ballChạm để lật ↻Lớp 1📝 Ôn thi
Đề ôn thi cuối học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 1 Global Success (Unit 1–8) có đáp án
Đề ôn thi cuối học kỳ 1 tiếng Anh lớp 1 Global Success (Unit 1–8): 32 câu có đáp án và giải thích tiếng Việt, 62 từ vựng có phát âm, 4 mini-game ôn tập. Làm online, chấm điểm ngay, miễn phí.
- 62 từ vựng
- 32 câu hỏi
- 4 mini-game
✍️Làm bài ngay: Tiếng Anh lớp 1 Unit 1–8
🃏Từ vựng Tiếng Anh lớp 1 Unit 1–8: Ôn thi cuối học kỳ 1
Chạm vào thẻ để lật xem nghĩa và câu ví dụ. Bấm 🔊 để nghe, bấm 🎤 rồi đọc to để máy chấm phát âm.
ballChạm để lật ↻
bikeChạm để lật ↻
bookChạm để lật ↻
bagChạm để lật ↻
helloChạm để lật ↻
hiChạm để lật ↻
goodbyeChạm để lật ↻
slideChạm để lật ↻
cakeChạm để lật ↻
catChạm để lật ↻
cupChạm để lật ↻
carChạm để lật ↻
cookieChạm để lật ↻
carrotChạm để lật ↻
spoonChạm để lật ↻
bowlChạm để lật ↻
appleChạm để lật ↻
hatChạm để lật ↻
jamChạm để lật ↻
bananaChạm để lật ↻
mangoChạm để lật ↻
orangeChạm để lật ↻
eggChạm để lật ↻
dogChạm để lật ↻
duckChạm để lật ↻
doorChạm để lật ↻
dollChạm để lật ↻
bedChạm để lật ↻
lampChạm để lật ↻
teddy bearChạm để lật ↻
windowChạm để lật ↻
fishChạm để lật ↻
chipsChạm để lật ↻
milkChạm để lật ↻
chickenChạm để lật ↻
juiceChạm để lật ↻
waterChạm để lật ↻
breadChạm để lật ↻
ice creamChạm để lật ↻
penChạm để lật ↻
pencilChạm để lật ↻
bellChạm để lật ↻
tenChạm để lật ↻
rulerChạm để lật ↻
crayonChạm để lật ↻
teacherChạm để lật ↻
clockChạm để lật ↻
girlChạm để lật ↻
goatChạm để lật ↻
grapesChạm để lật ↻
gardenChạm để lật ↻
flowerChạm để lật ↻
plantChạm để lật ↻
beeChạm để lật ↻
butterflyChạm để lật ↻
horseChạm để lật ↻
henChạm để lật ↻
handChạm để lật ↻
kiteChạm để lật ↻
birdChạm để lật ↻
treeChạm để lật ↻
runChạm để lật ↻🧩Ngữ pháp Unit 1–8
Chào khi gặp
Hello! / Hi!+tên bạn
Gặp bạn hay thầy cô, bé nói Hello hoặc Hi. Hi dùng với bạn bè.
- Hello, Nam!
- Hi, Lucy!
Giới thiệu đồ vật
This is a+đồ vật.
Chỉ vào đồ vật và nói This is a … (Đây là …).
- This is a cup.
- This is a spoon.
Nói điều mình muốn
I want a/an+đồ vật.
Muốn mua hay muốn có món gì, bé nói I want … (Tớ muốn …).
- I want a banana.
- I want a hat.
Giới thiệu đồ của mình
This is my+đồ vật.
Chỉ vào đồ của mình và nói This is my … (Đây là … của tớ).
- This is my bed.
- This is my doll.
Nói món mình thích
I like+món ăn.
Muốn nói mình thích món gì, bé nói I like … (Tớ thích …).
- I like fish.
- I like chips.
Nói đó là gì
It's a+đồ vật.
It's là viết gọn của It is, nghĩa là Đó là ….
- It's a pen.
- It's a ruler.
Rủ bạn nhìn
Look at the+vật.
Muốn bạn nhìn thứ gì, bé nói Look at the … (Nhìn … kìa).
- Look at the flower.
- Look at the goat.
Nói mình nhìn thấy gì
I can see a+vật.
I can see a … nghĩa là Tớ nhìn thấy một ….
- I can see a horse.
- I can see a kite.
📋32 câu bài tập có đáp án & giải thích
Câu trắc nghiệm: chạm vào đáp án để kiểm tra ngay. Muốn làm cả bài và được chấm điểm? Bấm Làm bài tương tác.
Đề ôn thi cuối học kỳ 1 Tiếng Anh lớp 1 Global Success (Unit 1–8) có đáp án📱 Quét mã bằng Zalo để nghe phát âm và xem giải thích đáp án
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- bike
- ball
- book
- bag
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: ball
Hình quả bóng: ball.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- slide
- ball
- bag
- bike
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: slide
slide = cầu trượt.
⚽ Đây là gì? What is it?
- bag
- ball
- book
- bike
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: ball
⚽ là quả bóng: ball.
🚲 Đây là gì? What is it?
- bike
- ball
- slide
- bag
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: bike
🚲 là xe đạp: bike.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- cat
- cup
- cake
- car
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: cake
Hình bánh ngọt: cake.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- cup
- cat
- cookie
- carrot
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: cup
cup = cái cốc.
🐱 Đây là con gì? What is it?
- cup
- cat
- car
- cake
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: cat
🐱 là con mèo: cat.
🥕 Đây là gì? What is it?
- cookie
- spoon
- bowl
- carrot
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: carrot
🥕 là củ cà rốt: carrot.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- apple
- mango
- orange
- banana
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: apple
Hình quả táo: apple.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- bag
- jam
- hat
- egg
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: hat
hat = cái mũ.
🍌 Đây là quả gì? What is it?
- mango
- banana
- apple
- orange
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: banana
🍌 là quả chuối: banana.
🛍️ Đây là gì? What is it?
- hat
- jam
- egg
- bag
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: bag
🛍️ là cái túi: bag.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- door
- bed
- lamp
- doll
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: bed
Hình cái giường: bed.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- dog
- doll
- door
- duck
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: duck
duck = con vịt.
🐶 Đây là con gì? What is it?
- duck
- doll
- dog
- door
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: dog
🐶 là con chó: dog.
🚪 Đây là gì? What is it?
- door
- window
- bed
- lamp
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: door
🚪 là cái cửa ra vào: door.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- chips
- milk
- bread
- fish
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: fish
Hình con cá: fish.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- chips
- chicken
- juice
- water
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: chips
chips = khoai tây chiên.
🥛 Đây là gì? What is it?
- juice
- milk
- water
- fish
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: milk
🥛 là sữa: milk.
🍗 Đây là gì? What is it?
- chips
- bread
- chicken
- ice cream
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: chicken
🍗 là thịt gà: chicken.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- pencil
- ruler
- bell
- clock
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: pencil
Hình bút chì: pencil.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- ten
- pen
- bell
- crayon
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: bell
bell = cái chuông.
📏 Đây là gì? What is it?
- pen
- crayon
- clock
- ruler
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: ruler
📏 là thước kẻ: ruler.
🔟 Đây là số mấy?
- ten
- two
- one
- six
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: ten
🔟 là số mười: ten.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- girl
- goat
- grapes
- bee
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: goat
Hình con dê: goat.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- plant
- garden
- butterfly
- flower
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: flower
flower = bông hoa.
🍇 Đây là quả gì? What is it?
- grapes
- apples
- bananas
- mangoes
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: grapes
🍇 là quả nho: grapes.
🦋 Đây là con gì? What is it?
- bee
- goat
- butterfly
- girl
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: butterfly
🦋 là con bướm: butterfly.
Nhìn hình, chọn từ đúng:

- hat
- kite
- tree
- bird
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: kite
Hình con diều: kite.
Nghe và chọn từ đúng:
Bấm loa để nghe
- hen
- hand
- horse
- hat
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: horse
horse = con ngựa.
🐔 Đây là con gì? What is it?
- hen
- horse
- bird
- hat
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: hen
🐔 là con gà mái: hen.
✋ Đây là gì? What is it?
- hat
- tree
- kite
- hand
Xem đáp án & Giải thích
Đáp án: hand
✋ là bàn tay: hand.