compassChạm để lật ↻Lớp 6📝 Ôn thi
Đề ôn thi cuối học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 6 Global Success (Unit 1–6) có đáp án
Đề ôn thi cuối học kỳ 1 tiếng Anh lớp 6 Global Success (Unit 1–6): 24 câu có đáp án và giải thích tiếng Việt, 59 từ vựng có phát âm, 4 mini-game ôn tập. Làm online, chấm điểm ngay, miễn phí.
- 59 từ vựng
- 24 câu hỏi
- 4 mini-game
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 6 Unit 1–6
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 1–6: Ôn thi cuối học kỳ 1
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
compassChạm để lật ↻
calculatorChạm để lật ↻
rubberChạm để lật ↻
pencil sharpenerChạm để lật ↻
uniformChạm để lật ↻
playgroundChạm để lật ↻
homeworkChạm để lật ↻
subjectChạm để lật ↻
boarding schoolChạm để lật ↻
living roomChạm để lật ↻
bedroomChạm để lật ↻
kitchenChạm để lật ↻
bathroomChạm để lật ↻
fridgeChạm để lật ↻
wardrobeChạm để lật ↻
lampChạm để lật ↻
chest of drawersChạm để lật ↻
apartmentChạm để lật ↻
country houseChạm để lật ↻
tallChạm để lật ↻
curly hairChạm để lật ↻
glassesChạm để lật ↻
kindChạm để lật ↻
funnyChạm để lật ↻
cleverChạm để lật ↻
creativeChạm để lật ↻
confidentChạm để lật ↻
shyChạm để lật ↻
hard-workingChạm để lật ↻
neighbourhoodChạm để lật ↻
templeChạm để lật ↻
cathedralChạm để lật ↻
squareChạm để lật ↻
art galleryChạm để lật ↻
railway stationChạm để lật ↻
noisyChạm để lật ↻
quietChạm để lật ↻
crowdedChạm để lật ↻
modernChạm để lật ↻
mountainChạm để lật ↻
islandChạm để lật ↻
waterfallChạm để lật ↻
caveChạm để lật ↻
desertChạm để lật ↻
forestChạm để lật ↻
beachChạm để lật ↻
backpackChạm để lật ↻
sun creamChạm để lật ↻
fireworkChạm để lật ↻
peach blossomChạm để lật ↻
lucky moneyChạm để lật ↻
celebrateChạm để lật ↻
decorateChạm để lật ↻
wishChạm để lật ↻
sticky riceChạm để lật ↻
cleanChạm để lật ↻
pagodaChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 1–6
Thì hiện tại đơn (thói quen, sự thật)
I/You/We/They+V·He/She/It+V-s/es
Dùng cho việc làm thường xuyên, lịch học cố định, sự thật. Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba thêm -s/-es vào động từ. Phủ định và nghi vấn mượn do/does.
- We have English on Mondays.
- She walks to school every day.
- Does he play football after school?
Sở hữu cách ('s)
Tên người / danh từ chỉ người+'s+danh từ
Dùng 's để nói đồ vật thuộc về ai. Danh từ số nhiều đã có -s thì chỉ thêm dấu ' (my parents' room).
- This is Nam's bedroom.
- My parents' bedroom is upstairs.
Dùng be và have để miêu tả người
S+am/is/are+tính từ·S+have/has+(tính từ)+bộ phận cơ thể
Dùng be + tính từ để nói về dáng người hoặc tính cách (She is tall / kind). Dùng have/has + tính từ + danh từ để nói về đặc điểm như tóc, mắt, khuôn mặt (He has short hair). Chủ ngữ he/she/it dùng has.
- My friend is tall and funny.
- She has big brown eyes.
So sánh hơn với tính từ ngắn
S+be+adj-er+than+N·big→bigger, noisy→noisier
Tính từ một âm tiết (và tính từ hai âm tiết tận cùng -y) thêm -er. Tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm thì gấp đôi phụ âm cuối (big → bigger); tận cùng -y đổi thành -ier.
- My street is wider than your street.
- The city is noisier than the village.
Danh từ đếm được và không đếm được
a/an+N đếm được số ít·N số nhiều / N không đếm được+some/any
Danh từ đếm được có số ít, số nhiều (a cave, two caves). Danh từ không đếm được (water, food, sand) không dùng a/an và không thêm -s; dùng some trong câu khẳng định, any trong câu phủ định và câu hỏi.
- There is an island in the lake.
- We need some water and some food.
Should / Shouldn't
S+should+V (nên)·S+shouldn't+V (không nên)
Dùng should để khuyên điều nên làm, shouldn't để khuyên điều không nên làm. Sau should/shouldn't là động từ nguyên mẫu, với mọi chủ ngữ.
- We should say kind words at Tet.
- Children shouldn't eat too many sweets.
📋24 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Đề ôn thi cuối học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 6 Global Success (Unit 1–6) có đáp án📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
We use a ___ to draw circles in maths lessons.
- compass
- rubber
- uniform
- calculator
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: compass
compass = com-pa, dùng để vẽ hình tròn. rubber là cục tẩy, calculator là máy tính cầm tay, uniform là đồng phục.
My brother and I ___ judo at the sports club every Saturday.
- play
- do
- have
- study
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: do
Với các môn võ và hoạt động như judo, karate, exercise ta dùng do. play dùng với môn thể thao có bóng như football.
Quy tắc: do + judo/karate/exercise/homework

Look! The students ___ in the playground now.
- play
- plays
- are playing
- played
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: are playing
Look! và now cho biết hành động đang xảy ra, dùng hiện tại tiếp diễn: are playing.
Quy tắc: S + am/is/are + V-ing (đang xảy ra)
My sister ___ to school by bike every day.
- go
- goes
- is going
- going
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: goes
every day chỉ thói quen nên dùng hiện tại đơn; chủ ngữ My sister số ít nên thêm -es: goes.
Quy tắc: He/She/It + V-s/es
We keep milk and vegetables cold in the ___.
- wardrobe
- fridge
- lamp
- bathroom
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: fridge
fridge = tủ lạnh, dùng để giữ thức ăn lạnh. wardrobe là tủ quần áo, lamp là đèn, bathroom là phòng tắm.

There ___ two bedrooms in my apartment.
- is
- am
- are
- be
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: are
two bedrooms là danh từ số nhiều nên dùng There are.
Quy tắc: There are + danh từ số nhiều
The cat is sleeping ___ the sofa and the TV.
- between
- under
- on
- in
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: between
Cấu trúc between A and B = ở giữa A và B. Các giới từ khác không đi với hai vật nối bằng and theo nghĩa này.
Quy tắc: between … and …

This is ___ bedroom. It is very tidy.
- Nam
- Nam's
- Nams
- Nam is
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Nam's
Muốn nói phòng ngủ của Nam, dùng sở hữu cách: Nam's bedroom.
Quy tắc: Tên + 's + danh từ
My best friend always makes us laugh. She is very ___.
- shy
- funny
- tall
- hard-working
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: funny
Người làm mọi người cười là người hài hước: funny. shy là nhút nhát, tall là cao, hard-working là chăm chỉ.
Minh ___ short black hair and big eyes.
- have
- is
- has
- are
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: has
Miêu tả tóc, mắt dùng have/has. Chủ ngữ Minh số ít nên dùng has.
Quy tắc: He/She + has + tính từ + danh từ
I ___ my friends at the cinema tomorrow evening. We bought the tickets yesterday.
- meet
- am meeting
- met
- meets
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: am meeting
Kế hoạch đã sắp xếp (đã mua vé) cho tomorrow evening nên dùng hiện tại tiếp diễn: am meeting.
Quy tắc: S + am/is/are + V-ing (kế hoạch)

Hoa draws beautiful pictures and always has new ideas. She is ___.
- creative
- shy
- lazy
- tall
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: creative
Vẽ đẹp và luôn có ý tưởng mới là sáng tạo: creative.
You can see many paintings at the ___.
- railway station
- art gallery
- temple
- square
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: art gallery
art gallery = phòng trưng bày nghệ thuật, nơi trưng bày tranh. railway station là ga tàu, temple là đền, square là quảng trường.
My street is ___ than your street.
- wide
- wider
- widest
- more wide
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: wider
wide là tính từ ngắn, so sánh hơn thêm -r: wider than. Không dùng more với tính từ ngắn.
Quy tắc: adj ngắn + -er + than
Living in the city is ___ than living in the countryside.
- more exciting
- excitinger
- most exciting
- exciting
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: more exciting
exciting là tính từ dài (3 âm tiết) nên so sánh hơn dùng more exciting than.
Quy tắc: more + adj dài + than
The weather today is ___ than yesterday. It's raining heavily and it's very cold.
- good
- better
- worse
- well
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: worse
Trời mưa to và lạnh nghĩa là thời tiết tệ hơn: bad → worse (bất quy tắc).
Quy tắc: bad → worse, good → better
A ___ is a place with lots of sand and very little water.
- forest
- desert
- island
- waterfall
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: desert
desert = sa mạc, nơi có nhiều cát và rất ít nước. forest là rừng, island là đảo, waterfall là thác nước.

You ___ bring sun cream. It's very hot on the beach.
- must
- mustn't
- can't
- don't
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: must
Trời rất nóng nên cần thiết phải mang kem chống nắng: must + V.
Quy tắc: must + V nguyên mẫu (phải)

Visitors ___ throw rubbish into the cave. It is not allowed.
- must
- mustn't
- should
- will
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: mustn't
It is not allowed (không được phép) nên dùng mustn't (cấm).
Quy tắc: mustn't + V (không được)

We need ___ water for our trip to the mountain.
- a
- an
- some
- many
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: some
water là danh từ không đếm được, không dùng a/an hay many; câu khẳng định dùng some.
Quy tắc: some + N không đếm được

Children often get ___ in red envelopes at Tet.
- fireworks
- lucky money
- peach blossoms
- sticky rice
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: lucky money
Trẻ em nhận lì xì trong phong bao đỏ: lucky money = tiền lì xì.
You ___ break things at Tet. People think it brings bad luck.
- should
- shouldn't
- will
- can
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: shouldn't
Làm vỡ đồ bị coi là xui xẻo nên đây là lời khuyên không nên: shouldn't.
Quy tắc: shouldn't + V (không nên)

Before Tet, we ___ our house and buy flowers.
- clean
- cleans
- cleaning
- to clean
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: clean
Chủ ngữ We, thì hiện tại đơn chỉ thói quen hằng năm nên dùng động từ nguyên mẫu clean.
Quy tắc: We + V

Are there ___ peach blossoms at the flower market today?
- some
- a
- any
- an
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: any
Câu hỏi với danh từ số nhiều dùng any. a/an chỉ đi với danh từ số ít.
Quy tắc: Are there any + N số nhiều?