Sao English

Lớp 7Unit 1Sở thích

Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Hobbies - Có đáp án chi tiết

Bài tập và trò chơi tiếng Anh lớp 7 Unit 1 Hobbies: từ vựng sở thích (gardening, collecting, origami, knitting…), động từ chỉ sự yêu thích + V-ing, thì hiện tại đơn. Có đáp án và giải thích chi tiết.

  • 10 từ vựng
  • 15 câu hỏi
  • 4 mini-game

✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 7 Unit 1

🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Hobbies

Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.

gardeningChạm để lật ↻
/ˈɡɑːdnɪŋ/ nlàm vườn My grandma loves gardening.Bà mình rất thích làm vườn.
collectingChạm để lật ↻
/kəˈlektɪŋ/ nsưu tầm Collecting stamps is my hobby.Sưu tầm tem là sở thích của mình.
origamiChạm để lật ↻
/ˌɒrɪˈɡɑːmi/ nnghệ thuật gấp giấy She makes birds with origami.Bạn ấy gấp chim bằng giấy.
knittingChạm để lật ↻
/ˈnɪtɪŋ/ nđan len Knitting needs patience.Đan len cần sự kiên nhẫn.
horse ridingChạm để lật ↻
/ˈhɔːs ˌraɪdɪŋ/ ncưỡi ngựa Horse riding is exciting.Cưỡi ngựa rất thú vị.
making modelsChạm để lật ↻
/ˌmeɪkɪŋ ˈmɒdlz/ phrlàm mô hình He enjoys making models of planes.Cậu ấy thích làm mô hình máy bay.
arranging flowersChạm để lật ↻
/əˌreɪndʒɪŋ ˈflaʊəz/ phrcắm hoa My mum is good at arranging flowers.Mẹ mình cắm hoa giỏi.
relaxingChạm để lật ↻
/rɪˈlæksɪŋ/ adjthư giãn Fishing is very relaxing.Câu cá rất thư giãn.
patientChạm để lật ↻
/ˈpeɪʃnt/ adjkiên nhẫn You must be patient to do origami.Bạn phải kiên nhẫn để gấp giấy.
creativeChạm để lật ↻
/kriˈeɪtɪv/ adjsáng tạo Painting makes you creative.Vẽ tranh giúp bạn sáng tạo.

🧩Ngữ pháp Unit 1

Động từ chỉ sự yêu/ghét + V-ing

like / love / enjoy / hate+V-ing

Sau like, love, enjoy, hate dùng V-ing để nói về sở thích. enjoy và hate luôn đi với V-ing.

  • I love making models.
  • She enjoys gardening.
  • He hates getting up early.

Thì hiện tại đơn nói về thói quen, sở thích

I/You/We/They+V·He/She/It+V-s/es

Dùng hiện tại đơn cho việc làm thường xuyên. Phủ định: don't/doesn't + V. Câu hỏi: Do/Does + S + V?

  • My brother collects coins.
  • Does she like knitting?
  • We don't go fishing in winter.

Tính từ đuôi -ing và -ed

interesting / bored·relaxing / relaxed

-ing miêu tả sự việc (gây ra cảm giác), -ed miêu tả cảm xúc của người.

  • Collecting stamps is interesting.
  • I'm interested in collecting stamps.

📋15 câu bài tập có đáp án & giải thích

Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.

Miễn phí, cần tạo hồ sơ Sao English
Sao English · Học tiếng Anh không quảng cáo – Không gọi điện làm phiền
Bài tập & Trò chơi Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Hobbies - Có đáp án chi tiết📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
1Trắc nghiệm

Making things from paper by folding it is called ___.

  1. gardening
  2. origami
  3. jogging
  4. knitting
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: origami

Gấp giấy thành đồ vật là origami (nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản).

2Trắc nghiệm

My sister enjoys ___ flowers in her free time.

  1. arrange
  2. to arranging
  3. arranges
  4. arranging
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: arranging

enjoy + V-ing: enjoys arranging flowers.

Quy tắc: enjoy + V-ing

3Trắc nghiệm

___ your brother like making models?

  1. Do
  2. Is
  3. Does
  4. Are
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Does

Câu hỏi hiện tại đơn, chủ ngữ số ít (your brother): Does + S + V?

Quy tắc: Does + he/she/it + V?

4Trắc nghiệm

You need to be ___ to finish a big jigsaw puzzle.

  1. patient
  2. noisy
  3. lazy
  4. careless
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: patient

Ghép tranh lớn cần kiên nhẫn: patient.

5Trắc nghiệm

I find collecting stamps very ___.

  1. interested
  2. interesting
  3. interest
  4. interests
Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: interesting

Miêu tả sự việc (collecting stamps) dùng tính từ đuôi -ing: interesting.

Quy tắc: Sự việc: -ing · cảm xúc của người: -ed

6Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

My grandfather / gardening. / loves

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: My grandfather loves gardening.

love + V-ing; chủ ngữ số ít nên loves.

7Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

She / doesn't / horse riding. / like

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: She doesn't like horse riding.

Phủ định hiện tại đơn với she: doesn't + V nguyên mẫu.

8Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

He / his hobby / started / two years ago.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: He started his hobby two years ago.

two years ago là mốc quá khứ nên dùng started (quá khứ đơn).

9Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu đúng:

Knitting / after school. / helps me / relax

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: Knitting helps me relax after school.

help + O + V: helps me relax (giúp mình thư giãn).

10Điền từ

We hate ___ (get) up early at weekends.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: getting

hate + V-ing: getting (nhân đôi t).

Quy tắc: hate + V-ing

11Điền từ

My dad ___ (collect) old coins.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: collects

Chủ ngữ My dad số ít ở hiện tại đơn: collects.

12Điền từ

Painting pictures makes you more ___. (sáng tạo)

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: creative

creative = sáng tạo.

13Điền từ

Fishing is ___ (relax), so my uncle goes fishing every Sunday.

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: relaxing

Miêu tả hoạt động (fishing) dùng relaxing.

14Ghép cặp

Ghép sở thích với nghĩa:

gardening · collecting stamps · knitting · horse riding · arranging flowers ↔ cưỡi ngựa · cắm hoa · làm vườn · sưu tầm tem · đan len

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: gardening – làm vườn; collecting stamps – sưu tầm tem; knitting – đan len; horse riding – cưỡi ngựa; arranging flowers – cắm hoa

Năm sở thích phổ biến trong Unit 1.

15Ghép cặp

Ghép sở thích với lợi ích:

origami · gardening · painting · jogging ↔ keeps you close to nature · keeps you fit · makes you creative · makes you patient

Xem đáp án & Giải thích

Đáp án: origami – makes you patient; gardening – keeps you close to nature; painting – makes you creative; jogging – keeps you fit

origami rèn kiên nhẫn, làm vườn gần gũi thiên nhiên, vẽ giúp sáng tạo, chạy bộ giữ dáng khoẻ.

🚀Học tiếp