compassChạm để lật ↻Lớp 6Unit 1Trường mới của em
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: My New School - Có đáp án chi tiết
Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 6 Unit 1 My New School: đồ dùng học tập, môn học, cụm động từ với study/have/do/play, thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn. Có đáp án và giải thích chi tiết.
- 10 từ vựng
- 15 câu hỏi
- 4 mini-game
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 6 Unit 1
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: My New School
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
compassChạm để lật ↻
calculatorChạm để lật ↻
rubberChạm để lật ↻
pencil sharpenerChạm để lật ↻
uniformChạm để lật ↻
playgroundChạm để lật ↻
homeworkChạm để lật ↻
subjectChạm để lật ↻
boarding schoolChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 1
Thì hiện tại đơn (thói quen, sự thật)
I/You/We/They+V·He/She/It+V-s/es
Dùng cho việc làm thường xuyên, lịch học cố định, sự thật. Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba thêm -s/-es vào động từ. Phủ định và nghi vấn mượn do/does.
- We have English on Mondays.
- She walks to school every day.
- Does he play football after school?
Thì hiện tại tiếp diễn (đang xảy ra)
S+am/is/are+V-ing
Dùng cho hành động đang diễn ra lúc nói (now, at the moment, look!) hoặc kế hoạch đã sắp xếp trong tương lai gần.
- Look! The students are playing in the playground.
- I am doing my homework now.
Cụm động từ với study, have, do, play
study+môn học·have+lessons/breakfast·do+homework/exercise·play+môn thể thao
Học theo cụm để dùng đúng động từ: study English, have lessons, do homework, play football.
- We study science and maths.
- They do judo after school.
📋15 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: My New School - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
We use a ___ to draw circles in maths lessons.
- compass
- rubber
- uniform
- calculator
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: compass
compass = com-pa, dùng để vẽ hình tròn. rubber là cục tẩy, calculator là máy tính cầm tay, uniform là đồng phục.
My brother and I ___ judo at the sports club every Saturday.
- play
- do
- have
- study
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: do
Với các môn võ và hoạt động như judo, karate, exercise ta dùng do. play dùng với môn thể thao có bóng như football.
Quy tắc: do + judo/karate/exercise/homework

Look! The students ___ in the playground now.
- play
- plays
- are playing
- played
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: are playing
Look! và now cho biết hành động đang xảy ra, dùng hiện tại tiếp diễn: are playing.
Quy tắc: S + am/is/are + V-ing (đang xảy ra)
My sister ___ to school by bike every day.
- go
- goes
- is going
- going
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: goes
every day chỉ thói quen nên dùng hiện tại đơn; chủ ngữ My sister số ít nên thêm -es: goes.
Quy tắc: He/She/It + V-s/es
Students live and study at the same place. It is a ___.
- playground
- library
- boarding school
- classroom
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: boarding school
boarding school (trường nội trú) là nơi học sinh vừa ở vừa học. library là thư viện, playground là sân chơi.

Sắp xếp thành câu đúng:
We / on Mondays. / our uniform / wear
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: We wear our uniform on Mondays.
Câu hiện tại đơn chỉ thói quen: chủ ngữ + động từ + tân ngữ + thời gian (on Mondays).

Sắp xếp thành câu đúng:
I / am doing / my homework / now.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: I am doing my homework now.
Hiện tại tiếp diễn: I am + V-ing; now đứng cuối câu.
Quy tắc: S + am/is/are + V-ing
Sắp xếp thành câu hỏi:
Does / every day? / he / to school / walk
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Does he walk to school every day?
Câu hỏi hiện tại đơn với he/she/it: Does + chủ ngữ + V nguyên mẫu (không thêm -s).
Quy tắc: Does + S + V?

Sắp xếp thành câu đúng:
My favourite subject / at school / is / science.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: My favourite subject at school is science.
Cấu trúc: My favourite subject (+ at school) is + tên môn học.
We ___ (have) English and Maths on Tuesdays.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: have
Chủ ngữ We: động từ giữ nguyên dạng have.
Quy tắc: I/You/We/They + V
Listen! The teacher ___ (talk) about our new school.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: is talking / 's talking
Listen! báo hiệu việc đang diễn ra: is talking.
Quy tắc: S + is + V-ing
Mai ___ (not like) getting up early.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: doesn't like / does not like
Phủ định hiện tại đơn với chủ ngữ số ít: doesn't + V nguyên mẫu.
Quy tắc: He/She/It + doesn't + V

I always do my ___ before I go to bed. (bài tập về nhà)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: homework
do homework = làm bài tập về nhà. homework là danh từ không đếm được, không thêm -s.
Ghép đồ dùng học tập với nghĩa:
compass · rubber · calculator · pencil sharpener · uniform ↔ com-pa · cục tẩy · gọt bút chì · máy tính cầm tay · đồng phục
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: compass – com-pa; rubber – cục tẩy; calculator – máy tính cầm tay; pencil sharpener – gọt bút chì; uniform – đồng phục
compass = com-pa, rubber = cục tẩy, calculator = máy tính cầm tay, pencil sharpener = gọt bút chì, uniform = đồng phục.
Ghép động từ với cụm phù hợp:
study · have · do · play ↔ football · homework · lessons · science
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: study – science; have – lessons; do – homework; play – football
study science (học khoa học), have lessons (có tiết học), do homework (làm bài tập), play football (đá bóng).