gardeningChạm để lật ↻Lớp 7📝 Ôn thi
Đề ôn thi giữa học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 7 Global Success (Unit 1–3) có đáp án
Đề ôn thi giữa học kỳ 1 tiếng Anh lớp 7 Global Success (Unit 1–3): 45 câu có đáp án và giải thích tiếng Việt, 30 từ vựng có phát âm, 4 mini-game ôn tập. Làm online, chấm điểm ngay, miễn phí.
- 30 từ vựng
- 45 câu hỏi
- 4 mini-game
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 7 Unit 1–3
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 1–3: Ôn thi giữa học kỳ 1
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
gardeningChạm để lật ↻
collectingChạm để lật ↻
origamiChạm để lật ↻
knittingChạm để lật ↻
horse ridingChạm để lật ↻
making modelsChạm để lật ↻
arranging flowersChạm để lật ↻
relaxingChạm để lật ↻
patientChạm để lật ↻
creativeChạm để lật ↻
healthyChạm để lật ↻
fitChạm để lật ↻
exerciseChạm để lật ↻
vegetablesChạm để lật ↻
sunburnChạm để lật ↻
acneChạm để lật ↻
skinChạm để lật ↻
soft drinkChạm để lật ↻
stay up lateChạm để lật ↻
tiredChạm để lật ↻
volunteerChạm để lật ↻
donateChạm để lật ↻
recycleChạm để lật ↻
homelessChạm để lật ↻
nursing homeChạm để lật ↻
clean upChạm để lật ↻
plant treesChạm để lật ↻
communityChạm để lật ↻
tutorChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 1–3
Động từ chỉ sự yêu/ghét + V-ing
like / love / enjoy / hate+V-ing
Sau like, love, enjoy, hate dùng V-ing để nói về sở thích. enjoy và hate luôn đi với V-ing.
- I love making models.
- She enjoys gardening.
- He hates getting up early.
Thì hiện tại đơn nói về thói quen, sở thích
I/You/We/They+V·He/She/It+V-s/es
Dùng hiện tại đơn cho việc làm thường xuyên. Phủ định: don't/doesn't + V. Câu hỏi: Do/Does + S + V?
- My brother collects coins.
- Does she like knitting?
- We don't go fishing in winter.
Câu đơn (simple sentences)
S+V (+ O / bổ ngữ)
Câu đơn chỉ có một mệnh đề độc lập: một chủ ngữ và một động từ chính. Chủ ngữ hoặc động từ có thể là cụm nhiều từ (vd. My brother and I play…).
- Tom eats a lot of vegetables.
- My sister and I go swimming on Sundays.
should / shouldn't để khuyên
S+should / shouldn't+V nguyên mẫu
Dùng should để khuyên nên làm, shouldn't để khuyên không nên làm. Động từ sau should luôn ở dạng nguyên mẫu, không thêm -s.
- You should wear sun cream at the beach.
- He shouldn't eat too much fast food.
Thì quá khứ đơn: câu khẳng định
S+V-ed / V2 (bất quy tắc)
Dùng cho hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, thường đi với yesterday, last week, ago, in 2025. Động từ có quy tắc thêm -ed; động từ bất quy tắc dùng cột 2 (go → went, give → gave).
- We cleaned up the park last weekend.
- She gave some toys to the children.
Thì quá khứ đơn: phủ định và câu hỏi
S+didn't+V·Did+S+V?
Phủ định và câu hỏi dùng trợ động từ did / didn't, động từ chính trở về nguyên mẫu.
- They didn't recycle the bottles.
- Did you volunteer at the nursing home last summer?
📋45 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Đề ôn thi giữa học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 7 Global Success (Unit 1–3) có đáp án📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án

Making things from paper by folding it is called ___.
- gardening
- origami
- jogging
- knitting
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: origami
Gấp giấy thành đồ vật là origami (nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản).
My sister enjoys ___ flowers in her free time.
- arrange
- to arranging
- arranges
- arranging
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: arranging
enjoy + V-ing: enjoys arranging flowers.
Quy tắc: enjoy + V-ing

___ your brother like making models?
- Do
- Is
- Does
- Are
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Does
Câu hỏi hiện tại đơn, chủ ngữ số ít (your brother): Does + S + V?
Quy tắc: Does + he/she/it + V?

You need to be ___ to finish a big jigsaw puzzle.
- patient
- noisy
- lazy
- careless
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: patient
Ghép tranh lớn cần kiên nhẫn: patient.

I find collecting stamps very ___.
- interested
- interesting
- interest
- interests
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: interesting
Miêu tả sự việc (collecting stamps) dùng tính từ đuôi -ing: interesting.
Quy tắc: Sự việc: -ing · cảm xúc của người: -ed

Sắp xếp thành câu đúng:
My grandfather / gardening. / loves
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: My grandfather loves gardening.
love + V-ing; chủ ngữ số ít nên loves.

Sắp xếp thành câu đúng:
She / doesn't / horse riding. / like
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: She doesn't like horse riding.
Phủ định hiện tại đơn với she: doesn't + V nguyên mẫu.
Sắp xếp thành câu đúng:
He / his hobby / started / two years ago.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: He started his hobby two years ago.
two years ago là mốc quá khứ nên dùng started (quá khứ đơn).

Sắp xếp thành câu đúng:
Knitting / after school. / helps me / relax
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Knitting helps me relax after school.
help + O + V: helps me relax (giúp mình thư giãn).
We hate ___ (get) up early at weekends.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: getting
hate + V-ing: getting (nhân đôi t).
Quy tắc: hate + V-ing
My dad ___ (collect) old coins.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: collects
Chủ ngữ My dad số ít ở hiện tại đơn: collects.

Painting pictures makes you more ___. (sáng tạo)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: creative
creative = sáng tạo.

Fishing is ___ (relax), so my uncle goes fishing every Sunday.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: relaxing
Miêu tả hoạt động (fishing) dùng relaxing.
Ghép sở thích với nghĩa:
gardening · collecting stamps · knitting · horse riding · arranging flowers ↔ cưỡi ngựa · cắm hoa · làm vườn · sưu tầm tem · đan len
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: gardening – làm vườn; collecting stamps – sưu tầm tem; knitting – đan len; horse riding – cưỡi ngựa; arranging flowers – cắm hoa
Năm sở thích phổ biến trong Unit 1.
Ghép sở thích với lợi ích:
origami · gardening · painting · jogging ↔ keeps you close to nature · keeps you fit · makes you creative · makes you patient
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: origami – makes you patient; gardening – keeps you close to nature; painting – makes you creative; jogging – keeps you fit
origami rèn kiên nhẫn, làm vườn gần gũi thiên nhiên, vẽ giúp sáng tạo, chạy bộ giữ dáng khoẻ.

If you stay in the sun too long without a hat, you may get ___.
- sunburn
- acne
- a cold
- a toothache
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: sunburn
Ở ngoài nắng quá lâu không đội mũ dễ bị cháy nắng: sunburn.

You look tired. You ___ go to bed early tonight.
- shouldn't
- should
- don't
- aren't
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: should
Bạn trông mệt nên lời khuyên hợp lý là nên đi ngủ sớm: should + V.
Quy tắc: should + V nguyên mẫu
Which sentence is a simple sentence?
- I was hungry, so I ate an apple.
- She likes milk, but he likes juice.
- My cousin and I ride our bikes to school.
- I stayed home because I was ill.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: My cousin and I ride our bikes to school.
Câu đơn chỉ có một mệnh đề. 'My cousin and I ride our bikes to school.' có một chủ ngữ ghép và một động từ ride. Ba câu còn lại đều có hai mệnh đề nối bằng so, but, because.
Quy tắc: Câu đơn = một chủ ngữ + một động từ chính
Drinking too many ___ can make your teeth weak.
- glasses of water
- vegetables
- fresh fruits
- soft drinks
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: soft drinks
Nước ngọt có ga (soft drinks) chứa nhiều đường, hại răng. Nước lọc, rau và trái cây tươi đều tốt cho sức khoẻ.
Which word has the sound /v/?
- fit
- laugh
- vegetables
- phone
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: vegetables
vegetables bắt đầu bằng âm /v/. fit, laugh (gh đọc /f/) và phone (ph đọc /f/) đều có âm /f/.

Sắp xếp thành câu đúng:
You / eat / more vegetables. / should
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: You should eat more vegetables.
should + V nguyên mẫu: should eat (nên ăn).
Sắp xếp thành câu đúng:
She / never / on school nights. / stays up late
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: She never stays up late on school nights.
Trạng từ tần suất never đứng trước động từ thường stays.
Sắp xếp thành câu đúng:
We / all day. / computer games / play / shouldn't
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: We shouldn't play computer games all day.
shouldn't + V nguyên mẫu: shouldn't play (không nên chơi).

Sắp xếp thành câu đúng:
Washing your face / helps / prevent acne. / with warm water
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Washing your face with warm water helps prevent acne.
Chủ ngữ là cụm V-ing (Washing your face…) nên động từ chia số ít: helps. help + V: helps prevent.
You ___ wear sun cream when you go to the beach. (nên)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: should
Lời khuyên nên làm: should.
Quy tắc: should + V

My grandfather ___ (do) exercise in the park every morning.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: does
Chủ ngữ số ít (My grandfather), hiện tại đơn: do → does.
Children ___ eat too many sweets. They are bad for teeth. (không nên)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: shouldn't / should not
Kẹo hại răng nên khuyên không nên ăn nhiều: shouldn't (should not).

Mai cycles to school every day, so she is very ___. (khoẻ khoắn, cân đối)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: fit
Đạp xe mỗi ngày giúp khoẻ khoắn: fit.
Ghép từ với nghĩa:
sunburn · acne · skin · tired · stay up late ↔ cháy nắng · làn da · mệt mỏi · mụn trứng cá · thức khuya
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: sunburn – cháy nắng; acne – mụn trứng cá; skin – làn da; tired – mệt mỏi; stay up late – thức khuya
Năm từ về sức khoẻ trong Unit 2.
Ghép vấn đề với lời khuyên phù hợp:
I have acne. · I often feel tired. · I want to be fit. · I get sunburn easily. ↔ Do exercise regularly. · Go to bed earlier. · Wash your face twice a day. · Wear a hat and sun cream.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: I have acne. – Wash your face twice a day.; I often feel tired. – Go to bed earlier.; I want to be fit. – Do exercise regularly.; I get sunburn easily. – Wear a hat and sun cream.
Mụn: rửa mặt thường xuyên; mệt: ngủ sớm hơn; muốn khoẻ: tập thể dục đều; dễ cháy nắng: đội mũ, bôi kem chống nắng.

People who have no place to live are ___.
- homeless
- helpful
- careful
- famous
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: homeless
Người không có nhà để ở là homeless (vô gia cư).
Last month, our class ___ 200 books to a village school.
- donate
- donates
- donated
- donating
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: donated
Last month là mốc quá khứ nên dùng quá khứ đơn: donated.
Quy tắc: Quá khứ đơn: V-ed

___ you plant trees in the school garden yesterday?
- Do
- Were
- Are
- Did
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Did
Câu hỏi quá khứ đơn với động từ thường plant: Did + S + V?
Quy tắc: Did + S + V nguyên mẫu?

We collect used paper so the factory can ___ it into new notebooks.
- throw
- recycle
- burn
- borrow
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: recycle
Biến giấy cũ thành vở mới là tái chế: recycle.

They ___ to the nursing home last Sunday because it rained heavily.
- didn't go
- don't go
- didn't went
- not went
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: didn't go
Phủ định quá khứ đơn: didn't + V nguyên mẫu → didn't go. 'didn't went' sai vì sau didn't không dùng V2.
Quy tắc: didn't + V nguyên mẫu
Sắp xếp thành câu đúng:
We / cleaned up / last summer. / the beach
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: We cleaned up the beach last summer.
last summer là quá khứ nên dùng cleaned up.

Sắp xếp thành câu đúng:
Did / help / the homeless people? / your club
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Did your club help the homeless people?
Câu hỏi quá khứ đơn: Did + S + V nguyên mẫu?
Sắp xếp thành câu đúng:
My brother / in English. / tutored / two little boys
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: My brother tutored two little boys in English.
tutor (dạy kèm) ở quá khứ đơn: tutored.
Sắp xếp thành câu đúng:
Volunteering / helps / learn / new skills. / students
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: Volunteering helps students learn new skills.
help + O + V: helps students learn (giúp học sinh học kỹ năng mới).
Two years ago, my family ___ (give) warm clothes to poor children.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: gave
give là động từ bất quy tắc: give → gave.
Quy tắc: give – gave – given
Lan ___ (not / join) the clean-up day because she was ill.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: didn't join / did not join
Phủ định quá khứ đơn: didn't + V nguyên mẫu → didn't join.
Last year, the students ___ (plant) fifty trees near the river.
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: planted
plant là động từ có quy tắc: planted.
Old people who need care often live in a ___ home. (viện dưỡng lão)
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: nursing
nursing home = viện dưỡng lão.
Ghép từ với nghĩa:
volunteer · donate · recycle · community · benefit ↔ cộng đồng · lợi ích · quyên góp · tái chế · tình nguyện
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: volunteer – tình nguyện; donate – quyên góp; recycle – tái chế; community – cộng đồng; benefit – lợi ích
Năm từ cốt lõi về hoạt động cộng đồng.
Ghép động từ với dạng quá khứ:
go · give · make · help · clean ↔ cleaned · gave · helped · made · went
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: go – went; give – gave; make – made; help – helped; clean – cleaned
go, give, make là động từ bất quy tắc; help, clean là động từ có quy tắc (thêm -ed).