nhỏ nhưng rất sáng sủa.
kitchenChạm để lật ↻
/ˈkɪtʃɪn/ nnhà bếp My mum is cooking dinner in the kitchen.Mẹ mình đang nấu bữa tối trong bếp.
bathroomChạm để lật ↻
/ˈbɑːθruːm/ nphòng tắm The bathroom is next to my bedroom.Phòng tắm ở cạnh phòng ngủ của mình.
fridgeChạm để lật ↻
/frɪdʒ/ ntủ lạnh There is some fresh milk in the fridge.Có một ít sữa tươi trong tủ lạnh.
wardrobeChạm để lật ↻
/ˈwɔːdrəʊb/ ntủ quần áo I keep my school uniform in the wardrobe.Mình cất đồng phục trong tủ quần áo.
lampChạm để lật ↻
/læmp/ nđèn bàn, đèn ngủ There is a lamp on my desk.Có một chiếc đèn trên bàn học của mình.
chest of drawersChạm để lật ↻
/ˌtʃest əv ˈdrɔːz/ ntủ ngăn kéo My socks are in the chest of drawers.Tất của mình ở trong tủ ngăn kéo.
apartmentChạm để lật ↻
/əˈpɑːtmənt/ ncăn hộ We live in an apartment on the fifth floor.Nhà mình sống trong một căn hộ ở tầng năm.
country houseChạm để lật ↻
/ˌkʌntri ˈhaʊs/ nnhà ở nông thôn My grandparents live in a country house with a big garden.Ông bà mình sống trong một ngôi nhà ở quê có khu vườn rộng.

🧩Ngữ pháp Unit 2

Sở hữu cách ('s)

Tên người / danh từ chỉ người+'s+danh từ

Dùng 's để nói đồ vật thuộc về ai. Danh từ số nhiều đã có -s thì chỉ thêm dấu ' (my parents' room).

  • This is Nam's bedroom.
  • My parents' bedroom is upstairs.

Giới từ chỉ vị trí

in·on·under·next to·behind·in front of·between … and …

Giới từ đứng trước danh từ để nói đồ vật ở đâu: in (trong), on (trên), under (dưới), next to (bên cạnh), behind (phía sau), in front of (phía trước), between (ở giữa hai vật).

  • The cat is under the table.
  • The lamp is between the bed and the wardrobe.

There is / There are

There is+a/an+danh từ số ít·There are+danh từ số nhiều·Is there…? / Are there any…?

Dùng để nói có cái gì ở đâu. Câu hỏi đảo is/are lên trước there; câu hỏi và phủ định với danh từ số nhiều thường dùng any.

  • There is a big fridge in the kitchen.
  • Are there any chairs in the living room?

📋15 câu bài tập có đáp án & giải thích

Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.

Miễn phí, cần tạo hồ sơ Sao English
Sao English · Học tiếng Anh không quảng cáo – Không gọi điện làm phiền
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: My House - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
1Trắc nghiệm

We keep milk and vegetables cold in the ___.

  1. wardrobe
  2. fridge
  3. lamp
  4. bathroom
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: fridge

fridge = tủ lạnh, dùng để giữ thức ăn lạnh. wardrobe là tủ quần áo, lamp là đèn, bathroom là phòng tắm.

2Trắc nghiệm

There ___ two bedrooms in my apartment.

  1. is
  2. am
  3. are
  4. be
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: are

two bedrooms là danh từ số nhiều nên dùng There are.

Quy tắc: There are + danh từ số nhiều

3Trắc nghiệm

The cat is sleeping ___ the sofa and the TV.

  1. between
  2. under
  3. on
  4. in
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: between

Cấu trúc between A and B = ở giữa A và B. Các giới từ khác không đi với hai vật nối bằng and theo nghĩa này.

Quy tắc: between … and …

4Trắc nghiệm

This is ___ bedroom. It is very tidy.

  1. Nam
  2. Nam's
  3. Nams
  4. Nam is
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Nam's

Muốn nói phòng ngủ của Nam, dùng sở hữu cách: Nam's bedroom.

Quy tắc: Tên + 's + danh từ

5Trắc nghiệm

Read: "My name is Lan. I live in a country house. There is a big garden in front of the house, and there are some tall trees behind it." Where are the trees?

  1. in front of the house
  2. in the living room
  3. next to the school
  4. behind the house
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: behind the house

Đoạn văn viết there are some tall trees behind it (it = the house), nên cây ở phía sau nhà. Phía trước nhà là khu vườn.

6Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

There is / a lamp / on the desk.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: There is a lamp on the desk.

There is + a + danh từ số ít + nơi chốn.

7Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu hỏi:

Are there / any pictures / in the living room?

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Are there any pictures in the living room?

Câu hỏi với danh từ số nhiều: Are there any + danh từ số nhiều + nơi chốn?

Quy tắc: Are there any + N(số nhiều)?

8Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

My sister's wardrobe / is / next to / the window.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: My sister's wardrobe is next to the window.

Chủ ngữ dùng sở hữu cách (My sister's wardrobe), sau đó là is + giới từ next to + vị trí.

9Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

We / every evening. / have dinner / in the kitchen

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: We have dinner in the kitchen every evening.

Trật tự câu: chủ ngữ + động từ + tân ngữ + nơi chốn + thời gian.

10Điền từ

There ___ a big fridge in our kitchen. (is / are)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: is

a big fridge là danh từ số ít nên dùng There is.

Quy tắc: There is + a/an + N(số ít)

11Điền từ

___ there a bathroom upstairs? – Yes, there is.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Is

Câu trả lời Yes, there is cho thấy câu hỏi với danh từ số ít: Is there…?

Quy tắc: Is there + a/an + N?

12Điền từ

My books are ___ the school bag. (bên trong)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: in / inside

in / inside = bên trong. Sách nằm bên trong cặp sách.

13Điền từ

I sleep in my ___ every night. (phòng ngủ)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: bedroom

bedroom = phòng ngủ, nơi mình ngủ mỗi đêm.

14Ghép cặp

Ghép tên phòng / kiểu nhà với nghĩa:

living room · bedroom · kitchen · bathroom · apartment ↔ căn hộ · nhà bếp · phòng khách · phòng ngủ · phòng tắm

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: living room – phòng khách; bedroom – phòng ngủ; kitchen – nhà bếp; bathroom – phòng tắm; apartment – căn hộ

living room = phòng khách, bedroom = phòng ngủ, kitchen = nhà bếp, bathroom = phòng tắm, apartment = căn hộ.

15Ghép cặp

Ghép giới từ chỉ vị trí với nghĩa:

in front of · behind · next to · under · between ↔ bên cạnh · bên dưới · phía sau · phía trước · ở giữa

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: in front of – phía trước; behind – phía sau; next to – bên cạnh; under – bên dưới; between – ở giữa

in front of = phía trước, behind = phía sau, next to = bên cạnh, under = bên dưới, between = ở giữa (hai vật).

🚀Học tiếp